ログイン

trạng nguyên
30問 • 1年前
  • Minh Giang Cam
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    Chứng.....

    cứ

  • 2

    Nương

    rẫy

  • 3

    Ru

    ngủ

  • 4

    Trứng

  • 5

    Du

    lịch

  • 6

    Học rộng tài....

    cao

  • 7

    Con hơn..... là nhà có phúc

    cha

  • 8

    Sắp xếp các chữ cái sau thành từ chỉ sự vật: B/c/h/ó/n/y/à/g

    Bóng chày

  • 9

    Sắp xếp các tên sau theo bảng chữ cái: Duyên/ Trí/ Khoa/ Vũ

    Duyên, Khoa, Trí, Vũ

  • 10

    Quạt.....

    nan

  • 11

    .... xương

    ninh

  • 12

    Đậu....

    nành

  • 13

    Sắp xếp các chữ sau thành từ có nghĩa: ị/d/u/n/i/ề/h

    dịu hiền

  • 14

    Một nụ cười bằng.......

    mười thang thuốc bổ

  • 15

    Tre .... dễ uốn

    non

  • 16

    Chị ngã ... nâng

    em

  • 17

    Môi hở ...

    răng lạnh

  • 18

    Chia ngọt

    sẻ bùi

  • 19

    Lên thác

    xuống ghềnh

  • 20

    Trèo đèo

    lội suối

  • 21

    Trăng ...

    tròn

  • 22

    Hoà đồng là từ chỉ

    đặc điểm

  • 23

    Lóng....

    lánh

  • 24

    Nóng

    nực

  • 25

    Chung...

    kết

  • 26

    Trung...

    tâm

  • 27

    Có mấy từ chỉ tính cách

    3

  • 28

    Theo bài đọc "làm việc thật là vui", bé đã tự làm công việc gì?

