ログイン

NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN

NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN
39問 • 2年前
  • Kim Oanh Nguyễn Thị
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    Giải quyết mủ đọng túi cùng Douglas trong hình thái viêm phúc mạc khu trú vùng tiểu khung bằng cách: A. Điều trị kháng sinh toàn thân B. Mở bụng, súc rửa ổ bụng C. Nội soi súc rửa ổ bụng, D. Dẫn lưu mủ đọng ở túi cùng sau qua đường âm đạo

    D

  • 2

    Điều trị viêm niêm mạc tử cung gồm: A. Cắt tử cung bán phần để lại 2 phần phụ. B. Nạo ngay buồng tử cung bằng dụng cụ. C. Kháng sinh toàn thân, thuốc co hồi tử cung, lau âm đạo bằng Betadin. D. Bơm kháng sinh vào trong buồng tử cung.

    C

  • 3

    Để chẩn đoán viêm niêm mạc tử cung dựa vào: A. Bụng có phản ứng thành bụng hoặc cảm ứng phúc mạc. B. Nắn tử cung sản phụ kêu đau. C. Sản dịch hôi, lẫn máu, tử cung co hồi chậm. D. B và C đúng. E. A và B đúng

    D

  • 4

    Các vi khuẩn gây nhiễm khuẩn hậu sản: A. Vi khuẩn gram (+). B. Vi khuẩn gram (-). C. Vi khuẩn gram (+) hoặc gram (-). D. Trichomona

    C

  • 5

    Tầng sinh môn bị nhiễm trùng, bục chỉ chỉ định may lại khi nào: A. Ngay sau chẩn đoán B. Sau 1 tuần C. Sau 6 tuần D. Sau 4 tuần

    C

  • 6

    Viêm phúc mạc sau đẻ: A. Có triệu chứng là: toàn trạng bình thường, không sốt, bí trung tiện, đại tiện khó B. Có triệu chứng là: toàn trạng bình thường, sốt nhẹ hoặc không sốt, bí trung tiện, đại tiện khó C. Có triệu chứng toàn thân: mắt trũng, môi khô, sốt cao, mạch nhanh, có dấu hiệu nhiễm trùng, nhiễm độc D. Có triệu chứng là: toàn trạng mệt mỏi, sốt nhẹ, có hội chứng giả lỵ

    C

  • 7

    Viêm dây chằng rộng và viêm phần phụ: A. Thường xảy ra sau đẻ 2-3 ngày B. Bệnh nhân thường không có biểu hiện sốt C. Tiến triển xấu nhất là trở thành viêm phần phụ mãn D. Khi khám dễ nhầm với viêm ruột thừa nếu khối viêm ở bên phải

    D

  • 8

    Triệu chứng viêm tắc tĩnh mạch ở chân bao gồm: A. Chân phù, trắng, cứng B. Chân căng nóng từ đùi xuống, ấn đau, khó cử động C. Liệt nửa người D. Liệt 2 chi dưới

    B

  • 9

    Triệu chứng của viêm phúc mạc toàn bộ (sau đẻ) bao gồm: A. Sốt cao 390C đến 400C, mạch nhanh, mắt trủngMôi khô, lưỡi bẩn, mạch nhanh B. Rét run, đau nhiều vùng hạ vị C. Có hội chứng giả lỵ viêm mủ đọng lại ở túi cùng Douglas D. Sốt cao, mạch nhanh, nôn, đau bụng, bí trung đại tiện, bụng chướng có phản ứng, khám túi cùng âm đạo đau

    D

  • 10

    Tiên lượng của viêm tử cung toàn bộ rất xấu, nếu có: A. Viêm phúc mạc B. Nhiễm khuẩn máu C. Viêm tắc tĩnh mạch D. Viêm nội mạc tử cung

    B

  • 11

    Triệu chứng đầy đủ của viêm nội mạc tử cung bao gồm: A. Sốt cao, mạch nhanh, tử cung co hồi chậm, bí tiểu B. Sốt cao, tử cung co hồi chậm, sản dịch hôi, bụng chướng C. Sốt cao, mạch nhanh, tử cung co hồi chậm, sản dịch hôi D. Sốt cao, mạch nhanh, tử cung mềm, tiểu gắt buốt

    C

  • 12

    Sản dịch hôi là triệu chứng của: A. Nhiễm khuẩn tầng sinh môn và âm đạo B. Nhiễm khuẩn nội mạc tử cung C. Nhiễm khuẩn phúc mạc D. Nhiễm khuẩn máu

    B

  • 13

    Viêm phúc mạctiểu khung được điều trị: A. Mổ cắt tử cung ngay kết hợp với kháng sinh. B. Bơm thuốc kháng sinh vào buồng tử cung, C. Thụt rửa buồng tử cung bằng các dung dịch sát trùng. D. Kháng sinh toàn thân, chườm đá, nếu có túi mủ thì chọc dẫn lưu Douglas.

