trạng nguyên huyện 3
問題一覧
1
Sự quan tâm, chăm sóc ân cần và chu đáo của mẹ giành cho bạn nhỏ.
2
Non xanh nước biếc
3
Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo.
4
con khỉ
5
hoa mười giờ
6
Tháp rùa cổ kính soi bóng xuống mặt hồ.
7
ao
8
au
9
ra - da
10
Câu văn trên có 2 từ chỉ đặc điểm.
11
Câu văn trên có 2 từ chỉ hoạt động.
12
cha
13
thà
14
lành
15
dàng
16
nhân
17
sư
18
sĩ
19
em gái của mẹ
20
em trai của mẹ
21
anh trai của bố
22
hình trụ, dài khoảng 1 gang tay.
23
trắng tinh, thơm mùi giấy.
24
thuôn dài, gồm nhiều ngăn kéo khoá.
25
tím biếc cả một góc trời.
26
vàng rực như mặt trời bé nhỏ.
27
trắng ngần, mùi thơm nhẹ.
28
trọng đạo.
29
nghĩa nặng
30
đất tổ
đl
đl
Minh Giang Cam · 100問 · 1年前đl
đl
100問 • 1年前đl2
đl2
Minh Giang Cam · 100問 · 1年前đl2
đl2
100問 • 1年前đl3
đl3
Minh Giang Cam · 29問 · 1年前đl3
đl3
29問 • 1年前trạng nguyên
trạng nguyên
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên
trạng nguyên
30問 • 1年前trạng nguyên 2
trạng nguyên 2
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên 2
trạng nguyên 2
30問 • 1年前trạng nguyên 3
trạng nguyên 3
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên 3
trạng nguyên 3
30問 • 1年前trạng nguyên 4
trạng nguyên 4
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên 4
trạng nguyên 4
30問 • 1年前trạng nguyên 5
trạng nguyên 5
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên 5
trạng nguyên 5
30問 • 1年前Trạng nguyên cấp huyện bắt đầu
Trạng nguyên cấp huyện bắt đầu
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前Trạng nguyên cấp huyện bắt đầu
Trạng nguyên cấp huyện bắt đầu
30問 • 1年前trạng nguyên cấp huyện 1
trạng nguyên cấp huyện 1
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên cấp huyện 1
trạng nguyên cấp huyện 1
30問 • 1年前toán
toán
Minh Giang Cam · 31問 · 1年前toán
toán
31問 • 1年前trạng nguyên huyện 2
trạng nguyên huyện 2
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên huyện 2
trạng nguyên huyện 2
30問 • 1年前trạng nguyên huyện 4
trạng nguyên huyện 4
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên huyện 4
trạng nguyên huyện 4
30問 • 1年前trạng nguyên huyện 5
trạng nguyên huyện 5
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên huyện 5
trạng nguyên huyện 5
30問 • 1年前trạng nguyên huyện 6
trạng nguyên huyện 6
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên huyện 6
trạng nguyên huyện 6
30問 • 1年前trạng nguyên huyện ôn nhớ
trạng nguyên huyện ôn nhớ
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên huyện ôn nhớ
trạng nguyên huyện ôn nhớ
30問 • 1年前trạng nguyên 7
trạng nguyên 7
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên 7
trạng nguyên 7
30問 • 1年前trạng nguyên huyện 10
trạng nguyên huyện 10
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên huyện 10
trạng nguyên huyện 10
30問 • 1年前Trạng nguyên tỉnh 1
Trạng nguyên tỉnh 1
Minh Giang Cam · 7問 · 1年前Trạng nguyên tỉnh 1
Trạng nguyên tỉnh 1
7問 • 1年前Trạng nguyên huyện ôn nhớ 2
Trạng nguyên huyện ôn nhớ 2
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前Trạng nguyên huyện ôn nhớ 2
Trạng nguyên huyện ôn nhớ 2
30問 • 1年前trạng nguyên huyện ôn nhớ 3
trạng nguyên huyện ôn nhớ 3
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên huyện ôn nhớ 3
trạng nguyên huyện ôn nhớ 3
