問題一覧
1
kim
2
cao
3
Cô Mai là lao công ở trường em.
4
Hai chân của chích bông bé xíu.
5
3
6
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
7
chắn
8
có năm cánh, màu vàng tươi
9
Thương người như thể thương thân
10
Nhặt rau, đi học, quét nhà
11
k
12
Từ "sem" viết sai chính tả, sửa lại là "xem"
13
sẻ áo
14
ruột mềm
15
cộng khổ
16
ve
17
đáng yêu
18
nước biếc
19
thắng cảnh
20
biển bạc
21
Cây lúa
22
tầm tã - đi bộ
23
trốn tìm
24
Hàng cây ven hồ khoác lên mình lớp áo vàng, áo đỏ khi thu đến
25
Đi một ngày đàng, học một sàng khôn
26
gần đèn thì rạng
27
học một sàng khôn
28
muốn giỏi phải học
29
Từ viết sai chính tả là từ "nan", sửa lại đúng thành "lan"
30
Thắng không kiêu, bại không nản
đl
đl
Minh Giang Cam · 100問 · 1年前đl
đl
100問 • 1年前đl2
đl2
Minh Giang Cam · 100問 · 1年前đl2
đl2
100問 • 1年前đl3
đl3
Minh Giang Cam · 29問 · 1年前đl3
đl3
29問 • 1年前trạng nguyên
trạng nguyên
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên
trạng nguyên
30問 • 1年前trạng nguyên 2
trạng nguyên 2
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên 2
trạng nguyên 2
30問 • 1年前trạng nguyên 3
trạng nguyên 3
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên 3
trạng nguyên 3
30問 • 1年前trạng nguyên 5
trạng nguyên 5
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên 5
trạng nguyên 5
30問 • 1年前Trạng nguyên cấp huyện bắt đầu
Trạng nguyên cấp huyện bắt đầu
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前Trạng nguyên cấp huyện bắt đầu
Trạng nguyên cấp huyện bắt đầu
30問 • 1年前trạng nguyên cấp huyện 1
trạng nguyên cấp huyện 1
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên cấp huyện 1
trạng nguyên cấp huyện 1
30問 • 1年前toán
toán
Minh Giang Cam · 31問 · 1年前toán
toán
31問 • 1年前trạng nguyên huyện 2
trạng nguyên huyện 2
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên huyện 2
trạng nguyên huyện 2
30問 • 1年前trạng nguyên huyện 3
trạng nguyên huyện 3
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên huyện 3
trạng nguyên huyện 3
30問 • 1年前trạng nguyên huyện 4
trạng nguyên huyện 4
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên huyện 4
trạng nguyên huyện 4
30問 • 1年前trạng nguyên huyện 5
trạng nguyên huyện 5
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên huyện 5
trạng nguyên huyện 5
30問 • 1年前trạng nguyên huyện 6
trạng nguyên huyện 6
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên huyện 6
trạng nguyên huyện 6
30問 • 1年前trạng nguyên huyện ôn nhớ
trạng nguyên huyện ôn nhớ
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên huyện ôn nhớ
trạng nguyên huyện ôn nhớ
30問 • 1年前trạng nguyên 7
trạng nguyên 7
Minh Giang Cam · 30問 · 1年前trạng nguyên 7
trạng nguyên 7
30問 • 1年前問題一覧
1
kim
2
cao
3
Cô Mai là lao công ở trường em.
4
Hai chân của chích bông bé xíu.
5
3
6
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
7
chắn
8
có năm cánh, màu vàng tươi
9
Thương người như thể thương thân
10
Nhặt rau, đi học, quét nhà
11
k
12
Từ "sem" viết sai chính tả, sửa lại là "xem"
13
sẻ áo
14
ruột mềm
15
cộng khổ
16
ve
17
đáng yêu
18
nước biếc
19
thắng cảnh
20
biển bạc
21
Cây lúa
22
tầm tã - đi bộ
23
trốn tìm
24
Hàng cây ven hồ khoác lên mình lớp áo vàng, áo đỏ khi thu đến
25
Đi một ngày đàng, học một sàng khôn
26
gần đèn thì rạng
27
học một sàng khôn
28
muốn giỏi phải học
29
Từ viết sai chính tả là từ "nan", sửa lại đúng thành "lan"
30
Thắng không kiêu, bại không nản