    D

  • 14

    Nguyên nhân gây viêm niêm mạc tử cung gồm: A. Chuyển dạ kéo dài. B. Sổ thai nhanh C. Sót rau, sót màng D. Nhiễm khuẩn rốn.

    C

  • 15

    Yếu tố thuận lợi gây nhiễm khuẩn hậu sản là: A. Đẻ bằng Forceps. B. Đẻ bằng giác hút. C. Đẻ thai chết lưu. D. Ối vỡ non.

    D

  • 16

    Nguyên nhân nào không gây tử cung co hồi kém trong thời kỳ hậu sản: A. Không dùng oxytocin thường qui. B. Sót nhau. C. U xơ tử cung. D. Nhiễm trùng tử cung.

    A

  • 17

    Nhiễm khuẩn hậu sản, hình thái lâm sàng nào sau đây hay gặp nhất: A. Nhiễm khuẩn huyết B. Viêm tắc tĩnh mạch C. Viêm phúc mạc chậu D. Sót rau nhiễm trùng

    D

  • 18

    Khi nhiễm trùng niêm mạc tử cung do sót rau, việc cần làm trước tiên là: A. Dùng kháng sinh B. Dùng thuốc tăng co bóp tử cung C. Nạo buồng tử cung D. Lau buồng tử cung

    A

  • 19

    Nhiễm trùng hậu sản có thể lan nhanh theo đường: A. Tĩnh mạch B. Bạch mạch C.Động mạch D. Lan truyền trực tiếp

    A

  • 20

    Nhiễm trùng hậu sản xẩy ra trong vòng mấy tuần sau sanh: A. 1 tuần B. 2 tuần C. 4 tuần D. 6 tuần

    D

  • 21

    Dấu hiệu nào sau đây không là triệu chứng của nhiễm khuẩn tầng sinh môn: A. Sưng tấy tầng sinh môn. B. Mưng mủ tại chỗ khâu. C. Sốt nhẹ. D. Tử cung co hồi kém.

    D

  • 22

    Hình thái lâm sàng hay gặp nhất trong nhiễm khuẩn hậu sản là: A. Nhiễm khuẩn tầng sinh môn, âm hộ, âm đạo,c ổ tử cung B. Viêm tử cung C. Viêm quanh tử cung và phần phụ D. Viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phúc mạc toàn bộ E. Nhiễm khuẩn huyết

    A

  • 23

    Khi dùng kháng sinh để điều trị nhiễm khuẩn huyết sau đẻ, phải duy trì nồng độ kháng sinh được liên tục trong máu bệnh nhân kéo dài thêm: A. Đến khi bệnh nhân hết sốt B. 5 đến 7 ngày C. 7 đến 10 ngày D. 7 ngày, khi nhiệt độ đã trở lại bình thường

    D

  • 24

    Nguyên nhân nhiễm khuẩn ở tầng sinh môn, âm hộ, âm đạo: A. Do không cắt tầng sinh môn lúc đẻ B. Do vết khâu tầng sinh môn, âm đạo không đúng kỹ thuật C. Do bế sản dịch D. Do không dùng kháng sinh sau đẻ

    B

  • 25

    Các biện pháp điều trị viêm nội mạc tử cung sau đẻ: A. Điều trị kháng sinh dựa vào kháng sinh đồ B. Metronidazol kết hợp để điều trị nhiễm khuẩn kỵ khí C. Thuốc tăng cobóp tử cung, nạo buồng tử cung lúc hết sốt D. A, B, C đều đúng

    D

  • 26

    Chọn câu sai. Trong sốc nhiễm khuẩn, nội độc tố của vi khuẩn thường gây ra các bệnh lý: A. Đông máu rải rác trong lòng mạch B. Tim bị nhiễm độc trực tiếp thứ phát do thiếu oxy C. Toan máu do rối loạn chuyển hóa D. Thiếu máu não

