ログイン

SẢN TÍNH CHẤT THAI NHI PHẦN PHỤ ĐỦ THÁNG

SẢN TÍNH CHẤT THAI NHI PHẦN PHỤ ĐỦ THÁNG
24問 • 2年前
  • Kim Oanh Nguyễn Thị
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    Chọn một câu SAI khi nói về nước ối: A. Sau tuần lễ thứ 20, nước ối được tái hấp thu một phần do thai nhi nuốt B. Nước ối cũng được tái hấp thu qua da thai nhi C. Nước ối có một phần nguồn gốc từ khí - phế quản thai nhi D. Nước ối do niêm mạc tử cung người mẹ sản xuất ra.

    D

  • 2

    Xác đinh số đo của đường kính hạ chẩm – thóp trước dài: A. 8,5 cm B. 11 cm C. 9,5 cm D. 10,5 cm

    C

  • 3

    Đường kính hạ chẩm – thóp trước được xác định là: A. Đường kính lọt của ngôi đầu. B. Đường kính xuống của ngôi chỏm C. Đường kính lớn nhất của ngôi chỏm D. Đường kính nhỏ nhất của ngôi chỏm

    D

  • 4

    Chọn một câu SAI sau đây về tế bào màu da cam: A. Là những tế bào không có nhân B. Tế bào bắt màu cam khi nhuộm với xanh Nil (Bleu de Nil) C. Bắt đầu xuất hiện rất sớm ngay từ tuần thứ tư của thai kỳ D. Là một yếu tố có thể giúp xác định độ trưởng thành của thai

    C

  • 5

    Đường kính trung bình của bánh rau đủ tháng: A. 25cm B. 10cm C. 15cm D. 20cm

    C

  • 6

    Chọn câu chỉ nói về các ngôi thai có thể đẻ được đường âm đạo: A. Ngôi chỏm, ngôi mặt cằm trước, ngôi trán, ngôi thóp trước. B. Ngôi chỏm, ngôi mặt cằm trước, ngôi ngược. C. Ngôi chỏm, ngôi mặt cằm sau, ngôi ngang D. Ngôi mặt cằm sau, ngôi ngang, ngôi mông

    B

  • 7

    Về vai trò của nước ối, các câu sau đều đúng, NGOẠI TRỪ: A. Bảo vệ thai nhi khỏi sang chấn B. Nguồn dinh dưỡng chính cho thai C. Nước ối giúp thai cân bằng nước, điện giải, nuôi dây rau D. Chống sự chèn ép của thai vào dây rốn và bánh rau

    B

  • 8

    Dây rốn có đường kính trung bình bằng: A. 1cm B. 1,5cm C. 2cm D. 2,5cm

    B

  • 9

    Chọn câu đúng nhất khi nói về dây rốn: Dây rốn có độ dài trung bình là: A. 40-60cm B. 50 -70cm C. 60 -70cm D. 70-80cm

    A

  • 10

    Máu trong hệ thống tuần hoàn thai nhi hầu hết là pha trộn máu động mạch và máu tĩnh mạch. NGOẠI TRỪ máu ở: A. Tĩnh mạch rốn B. Tĩnh mạch cửa C. Tĩnh mạch chủ trên D. Động mạch chủ

    A

  • 11

    Màng thai nào sau đây có nguồn gốc từ nội mạc tử cung: A. Nội sản mạc B. Màng ối C. Trung sản mạc D. Ngoại sản mạc

    D

  • 12

    Xác đinh câu ĐÚNG về pH của nước ối: A. Toan B. 7,1 – 7,3 C. Trung tính D. Khi toan, khi kiềm tùy theo tuổi thai

    B

  • 13

    Đường kính nào của đầu thai nhi có kích thước là 8,5cm: A. Hạ chẩm - Thóp trước B. Hạ cằm - Thóp trước C. Lưỡng thái dương D. Lưỡng đỉnh

    C

  • 14

    Trong ngôi chỏm, đường kính trước sau nào nhỏ nhất khi đầu thai nhi cúi tối đa là: A. Thượng chẩm - Cằm B. Chẩm - Cằm C. Hạ chẩm - Thóp trước D. Hạ cằm - Thóp trước

    C

  • 15

    Các protein đi qua gai rau dưới hình thức: A. Gluco-protein B. Axit amin C. Lipo-protein D. Glucoza

