ログイン

sinh học bài 2
26問 • 2年前
  • Kim Luyen
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong

    tế bào chất

  • 2

    làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

    mạch mã gốc

  • 3

    đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi pôlipeptit là

    axit amin

  • 4

    đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN

    mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm bốn loại đơn phân A, U, G, X

  • 5

    quá trình phiên mã xảy ra ở

    sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn

  • 6

    trong quá trình dịch mã, mà ARN thường gắn với một nhóm riboxom gọi là pôliribôxôm giúp

    tăng hiệu suất tổng hợp protein

  • 7

    đối mã đặt hiệu trên phân tử tARN được gọi là

    anticodon

  • 8

    ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen

    từ mach mang mã gốc

  • 9

    loại axit nucleic tham gia vào thành phần cấu tạo nên riboxom là

    rARN

  • 10

    ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế

    tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã

  • 11

    các chuỗi pôlipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều

    bắt đầu bằng axit amin Met

  • 12

    dịch mã thông tin Duy truyền trên bản mã sao thành trình tự axit amin trong chuỗi pôlipeptit là chức năng của

    tARN

  • 13

    làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của

    mARN

  • 14

    phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

    ARN

  • 15

    trong quá trình phiên mã, ARN-polimeraza sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn

    vùng khởi động

  • 16

    trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribonucleotit được tổng hợp theo chiều nào

    5' → 3'

  • 17

    giai đoạn hoạt hóa axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở

    tế bào chất

  • 18

    sản phẩm của giai đoạn hoạt hóa axit amin là

    phức hợp aa-tARN

  • 19

    giai đoạn hoạt hóa axit amin của quá trình dịch mã nhờ năng lượng từ sự phân giải

    ATP

  • 20

    thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tình trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế

    phiên mã và dịch mã

  • 21

    cặp bazơ nitơ nào sau đây không có liên kết hidro bổ sung

    U và T

  • 22

    nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN

    tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới riboxom

  • 23

    dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

    protein

  • 24

    enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là

    ARN-polimeraza

  • 25

    trong quá trình dịch mã, liên kết peptit đầu tiên được hình thành giữa

    axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất

  • 26

    đơn vị mã hóa cho thông tin Duy truyền trên mARN được gọi là

    codon

  • 繁殖学

    繁殖学

    a · 68問 · 1時間前

    繁殖学

    繁殖学

    68問 • 1時間前
    a

    動物繁殖学ホルモン

    動物繁殖学ホルモン

    a · 25問 · 1時間前

    動物繁殖学ホルモン

    動物繁殖学ホルモン

    25問 • 1時間前
    a

    運動生理学(応用)過去問

    運動生理学(応用)過去問

    ユーザ名非公開 · 97問 · 2時間前

    運動生理学(応用)過去問

    運動生理学(応用)過去問

    97問 • 2時間前
    ユーザ名非公開

    基礎栄養Ⅱ

    基礎栄養Ⅱ

    さとうみ · 25問 · 2時間前

    基礎栄養Ⅱ

    基礎栄養Ⅱ

    25問 • 2時間前
    さとうみ

    中二 理科 科学

    中二 理科 科学

    しのん · 60問 · 2時間前

    中二 理科 科学

    中二 理科 科学

    60問 • 2時間前
    しのん

    弁証論治📄P114赤字のみ穴埋め

    弁証論治📄P114赤字のみ穴埋め

    しょうた · 19問 · 4時間前

    弁証論治📄P114赤字のみ穴埋め

    弁証論治📄P114赤字のみ穴埋め

    19問 • 4時間前
    しょうた

    六淫弁証

    六淫弁証

    しょうた · 19問 · 4時間前

    六淫弁証

    六淫弁証

    19問 • 4時間前
    しょうた

    気血津液弁証

    気血津液弁証

    しょうた · 28問 · 4時間前

    気血津液弁証

    気血津液弁証

    28問 • 4時間前
    しょうた

    臓腑弁証

    臓腑弁証

    しょうた · 34問 · 4時間前

    臓腑弁証

    臓腑弁証

    34問 • 4時間前
    しょうた

    東洋医学 病症論P60〜

    東洋医学 病症論P60〜

    しょうた · 20問 · 4時間前

    東洋医学 病症論P60〜

    東洋医学 病症論P60〜

    20問 • 4時間前
    しょうた

    東洋医学臨床論I

    東洋医学臨床論I

    しょうた · 62問 · 4時間前

    東洋医学臨床論I

    東洋医学臨床論I

    62問 • 4時間前
    しょうた

    第3回模試

    第3回模試

    ユーザ名非公開 · 49問 · 15時間前

    第3回模試

    第3回模試

    49問 • 15時間前
    ユーザ名非公開

    病理学1

    病理学1

    ユーザ名非公開 · 100問 · 20時間前

    病理学1

    病理学1

    100問 • 20時間前
    ユーザ名非公開

    寄生虫検査学

    寄生虫検査学

    あ · 222問 · 1日前

    寄生虫検査学

    寄生虫検査学

    222問 • 1日前

    寄生虫検査学

    寄生虫検査学

    な · 222問 · 1日前

    寄生虫検査学

    寄生虫検査学

    222問 • 1日前

    奇穴

    奇穴

    しょうた · 70問 · 1日前

    奇穴

    奇穴

    70問 • 1日前
    しょうた

    経絡経穴Ⅱ (奇穴)

    経絡経穴Ⅱ (奇穴)

    しょうた · 70問 · 1日前

    経絡経穴Ⅱ (奇穴)

    経絡経穴Ⅱ (奇穴)

    70問 • 1日前
    しょうた

    経絡経穴Ⅱ (奇穴)

    経絡経穴Ⅱ (奇穴)

    しょうた · 70問 · 1日前

    経絡経穴Ⅱ (奇穴)

    経絡経穴Ⅱ (奇穴)

    70問 • 1日前
    しょうた

    経絡経穴概論 骨度法 動脈拍動部

    経絡経穴概論 骨度法 動脈拍動部

    しょうた · 31問 · 1日前

    経絡経穴概論 骨度法 動脈拍動部

    経絡経穴概論 骨度法 動脈拍動部

    31問 • 1日前
    しょうた

    骨度法 何寸か

    骨度法 何寸か

    しょうた · 23問 · 1日前

    骨度法 何寸か

    骨度法 何寸か

    23問 • 1日前
    しょうた

    問題一覧

  • 1

    quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong

    tế bào chất

  • 2

    làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

    mạch mã gốc

  • 3

    đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi pôlipeptit là

    axit amin

  • 4

    đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN

    mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm bốn loại đơn phân A, U, G, X

  • 5

    quá trình phiên mã xảy ra ở

    sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn

  • 6

    trong quá trình dịch mã, mà ARN thường gắn với một nhóm riboxom gọi là pôliribôxôm giúp

    tăng hiệu suất tổng hợp protein

  • 7

    đối mã đặt hiệu trên phân tử tARN được gọi là

    anticodon

  • 8

    ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen

    từ mach mang mã gốc

  • 9

    loại axit nucleic tham gia vào thành phần cấu tạo nên riboxom là

    rARN

  • 10

    ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế

    tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã

  • 11

    các chuỗi pôlipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều

    bắt đầu bằng axit amin Met

  • 12

    dịch mã thông tin Duy truyền trên bản mã sao thành trình tự axit amin trong chuỗi pôlipeptit là chức năng của

    tARN

  • 13

    làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của

    mARN

  • 14

    phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

    ARN

  • 15

    trong quá trình phiên mã, ARN-polimeraza sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn

    vùng khởi động

  • 16

    trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribonucleotit được tổng hợp theo chiều nào

    5' → 3'

  • 17

    giai đoạn hoạt hóa axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở

    tế bào chất

  • 18

    sản phẩm của giai đoạn hoạt hóa axit amin là

    phức hợp aa-tARN

  • 19

    giai đoạn hoạt hóa axit amin của quá trình dịch mã nhờ năng lượng từ sự phân giải

    ATP

  • 20

    thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tình trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế

    phiên mã và dịch mã

  • 21

    cặp bazơ nitơ nào sau đây không có liên kết hidro bổ sung

    U và T

  • 22

    nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN

    tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới riboxom

  • 23

    dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

    protein

  • 24

    enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là

    ARN-polimeraza

  • 25

    trong quá trình dịch mã, liên kết peptit đầu tiên được hình thành giữa

    axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất

  • 26

    đơn vị mã hóa cho thông tin Duy truyền trên mARN được gọi là

    codon