    D

  • 27

    Biểu hiện của sốc nhiễm khuẩn không gồm: A Trụy tim mạch B. Thiểu niệu C. Viêm tắc tĩnh mạch D. Dấu hiệu thần kinh lơ mơ, vật vã, ảo giác

    C

  • 28

    Các xét nghiệm cần thực hiện đối với bệnh nhân sau đẻ bị viêm tắc tĩnh mạch: A. Chức năng đông máu và chảy máu. B. Chức năng gan C. Chức năng thận D. Đếm tiểu cầu

    A

  • 29

    Vi khuẩn gây bệnh viêm tắc tĩnh mạch sau đẻ thường gặp: A. Tụ cầu khuẩn vàng B. Liên cầu khuẩn kỵ khí C. Lậu cầu khuẩn D. Coli

    B

  • 30

    Viêm dây chằng và phần phụ trong nhiễm khuẩn hậu sản thường xảy ra: A. Chậm từ 8 đến 10 ngày sau đẻ B. Nhanh sau viêm nội mạc tử cung C. Chậm từ 10 đến 15 ngày sau đẻ D. Chậm từ 15 đến 20 ngày sau đẻ

    A

  • 31

    . Để đề phòng nhiễm khuẩn hậu sản cần phải: A. Kiểm soát tử cung 100% trường hợp sau đẻ B. Dùng thuốc co hồi tử cung sau đẻ C. Đỡ đẻ sạch, tránh sót rau, , vận động sớm sau đẻ. D. Nếu ối vỡ non, vỡ sớm mà sản phụ phải mổ lấy thai thì cắt tử cung ngay sau khi lấy thai và rau

    C

  • 32

    Viêm tắc tĩnh mạch có các biểu hiện sau: A. Xét nghiệm thấy máu tăng đông. B. Đau tại nơi tĩnh mạch bị tắc. C. Thường xảy ra vào ngày thứ 17, 18 sau đẻ. D. A, B, C. đều đúng

    D

  • 33

    Nhiễm khuẩn máu có các biểu hiện chính sau: A. Sốt rất cao,dao động. B. Tử cung co hồi chậm, sản dịch bẩn. C. Choáng do nhiễm khuẩn, cấy máu có thể có vi khuẩn mọc, nếu không có vi khuẩn mọc cũng không thể loại trừ. D. A, B, C đều đúng

    D

  • 34

    Viêm niêm mạc tử cung có các triệu chứng sau đây: A. Sốt 38o, sản dịch hôi, bẩn, cổ tử cung đóng chậm, tử cung co hồi chậm. B. Sốt cao. C. Ấn vào tử cung, sản phụ kêu đau. D. Chỉ có sản dịch lẫn máu.

    A

  • 35

    Nguyên nhân gây nhiễm khuẩn tầng sinh môn gồm: A. Vết khâu TSM không đảm bảo kỹ thuật (không so le, không chồng mép, không còn khoảng trống) B. Vết khâu TSM không vô trùng. C. TSM bị rách nhưng không khâu phục hồi. D. Sót gạc trong âm đạo.

    A

  • 36

    Nhiễm khuẩn vết khâu tầng sinh môn có các biểu hiện sau: A. Tại chỗ sưng, nóng, đỏ, đau. B. Tử cung co hồi chậm, sản phụ rét run và sốt cao dao động. C. Bí tiểu tiện. D Bí đại tiện

    A

  • 37

    Vi khuẩn gây bệnh nhiễm khuẩn hậu sản thường gặp là: A. Trực khuẩn uốn ván. B. Xoắn khuẩn giang mai. C. E.coli D. Trực khuẩn lao.

    C

  • 38

    Băng huyết muộn trong thời kỳ hậu sản thường do: A. Đờ tử cung. B. Vỡ tử cung. C. Sót rau. D. Rách âm đạo.

    C

  • 39

    Điều nào sau đây không phải là yếu tố thuận lợi gây nhiễm khuẩn hậu sản? A. Sót rau. B. Đẻ non. C. Bế sản dịch. D. Chuyển dạ kéo dài.

