問題一覧
1
nập
2
đúc
3
đại
4
cao lớn
5
tre - che
6
sương
7
Những chú chim chao liệng trên cánh đồng lúa xanh rì.
8
chim gõ kiến
9
, .
10
dang
11
Trong câu văn trên có 2 từ chỉ hoạt động.
12
chanh
13
cau
14
hồng phấn
15
hoa hồng
16
hồng hào
17
bằng mười mặt của
18
còn hơn chín nghề
19
hơn ao nước lã
20
bùn
21
Cây ngay không sợ chết đứng.
22
Uống nước nhớ nguồn.
23
Ngựa chạy có bầy, chim bay có bạn.
24
Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.
25
kim
26
tay
27
1
28
biển bạc
29
gió hoà
30
nước biếc
đl
đl
Minh Giang Cam · 100問 · 1年前đl
đl
100問 • 1年前đl2
đl2
Minh Giang Cam · 100問 · 1年前đl2
đl2
100問 • 1年前đl3
đl3
Minh Giang Cam · 29問 · 1年前đl3
đl3
29問 • 1年前trạng nguyên
trạng nguyên
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên
trạng nguyên
30問 • 1年前trạng nguyên 2
trạng nguyên 2
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên 2
trạng nguyên 2
30問 • 1年前trạng nguyên 3
trạng nguyên 3
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên 3
trạng nguyên 3
30問 • 1年前trạng nguyên 4
trạng nguyên 4
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên 4
trạng nguyên 4
30問 • 1年前trạng nguyên 5
trạng nguyên 5
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên 5
trạng nguyên 5
30問 • 1年前Trạng nguyên cấp huyện bắt đầu
Trạng nguyên cấp huyện bắt đầu
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前Trạng nguyên cấp huyện bắt đầu
Trạng nguyên cấp huyện bắt đầu
30問 • 1年前trạng nguyên cấp huyện 1
trạng nguyên cấp huyện 1
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên cấp huyện 1
trạng nguyên cấp huyện 1
30問 • 1年前toán
toán
Minh Giang Cam · 31問 · 1年前toán
toán
31問 • 1年前trạng nguyên huyện 2
trạng nguyên huyện 2
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên huyện 2
trạng nguyên huyện 2
30問 • 1年前trạng nguyên huyện 3
trạng nguyên huyện 3
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên huyện 3
trạng nguyên huyện 3
30問 • 1年前trạng nguyên huyện 4
trạng nguyên huyện 4
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên huyện 4
trạng nguyên huyện 4
30問 • 1年前trạng nguyên huyện 5
trạng nguyên huyện 5
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên huyện 5
trạng nguyên huyện 5
30問 • 1年前trạng nguyên huyện 6
trạng nguyên huyện 6
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên huyện 6
trạng nguyên huyện 6
30問 • 1年前trạng nguyên huyện ôn nhớ
trạng nguyên huyện ôn nhớ
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên huyện ôn nhớ
trạng nguyên huyện ôn nhớ
30問 • 1年前trạng nguyên 7
trạng nguyên 7
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên 7
trạng nguyên 7
30問 • 1年前問題一覧
1
nập
2
đúc
3
đại
4
cao lớn
5
tre - che
6
sương
7
Những chú chim chao liệng trên cánh đồng lúa xanh rì.
8
chim gõ kiến
9
, .
10
dang
11
Trong câu văn trên có 2 từ chỉ hoạt động.
12
chanh
13
cau
14
hồng phấn
15
hoa hồng
16
hồng hào
17
bằng mười mặt của
18
còn hơn chín nghề
19
hơn ao nước lã
20
bùn
21
Cây ngay không sợ chết đứng.
22
Uống nước nhớ nguồn.
23
Ngựa chạy có bầy, chim bay có bạn.
24
Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.
25
kim
26
tay
27
1
28
biển bạc
29
gió hoà
30
nước biếc