Dịch tễ
問題一覧
1
được tiến hành với các dữ liệu ngoài kế hoạch quy ước có thể do nhân viên
2
hỗ trợ trong thực hiện kế hoạch
3
báo cáo bệnh nhân đáng chú ý
4
con người không gian thời gian
5
Mục đích và mục tiêu giám sát
6
liên tục có hệ thốnh
7
phổ biến các thông tin cho cộng đồng
8
bệnh mạn tính
9
9
10
10
11
số liệu chính xác
12
thu thập số liệu
13
xác định vụ dịch và đảm bảo những hành động có hiệu quả để kiểm soát bệnh được tiến hành
14
dây
15
mô hình, xu hướnh, sự giống nhau và khác nhau về số liệu
16
liệt mềm, nghi sởi, uốn ván sơ sinh, cúm A/H5N1
17
xác định được chính xác cách tỉ lệ mắc bệnh trong 1 quần thể
18
10
19
chuẩn bị cho cuộc điều tra thực địa
20
thành lập đội điều tra, phân công nhiệm vụ
21
báo cáo từ hệ thống giám sát của cơ sở y tế
22
đường cong
23
5
24
2
25
tồn tại trong quần thể dân cư ở một vùng địa lý nhất định
26
hình thành những luận điểm về bản chất của dịch bệnh mà ta quan tâm
27
5
28
phương tiện được sử dụng để thu thập thông tin về độ tượng và vấn đề nghiên cứu
29
việc sử dụng các thông tin đã thu thập được, đã công bố hay chưa công bố
30
tìm kiếm, đánh giá thông tin sẵn có theo các tiêu chuẩn : tính phù hợp, yếu tố thời gian, tính có thể so sánh được và tính tin cậy
31
sử dụng bộ câu hỏi
32
người sẽ tham gia thu thập thông tin
33
bộ câu hỏi và phiếu hỏi
34
tự điền vào phiếu hỏi
35
phỏng vấn, thảo luận nhóm
36
xác định phương pháp điều tra
37
điều tra thử
38
cơ bản
39
cột chồng
40
chấm
41
khả năng sinh vật tồn tại kéo dài ngoài môi trường
42
người khỏi bệnh về phương diện vi sinh
43
sốt rét
44
nước
45
tình dục
46
gồm những người yếu dễ có nguy cơ mắc bệnh hơn người khỏe
47
khí hậu nóng
48
điều kiện vệ sinh xã hội kém
49
người lành mang trùng
50
tỷ lệ mới mắc
51
HIV
52
nguồn truyền nhiễm
53
nằm màn
54
tiêm phòng váccine
55
cắt đứt dươndg lây
56
21 ngày
57
3 năm
58
lạnh
59
khi số người mắc bệnh ít và lẻ tẻ ở một số nơi nhất định
60
triệu chứng không điển hình, không đặc hiệu, khó chẩn đoám
TTHCM 3
TTHCM 3
Kim Oanh Nguyễn Thị · 61問 · 3年前TTHCM 3
TTHCM 3
61問 • 3年前dịch tễ 2
dịch tễ 2
Kim Oanh Nguyễn Thị · 63問 · 3年前dịch tễ 2
dịch tễ 2
63問 • 3年前TTHCM 2
TTHCM 2
Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 3年前TTHCM 2
TTHCM 2
60問 • 3年前TTHCM 4
TTHCM 4
Kim Oanh Nguyễn Thị · 55問 · 3年前TTHCM 4
TTHCM 4
55問 • 3年前TCYT
TCYT
Kim Oanh Nguyễn Thị · 52問 · 2年前TCYT
TCYT
52問 • 2年前Nội TC
Nội TC
Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 2年前Nội TC
Nội TC
60問 • 2年前Nội TC 2
Nội TC 2
Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 2年前Nội TC 2
Nội TC 2
60問 • 2年前Nội TC 3
Nội TC 3
Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 2年前Nội TC 3
Nội TC 3
60問 • 2年前TCYT 2
TCYT 2
Kim Oanh Nguyễn Thị · 52問 · 2年前TCYT 2
TCYT 2
52問 • 2年前SKMT
SKMT
Kim Oanh Nguyễn Thị · 65問 · 2年前SKMT
SKMT
65問 • 2年前SKMT 2
SKMT 2
Kim Oanh Nguyễn Thị · 48問 · 2年前SKMT 2
SKMT 2
48問 • 2年前Sản 1
Sản 1
Kim Oanh Nguyễn Thị · 44問 · 2年前Sản 1
Sản 1
44問 • 2年前Sản các pp thăm dò
Sản các pp thăm dò
Kim Oanh Nguyễn Thị · 14問 · 2年前Sản các pp thăm dò
Sản các pp thăm dò
14問 • 2年前Sản Sinh Lý Chuyển Dạ
Sản Sinh Lý Chuyển Dạ
Kim Oanh Nguyễn Thị · 34問 · 2年前Sản Sinh Lý Chuyển Dạ
Sản Sinh Lý Chuyển Dạ
34問 • 2年前Sản sự thu tinh, làm tổ và phát triển của trứng
Sản sự thu tinh, làm tổ và phát triển của trứng
Kim Oanh Nguyễn Thị · 31問 · 2年前Sản sự thu tinh, làm tổ và phát triển của trứng
Sản sự thu tinh, làm tổ và phát triển của trứng
31問 • 2年前SẢN TÍNH CHẤT THAI NHI PHẦN PHỤ ĐỦ THÁNG
SẢN TÍNH CHẤT THAI NHI PHẦN PHỤ ĐỦ THÁNG
Kim Oanh Nguyễn Thị · 24問 · 2年前SẢN TÍNH CHẤT THAI NHI PHẦN PHỤ ĐỦ THÁNG
SẢN TÍNH CHẤT THAI NHI PHẦN PHỤ ĐỦ THÁNG
24問 • 2年前SẢN SINH LÝ GIẢI PHẪU SẢN PHỤ
SẢN SINH LÝ GIẢI PHẪU SẢN PHỤ
Kim Oanh Nguyễn Thị · 19問 · 2年前SẢN SINH LÝ GIẢI PHẪU SẢN PHỤ
SẢN SINH LÝ GIẢI PHẪU SẢN PHỤ
19問 • 2年前SẢN CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ, KIỂU THẾ
SẢN CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ, KIỂU THẾ