    B

  • TTHCM 4

    TTHCM 4

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 55問 · 3年前

    TTHCM 4

    TTHCM 4

    55問 • 3年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    TTHCM 3

    TTHCM 3

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 61問 · 3年前

    TTHCM 3

    TTHCM 3

    61問 • 3年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    dịch tễ 2

    dịch tễ 2

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 63問 · 3年前

    dịch tễ 2

    dịch tễ 2

    63問 • 3年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Dịch tễ

    Dịch tễ

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 3年前

    Dịch tễ

    Dịch tễ

    60問 • 3年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    TTHCM 2

    TTHCM 2

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 3年前

    TTHCM 2

    TTHCM 2

    60問 • 3年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    TCYT

    TCYT

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 52問 · 2年前

    TCYT

    TCYT

    52問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Nội TC

    Nội TC

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 2年前

    Nội TC

    Nội TC

    60問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Nội TC 2

    Nội TC 2

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 2年前

    Nội TC 2

    Nội TC 2

    60問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Nội TC 3

    Nội TC 3

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 2年前

    Nội TC 3

    Nội TC 3

    60問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    TCYT 2

    TCYT 2

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 52問 · 2年前

    TCYT 2

    TCYT 2

    52問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SKMT

    SKMT

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 65問 · 2年前

    SKMT

    SKMT

    65問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SKMT 2

    SKMT 2

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 48問 · 2年前

    SKMT 2

    SKMT 2

    48問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Sản 1

    Sản 1

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 44問 · 2年前

    Sản 1

    Sản 1

    44問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Sản các pp thăm dò

    Sản các pp thăm dò

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 14問 · 2年前

    Sản các pp thăm dò

    Sản các pp thăm dò

    14問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Sản Sinh Lý Chuyển Dạ

    Sản Sinh Lý Chuyển Dạ

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 34問 · 2年前

    Sản Sinh Lý Chuyển Dạ

    Sản Sinh Lý Chuyển Dạ

    34問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Sản sự thu tinh, làm tổ và phát triển của trứng

    Sản sự thu tinh, làm tổ và phát triển của trứng

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 31問 · 2年前

    Sản sự thu tinh, làm tổ và phát triển của trứng

    Sản sự thu tinh, làm tổ và phát triển của trứng

    31問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN TÍNH CHẤT THAI NHI PHẦN PHỤ ĐỦ THÁNG

    SẢN TÍNH CHẤT THAI NHI PHẦN PHỤ ĐỦ THÁNG

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 24問 · 2年前

    SẢN TÍNH CHẤT THAI NHI PHẦN PHỤ ĐỦ THÁNG

    SẢN TÍNH CHẤT THAI NHI PHẦN PHỤ ĐỦ THÁNG

    24問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN SINH LÝ GIẢI PHẪU SẢN PHỤ

    SẢN SINH LÝ GIẢI PHẪU SẢN PHỤ

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 19問 · 2年前

    SẢN SINH LÝ GIẢI PHẪU SẢN PHỤ

    SẢN SINH LÝ GIẢI PHẪU SẢN PHỤ

    19問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ, KIỂU THẾ

    SẢN CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ, KIỂU THẾ

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 26問 · 2年前

    SẢN CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ, KIỂU THẾ

    SẢN CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ, KIỂU THẾ

    26問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN CÁC TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH Ở CỔ TỬ CUNG

    SẢN CÁC TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH Ở CỔ TỬ CUNG

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 27問 · 2年前

    SẢN CÁC TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH Ở CỔ TỬ CUNG

    SẢN CÁC TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH Ở CỔ TỬ CUNG

    27問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN GHP K50C

    SẢN GHP K50C

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 7問 · 2年前

    SẢN GHP K50C

    SẢN GHP K50C

    7問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN

    SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 15問 · 2年前

    SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN

    SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN

    15問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    GP KHUNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA

    GP KHUNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 20問 · 2年前

    GP KHUNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA

    GP KHUNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA

    20問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Sản Sảy Thai

    Sản Sảy Thai

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 46問 · 2年前

    Sản Sảy Thai

    Sản Sảy Thai

    46問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG

    SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 35問 · 2年前

    SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG

    SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG

    35問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    NNPL

    NNPL

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 10問 · 2年前

    NNPL

    NNPL

    10問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    i

    i

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 10問 · 1年前

    i

    i

    10問 • 1年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    問題一覧

  • 1

    Giải quyết mủ đọng túi cùng Douglas trong hình thái viêm phúc mạc khu trú vùng tiểu khung bằng cách: A. Điều trị kháng sinh toàn thân B. Mở bụng, súc rửa ổ bụng C. Nội soi súc rửa ổ bụng, D. Dẫn lưu mủ đọng ở túi cùng sau qua đường âm đạo

    D

  • 2

    Điều trị viêm niêm mạc tử cung gồm: A. Cắt tử cung bán phần để lại 2 phần phụ. B. Nạo ngay buồng tử cung bằng dụng cụ. C. Kháng sinh toàn thân, thuốc co hồi tử cung, lau âm đạo bằng Betadin. D. Bơm kháng sinh vào trong buồng tử cung.