    B

  • 16

    Thời điểm có thể phát hiện hCG bắt đầu từ khi: A. Có hiện tượng làm tổ (Từ 8 -9 ngày sau thụ tinh) B. Thai được 1 tháng C. Thai được 2 tháng D. Thai được 2 tháng rưỡi

    A

  • 17

    Đặc điểm tuần hoàn thai nhi khác với người trưởng thành là: A. Hai tâm nhĩ thông với nhau bởi lỗ Botal B. Động mạch chủ thông với động mạch phổi C. Máu từ tâm thất phải lên phổi qua động mạch phổi sau đó trở về nhĩ trái qua tĩnh mạch phổi D. Có lỗ Botal và ống động mạch

    D

  • 18

    Đầu thai nhi có thể uốn khuôn vì: A. Có bộ não nên mềm B. Có các đường kính khác nhau C. Là phần cứng nhất khi đi qua ống đẻ. D. Có thể thu nhỏ các đường kính.

    D

  • 19

    Sau khi trẻ ra đời, các mạch máu rốn có hiện tượng: A. Giãn nở B. Co lại C. Lúc co - lúc giãn D. Co lại và tắc mạch

    D

  • 20

    Diện tích trao đổi trung bình của các gai rau là: A. 8-9m2 B. 12-14m2 C. 18-20m2 D. 20-22m2

    B

  • 21

    Xác định một CÂU SAI khi nói về sự trao đổi O2 và CO2 giữa máu mẹ và con: A. Áp lực máu mẹ ở hồ huyết thấp hơn máu con và chảy chậm. B. Nồng độ CO2 thấp hơn nhưng nồng độ O2 cao hơn máu con. C. Hemobglobin của thai có khả năng gắn O2 cao. D. Phổi thai nhi hoạt động có hiệu quả

    D

  • 22

    Nước ối luôn được đổi mới theo chu kỳ: A. 3 giờ/ lần B. 6 giờ/ lần C. 12 giờ/ lần D. 24 giờ/ lần

    A

  • 23

    Trong một thai kỳ bình thường, tỷ lệ giữa thể tích nước ối so với thể tích của thai nhi lớn nhất khi tuổi thai là: A. 13 - 16 tuần B. 18 - 24 tuần C. 28 - 36 tuần D. 38 - 42 tuần

    B

  • 24

    Lượng nước ối trung bình vào tuần 12 của thai kỳ: A. 10 ml B. 50 ml C. 150 ml D. 300 m

    B

  • TTHCM 3

    TTHCM 3

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 61問 · 3年前

    TTHCM 3

    TTHCM 3

    61問 • 3年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    dịch tễ 2

    dịch tễ 2

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 63問 · 3年前

    dịch tễ 2

    dịch tễ 2

    63問 • 3年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    TTHCM 2

    TTHCM 2

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 3年前

    TTHCM 2

    TTHCM 2

    60問 • 3年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    TTHCM 4

    TTHCM 4

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 55問 · 3年前

    TTHCM 4

    TTHCM 4

    55問 • 3年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Dịch tễ

    Dịch tễ

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 3年前

    Dịch tễ

    Dịch tễ

    60問 • 3年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    TCYT

    TCYT

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 52問 · 2年前

    TCYT

    TCYT

    52問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Nội TC

    Nội TC

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 2年前

    Nội TC

    Nội TC

    60問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Nội TC 2

    Nội TC 2

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 2年前

    Nội TC 2

    Nội TC 2

    60問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Nội TC 3

    Nội TC 3

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 2年前

    Nội TC 3

    Nội TC 3

    60問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    TCYT 2

    TCYT 2

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 52問 · 2年前

    TCYT 2

    TCYT 2

    52問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SKMT

    SKMT

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 65問 · 2年前

    SKMT

    SKMT

    65問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SKMT 2

    SKMT 2

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 48問 · 2年前

    SKMT 2

    SKMT 2

    48問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Sản 1

    Sản 1

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 44問 · 2年前

    Sản 1

    Sản 1

    44問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Sản các pp thăm dò

    Sản các pp thăm dò

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 14問 · 2年前

    Sản các pp thăm dò

    Sản các pp thăm dò

    14問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Sản Sinh Lý Chuyển Dạ

    Sản Sinh Lý Chuyển Dạ

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 34問 · 2年前

    Sản Sinh Lý Chuyển Dạ

    Sản Sinh Lý Chuyển Dạ

    34問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Sản sự thu tinh, làm tổ và phát triển của trứng