Kim Oanh Nguyễn Thị · 26問 · 2年前SẢN CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ, KIỂU THẾ
SẢN CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ, KIỂU THẾ
26問 • 2年前SẢN CÁC TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH Ở CỔ TỬ CUNG
SẢN CÁC TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH Ở CỔ TỬ CUNG
Kim Oanh Nguyễn Thị · 27問 · 2年前SẢN CÁC TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH Ở CỔ TỬ CUNG
SẢN CÁC TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH Ở CỔ TỬ CUNG
27問 • 2年前SẢN GHP K50C
SẢN GHP K50C
Kim Oanh Nguyễn Thị · 7問 · 2年前SẢN GHP K50C
SẢN GHP K50C
7問 • 2年前SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN
SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN
Kim Oanh Nguyễn Thị · 15問 · 2年前SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN
SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN
15問 • 2年前GP KHUNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA
GP KHUNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA
Kim Oanh Nguyễn Thị · 20問 · 2年前GP KHUNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA
GP KHUNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA
20問 • 2年前Sản Sảy Thai
Sản Sảy Thai
Kim Oanh Nguyễn Thị · 46問 · 2年前Sản Sảy Thai
Sản Sảy Thai
46問 • 2年前SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG
SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG
Kim Oanh Nguyễn Thị · 35問 · 2年前SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG
SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG
35問 • 2年前NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN
NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN
Kim Oanh Nguyễn Thị · 39問 · 2年前NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN
NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN
39問 • 2年前NNPL
NNPL
Kim Oanh Nguyễn Thị · 10問 · 2年前NNPL
NNPL
10問 • 2年前i
i
Kim Oanh Nguyễn Thị · 10問 · 1年前i
i
10問 • 1年前問題一覧
1
được tiến hành với các dữ liệu ngoài kế hoạch quy ước có thể do nhân viên
2
hỗ trợ trong thực hiện kế hoạch
3
báo cáo bệnh nhân đáng chú ý
4
con người không gian thời gian
5
Mục đích và mục tiêu giám sát
6
liên tục có hệ thốnh
7
phổ biến các thông tin cho cộng đồng
8
bệnh mạn tính
9
9
10
10
11
số liệu chính xác
12
thu thập số liệu
13
xác định vụ dịch và đảm bảo những hành động có hiệu quả để kiểm soát bệnh được tiến hành
14
dây
15
mô hình, xu hướnh, sự giống nhau và khác nhau về số liệu
16
liệt mềm, nghi sởi, uốn ván sơ sinh, cúm A/H5N1
17
xác định được chính xác cách tỉ lệ mắc bệnh trong 1 quần thể
18
10
19
chuẩn bị cho cuộc điều tra thực địa
20
thành lập đội điều tra, phân công nhiệm vụ
21
báo cáo từ hệ thống giám sát của cơ sở y tế
22
đường cong
23
5
24
2
25
tồn tại trong quần thể dân cư ở một vùng địa lý nhất định
26
hình thành những luận điểm về bản chất của dịch bệnh mà ta quan tâm
27
5
28
phương tiện được sử dụng để thu thập thông tin về độ tượng và vấn đề nghiên cứu
29
việc sử dụng các thông tin đã thu thập được, đã công bố hay chưa công bố
30
tìm kiếm, đánh giá thông tin sẵn có theo các tiêu chuẩn : tính phù hợp, yếu tố thời gian, tính có thể so sánh được và tính tin cậy
31
sử dụng bộ câu hỏi
32
người sẽ tham gia thu thập thông tin
33
bộ câu hỏi và phiếu hỏi
34
tự điền vào phiếu hỏi
35
phỏng vấn, thảo luận nhóm
36
xác định phương pháp điều tra
37
điều tra thử
38
cơ bản
39
cột chồng
40
chấm
41
khả năng sinh vật tồn tại kéo dài ngoài môi trường
42
người khỏi bệnh về phương diện vi sinh
43
sốt rét
44
nước
45
tình dục
46
gồm những người yếu dễ có nguy cơ mắc bệnh hơn người khỏe
47
khí hậu nóng
48
điều kiện vệ sinh xã hội kém
49
người lành mang trùng
50
tỷ lệ mới mắc
51
HIV
52
nguồn truyền nhiễm
53
nằm màn
54
tiêm phòng váccine
55
cắt đứt dươndg lây
56
21 ngày
57
3 năm
58
lạnh
59
khi số người mắc bệnh ít và lẻ tẻ ở một số nơi nhất định
60
triệu chứng không điển hình, không đặc hiệu, khó chẩn đoám