30問 • 1年前trạng nguyên câu đố
trạng nguyên câu đố
Minh Giang Cam · 35問 · 1年前trạng nguyên câu đố
trạng nguyên câu đố
35問 • 1年前trạng nguyên câu đố 2
trạng nguyên câu đố 2
Minh Giang Cam · 17問 · 1年前trạng nguyên câu đố 2
trạng nguyên câu đố 2
17問 • 1年前trạng nguyên ôn theo đề
trạng nguyên ôn theo đề
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên ôn theo đề
trạng nguyên ôn theo đề
30問 • 1年前trạng nguyên ôn theo đề 2
trạng nguyên ôn theo đề 2
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên ôn theo đề 2
trạng nguyên ôn theo đề 2
30問 • 1年前trạng nguyên ôn theo đề 3
trạng nguyên ôn theo đề 3
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên ôn theo đề 3
trạng nguyên ôn theo đề 3
30問 • 1年前trạng nguyên ôn theo đề 4
trạng nguyên ôn theo đề 4
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên ôn theo đề 4
trạng nguyên ôn theo đề 4
30問 • 1年前trạng nguyên ôn theo đề 5
trạng nguyên ôn theo đề 5
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên ôn theo đề 5
trạng nguyên ôn theo đề 5
30問 • 1年前trạng nguyên sửa lỗi câu sai tỉnh
trạng nguyên sửa lỗi câu sai tỉnh
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên sửa lỗi câu sai tỉnh
trạng nguyên sửa lỗi câu sai tỉnh
30問 • 1年前Bảng nhân 2
Bảng nhân 2
Minh Giang Cam · 9問 · 12ヶ月前Bảng nhân 2
Bảng nhân 2
9問 • 12ヶ月前Bảng chia 2
Bảng chia 2
Minh Giang Cam · 9問 · 12ヶ月前Bảng chia 2
Bảng chia 2
9問 • 12ヶ月前bài 1 lớp 2
bài 1 lớp 2
Minh Giang Cam · 10問 · 11ヶ月前bài 1 lớp 2
bài 1 lớp 2
10問 • 11ヶ月前từ mới bài 6 + 7
từ mới bài 6 + 7
Minh Giang Cam · 39問 · 10ヶ月前từ mới bài 6 + 7
từ mới bài 6 + 7
39問 • 10ヶ月前từ mới bài 8 + 5
từ mới bài 8 + 5
Minh Giang Cam · 33問 · 10ヶ月前từ mới bài 8 + 5
từ mới bài 8 + 5
33問 • 10ヶ月前từ mới bài 1+2
từ mới bài 1+2
Minh Giang Cam · 44問 · 10ヶ月前từ mới bài 1+2
từ mới bài 1+2
44問 • 10ヶ月前từ mới bài 3+4
từ mới bài 3+4
Minh Giang Cam · 27問 · 10ヶ月前từ mới bài 3+4
từ mới bài 3+4
27問 • 10ヶ月前từ mới bài 9
từ mới bài 9
Minh Giang Cam · 28問 · 10ヶ月前từ mới bài 9
từ mới bài 9
28問 • 10ヶ月前từ mới bài 10
từ mới bài 10
Minh Giang Cam · 19問 · 10ヶ月前từ mới bài 10
từ mới bài 10
19問 • 10ヶ月前tiếng trung 3
tiếng trung 3
Minh Giang Cam · 9問 · 5ヶ月前tiếng trung 3
tiếng trung 3
9問 • 5ヶ月前từ mới bài 1
từ mới bài 1
Minh Giang Cam · 22問 · 5ヶ月前từ mới bài 1
từ mới bài 1
22問 • 5ヶ月前Trạng nguyên lớp 3 phần 6
Trạng nguyên lớp 3 phần 6
Minh Giang Cam · 30問 · 3ヶ月前Trạng nguyên lớp 3 phần 6
Trạng nguyên lớp 3 phần 6
30問 • 3ヶ月前Trạng nguyên tỉnh 1
Trạng nguyên tỉnh 1
Minh Giang Cam · 30問 · 2ヶ月前Trạng nguyên tỉnh 1
Trạng nguyên tỉnh 1
30問 • 2ヶ月前問題一覧
1
Sự quan tâm, chăm sóc ân cần và chu đáo của mẹ giành cho bạn nhỏ.
2
Non xanh nước biếc
3
Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo.
4
con khỉ
5
hoa mười giờ
6
Tháp rùa cổ kính soi bóng xuống mặt hồ.
7
ao
8
au
9
ra - da
10
Câu văn trên có 2 từ chỉ đặc điểm.
11
Câu văn trên có 2 từ chỉ hoạt động.
12
cha
13
thà
14
lành
15
dàng
16
nhân
17
sư
18
sĩ
19
em gái của mẹ
20
em trai của mẹ
21
anh trai của bố
22
hình trụ, dài khoảng 1 gang tay.
23
trắng tinh, thơm mùi giấy.
24
thuôn dài, gồm nhiều ngăn kéo khoá.
25
tím biếc cả một góc trời.
26
vàng rực như mặt trời bé nhỏ.
27
trắng ngần, mùi thơm nhẹ.
28
trọng đạo.
29
nghĩa nặng
30
đất tổ