    Sản sự thu tinh, làm tổ và phát triển của trứng

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 31問 · 2年前

    Sản sự thu tinh, làm tổ và phát triển của trứng

    Sản sự thu tinh, làm tổ và phát triển của trứng

    31問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN SINH LÝ GIẢI PHẪU SẢN PHỤ

    SẢN SINH LÝ GIẢI PHẪU SẢN PHỤ

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 19問 · 2年前

    SẢN SINH LÝ GIẢI PHẪU SẢN PHỤ

    SẢN SINH LÝ GIẢI PHẪU SẢN PHỤ

    19問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ, KIỂU THẾ

    SẢN CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ, KIỂU THẾ

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 26問 · 2年前

    SẢN CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ, KIỂU THẾ

    SẢN CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ, KIỂU THẾ

    26問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN CÁC TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH Ở CỔ TỬ CUNG

    SẢN CÁC TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH Ở CỔ TỬ CUNG

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 27問 · 2年前

    SẢN CÁC TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH Ở CỔ TỬ CUNG

    SẢN CÁC TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH Ở CỔ TỬ CUNG

    27問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN GHP K50C

    SẢN GHP K50C

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 7問 · 2年前

    SẢN GHP K50C

    SẢN GHP K50C

    7問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN

    SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 15問 · 2年前

    SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN

    SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN

    15問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    GP KHUNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA

    GP KHUNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 20問 · 2年前

    GP KHUNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA

    GP KHUNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA

    20問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Sản Sảy Thai

    Sản Sảy Thai

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 46問 · 2年前

    Sản Sảy Thai

    Sản Sảy Thai

    46問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG

    SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 35問 · 2年前

    SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG

    SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG

    35問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN

    NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 39問 · 2年前

    NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN

    NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN

    39問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    NNPL

    NNPL

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 10問 · 2年前

    NNPL

    NNPL

    10問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    i

    i

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 10問 · 1年前

    i

    i

    10問 • 1年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    問題一覧

  • 1

    Chọn một câu SAI khi nói về nước ối: A. Sau tuần lễ thứ 20, nước ối được tái hấp thu một phần do thai nhi nuốt B. Nước ối cũng được tái hấp thu qua da thai nhi C. Nước ối có một phần nguồn gốc từ khí - phế quản thai nhi D. Nước ối do niêm mạc tử cung người mẹ sản xuất ra.

    D

  • 2

    Xác đinh số đo của đường kính hạ chẩm – thóp trước dài: A. 8,5 cm B. 11 cm C. 9,5 cm D. 10,5 cm

    C

  • 3

    Đường kính hạ chẩm – thóp trước được xác định là: A. Đường kính lọt của ngôi đầu. B. Đường kính xuống của ngôi chỏm C. Đường kính lớn nhất của ngôi chỏm D. Đường kính nhỏ nhất của ngôi chỏm

    D

  • 4

    Chọn một câu SAI sau đây về tế bào màu da cam: A. Là những tế bào không có nhân B. Tế bào bắt màu cam khi nhuộm với xanh Nil (Bleu de Nil) C. Bắt đầu xuất hiện rất sớm ngay từ tuần thứ tư của thai kỳ D. Là một yếu tố có thể giúp xác định độ trưởng thành của thai

    C

  • 5

    Đường kính trung bình của bánh rau đủ tháng: A. 25cm B. 10cm C. 15cm D. 20cm

    C

  • 6

    Chọn câu chỉ nói về các ngôi thai có thể đẻ được đường âm đạo: A. Ngôi chỏm, ngôi mặt cằm trước, ngôi trán, ngôi thóp trước. B. Ngôi chỏm, ngôi mặt cằm trước, ngôi ngược. C. Ngôi chỏm, ngôi mặt cằm sau, ngôi ngang D. Ngôi mặt cằm sau, ngôi ngang, ngôi mông

    B

  • 7

    Về vai trò của nước ối, các câu sau đều đúng, NGOẠI TRỪ: A. Bảo vệ thai nhi khỏi sang chấn B. Nguồn dinh dưỡng chính cho thai C. Nước ối giúp thai cân bằng nước, điện giải, nuôi dây rau D. Chống sự chèn ép của thai vào dây rốn và bánh rau