    nhặt rau, đi học, quét nhà

  • 29

    Những .... trong vườn nhà bà chín vàng, mọng nước

    quả cam

  • 30

    Chúng tôi ... sẽ hoàn thành công việc đúng thời hạn

    cam kết

  • đl

    đl

    Minh Giang Cam · 100問 · 1年前

    đl

    đl

    100問 • 1年前
    Minh Giang Cam

    đl2

    đl2

    Minh Giang Cam · 100問 · 1年前

    đl2

    đl2

    100問 • 1年前
    Minh Giang Cam

    đl3

    đl3

    Minh Giang Cam · 29問 · 1年前

    đl3

    đl3

    29問 • 1年前
    Minh Giang Cam

    trạng nguyên 2

    trạng nguyên 2

    Minh Giang Cam · 30問 · 1年前

    trạng nguyên 2

    trạng nguyên 2

    30問 • 1年前
    Minh Giang Cam

    trạng nguyên 3

    trạng nguyên 3

    Minh Giang Cam · 30問 · 1年前

    trạng nguyên 3

    trạng nguyên 3

    30問 • 1年前
    Minh Giang Cam

    trạng nguyên 4

    trạng nguyên 4

    Minh Giang Cam · 30問 · 1年前

    trạng nguyên 4

    trạng nguyên 4

    30問 • 1年前
    Minh Giang Cam

    trạng nguyên 5

    trạng nguyên 5

    Minh Giang Cam · 30問 · 1年前

    trạng nguyên 5

    trạng nguyên 5

    30問 • 1年前
    Minh Giang Cam

    Trạng nguyên cấp huyện bắt đầu

    Trạng nguyên cấp huyện bắt đầu

    Minh Giang Cam · 30問 · 1年前

    Trạng nguyên cấp huyện bắt đầu

    Trạng nguyên cấp huyện bắt đầu

    30問 • 1年前
    Minh Giang Cam

    trạng nguyên cấp huyện 1

    trạng nguyên cấp huyện 1

    Minh Giang Cam · 30問 · 1年前

    trạng nguyên cấp huyện 1

    trạng nguyên cấp huyện 1

    30問 • 1年前
    Minh Giang Cam

    toán

    toán

    Minh Giang Cam · 31問 · 1年前

    toán

    toán

    31問 • 1年前
    Minh Giang Cam

    trạng nguyên huyện 2

    trạng nguyên huyện 2

    Minh Giang Cam · 30問 · 1年前

    trạng nguyên huyện 2

    trạng nguyên huyện 2

    30問 • 1年前
    Minh Giang Cam

    trạng nguyên huyện 3

    trạng nguyên huyện 3

    Minh Giang Cam · 30問 · 1年前

    trạng nguyên huyện 3

    trạng nguyên huyện 3

    30問 • 1年前
    Minh Giang Cam

    trạng nguyên huyện 4

    trạng nguyên huyện 4

    Minh Giang Cam · 30問 · 1年前

    trạng nguyên huyện 4

    trạng nguyên huyện 4

    30問 • 1年前
    Minh Giang Cam

    trạng nguyên huyện 5

    trạng nguyên huyện 5

    Minh Giang Cam · 30問 · 1年前

    trạng nguyên huyện 5

    trạng nguyên huyện 5

    30問 • 1年前
    Minh Giang Cam

    trạng nguyên huyện 6

    trạng nguyên huyện 6

    Minh Giang Cam · 30問 · 1年前

    trạng nguyên huyện 6

    trạng nguyên huyện 6

    30問 • 1年前
    Minh Giang Cam

    trạng nguyên huyện ôn nhớ

    trạng nguyên huyện ôn nhớ

    Minh Giang Cam · 30問 · 1年前

    trạng nguyên huyện ôn nhớ

    trạng nguyên huyện ôn nhớ

    30問 • 1年前
    Minh Giang Cam

    trạng nguyên 7

    trạng nguyên 7

    Minh Giang Cam · 30問 · 1年前

    trạng nguyên 7

    trạng nguyên 7

    30問 • 1年前
    Minh Giang Cam

    問題一覧

  • 1

    Chứng.....

    cứ

  • 2

    Nương

    rẫy

  • 3

    Ru

    ngủ

  • 4

    Trứng

  • 5

    Du

    lịch

  • 6

    Học rộng tài....

    cao

  • 7

    Con hơn..... là nhà có phúc

    cha

  • 8

    Sắp xếp các chữ cái sau thành từ chỉ sự vật: B/c/h/ó/n/y/à/g

    Bóng chày

  • 9

    Sắp xếp các tên sau theo bảng chữ cái: Duyên/ Trí/ Khoa/ Vũ

    Duyên, Khoa, Trí, Vũ

  • 10

    Quạt.....

    nan

  • 11

    .... xương

    ninh

  • 12

    Đậu....

    nành

  • 13

    Sắp xếp các chữ sau thành từ có nghĩa: ị/d/u/n/i/ề/h

    dịu hiền

  • 14

    Một nụ cười bằng.......

    mười thang thuốc bổ

  • 15

    Tre .... dễ uốn

    non

  • 16

    Chị ngã ... nâng

    em

  • 17

    Môi hở ...

    răng lạnh

  • 18

    Chia ngọt

    sẻ bùi

  • 19

    Lên thác

    xuống ghềnh

  • 20

    Trèo đèo

    lội suối

  • 21

    Trăng ...

    tròn

  • 22

    Hoà đồng là từ chỉ

    đặc điểm

  • 23

    Lóng....

    lánh

  • 24

    Nóng

    nực

  • 25

    Chung...

    kết

  • 26

    Trung...

    tâm

  • 27

    Có mấy từ chỉ tính cách

    3

  • 28

    Theo bài đọc "làm việc thật là vui", bé đã tự làm công việc gì?

    nhặt rau, đi học, quét nhà

  • 29

    Những .... trong vườn nhà bà chín vàng, mọng nước

    quả cam

  • 30

    Chúng tôi ... sẽ hoàn thành công việc đúng thời hạn

    cam kết