    B

  • 8

    Dây rốn có đường kính trung bình bằng: A. 1cm B. 1,5cm C. 2cm D. 2,5cm

    B

  • 9

    Chọn câu đúng nhất khi nói về dây rốn: Dây rốn có độ dài trung bình là: A. 40-60cm B. 50 -70cm C. 60 -70cm D. 70-80cm

    A

  • 10

    Máu trong hệ thống tuần hoàn thai nhi hầu hết là pha trộn máu động mạch và máu tĩnh mạch. NGOẠI TRỪ máu ở: A. Tĩnh mạch rốn B. Tĩnh mạch cửa C. Tĩnh mạch chủ trên D. Động mạch chủ

    A

  • 11

    Màng thai nào sau đây có nguồn gốc từ nội mạc tử cung: A. Nội sản mạc B. Màng ối C. Trung sản mạc D. Ngoại sản mạc

    D

  • 12

    Xác đinh câu ĐÚNG về pH của nước ối: A. Toan B. 7,1 – 7,3 C. Trung tính D. Khi toan, khi kiềm tùy theo tuổi thai

    B

  • 13

    Đường kính nào của đầu thai nhi có kích thước là 8,5cm: A. Hạ chẩm - Thóp trước B. Hạ cằm - Thóp trước C. Lưỡng thái dương D. Lưỡng đỉnh

    C

  • 14

    Trong ngôi chỏm, đường kính trước sau nào nhỏ nhất khi đầu thai nhi cúi tối đa là: A. Thượng chẩm - Cằm B. Chẩm - Cằm C. Hạ chẩm - Thóp trước D. Hạ cằm - Thóp trước

    C

  • 15

    Các protein đi qua gai rau dưới hình thức: A. Gluco-protein B. Axit amin C. Lipo-protein D. Glucoza

    B

  • 16

    Thời điểm có thể phát hiện hCG bắt đầu từ khi: A. Có hiện tượng làm tổ (Từ 8 -9 ngày sau thụ tinh) B. Thai được 1 tháng C. Thai được 2 tháng D. Thai được 2 tháng rưỡi

    A

  • 17

    Đặc điểm tuần hoàn thai nhi khác với người trưởng thành là: A. Hai tâm nhĩ thông với nhau bởi lỗ Botal B. Động mạch chủ thông với động mạch phổi C. Máu từ tâm thất phải lên phổi qua động mạch phổi sau đó trở về nhĩ trái qua tĩnh mạch phổi D. Có lỗ Botal và ống động mạch

    D

  • 18

    Đầu thai nhi có thể uốn khuôn vì: A. Có bộ não nên mềm B. Có các đường kính khác nhau C. Là phần cứng nhất khi đi qua ống đẻ. D. Có thể thu nhỏ các đường kính.

    D

  • 19

    Sau khi trẻ ra đời, các mạch máu rốn có hiện tượng: A. Giãn nở B. Co lại C. Lúc co - lúc giãn D. Co lại và tắc mạch

    D

  • 20

    Diện tích trao đổi trung bình của các gai rau là: A. 8-9m2 B. 12-14m2 C. 18-20m2 D. 20-22m2

    B

  • 21

    Xác định một CÂU SAI khi nói về sự trao đổi O2 và CO2 giữa máu mẹ và con: A. Áp lực máu mẹ ở hồ huyết thấp hơn máu con và chảy chậm. B. Nồng độ CO2 thấp hơn nhưng nồng độ O2 cao hơn máu con. C. Hemobglobin của thai có khả năng gắn O2 cao. D. Phổi thai nhi hoạt động có hiệu quả

    D

  • 22

    Nước ối luôn được đổi mới theo chu kỳ: A. 3 giờ/ lần B. 6 giờ/ lần C. 12 giờ/ lần D. 24 giờ/ lần

    A

  • 23

    Trong một thai kỳ bình thường, tỷ lệ giữa thể tích nước ối so với thể tích của thai nhi lớn nhất khi tuổi thai là: A. 13 - 16 tuần B. 18 - 24 tuần C. 28 - 36 tuần D. 38 - 42 tuần

    B

  • 24

    Lượng nước ối trung bình vào tuần 12 của thai kỳ: A. 10 ml B. 50 ml C. 150 ml D. 300 m

    B