    C

  • 3

    Để chẩn đoán viêm niêm mạc tử cung dựa vào: A. Bụng có phản ứng thành bụng hoặc cảm ứng phúc mạc. B. Nắn tử cung sản phụ kêu đau. C. Sản dịch hôi, lẫn máu, tử cung co hồi chậm. D. B và C đúng. E. A và B đúng

    D

  • 4

    Các vi khuẩn gây nhiễm khuẩn hậu sản: A. Vi khuẩn gram (+). B. Vi khuẩn gram (-). C. Vi khuẩn gram (+) hoặc gram (-). D. Trichomona

    C

  • 5

    Tầng sinh môn bị nhiễm trùng, bục chỉ chỉ định may lại khi nào: A. Ngay sau chẩn đoán B. Sau 1 tuần C. Sau 6 tuần D. Sau 4 tuần

    C

  • 6

    Viêm phúc mạc sau đẻ: A. Có triệu chứng là: toàn trạng bình thường, không sốt, bí trung tiện, đại tiện khó B. Có triệu chứng là: toàn trạng bình thường, sốt nhẹ hoặc không sốt, bí trung tiện, đại tiện khó C. Có triệu chứng toàn thân: mắt trũng, môi khô, sốt cao, mạch nhanh, có dấu hiệu nhiễm trùng, nhiễm độc D. Có triệu chứng là: toàn trạng mệt mỏi, sốt nhẹ, có hội chứng giả lỵ

    C

  • 7

    Viêm dây chằng rộng và viêm phần phụ: A. Thường xảy ra sau đẻ 2-3 ngày B. Bệnh nhân thường không có biểu hiện sốt C. Tiến triển xấu nhất là trở thành viêm phần phụ mãn D. Khi khám dễ nhầm với viêm ruột thừa nếu khối viêm ở bên phải

    D

  • 8

    Triệu chứng viêm tắc tĩnh mạch ở chân bao gồm: A. Chân phù, trắng, cứng B. Chân căng nóng từ đùi xuống, ấn đau, khó cử động C. Liệt nửa người D. Liệt 2 chi dưới

    B

  • 9

    Triệu chứng của viêm phúc mạc toàn bộ (sau đẻ) bao gồm: A. Sốt cao 390C đến 400C, mạch nhanh, mắt trủngMôi khô, lưỡi bẩn, mạch nhanh B. Rét run, đau nhiều vùng hạ vị C. Có hội chứng giả lỵ viêm mủ đọng lại ở túi cùng Douglas D. Sốt cao, mạch nhanh, nôn, đau bụng, bí trung đại tiện, bụng chướng có phản ứng, khám túi cùng âm đạo đau

    D

  • 10

    Tiên lượng của viêm tử cung toàn bộ rất xấu, nếu có: A. Viêm phúc mạc B. Nhiễm khuẩn máu C. Viêm tắc tĩnh mạch D. Viêm nội mạc tử cung

    B

  • 11

    Triệu chứng đầy đủ của viêm nội mạc tử cung bao gồm: A. Sốt cao, mạch nhanh, tử cung co hồi chậm, bí tiểu B. Sốt cao, tử cung co hồi chậm, sản dịch hôi, bụng chướng C. Sốt cao, mạch nhanh, tử cung co hồi chậm, sản dịch hôi D. Sốt cao, mạch nhanh, tử cung mềm, tiểu gắt buốt

    C

  • 12

    Sản dịch hôi là triệu chứng của: A. Nhiễm khuẩn tầng sinh môn và âm đạo B. Nhiễm khuẩn nội mạc tử cung C. Nhiễm khuẩn phúc mạc D. Nhiễm khuẩn máu

    B

  • 13

    Viêm phúc mạctiểu khung được điều trị: A. Mổ cắt tử cung ngay kết hợp với kháng sinh. B. Bơm thuốc kháng sinh vào buồng tử cung, C. Thụt rửa buồng tử cung bằng các dung dịch sát trùng. D. Kháng sinh toàn thân, chườm đá, nếu có túi mủ thì chọc dẫn lưu Douglas.

    D

  • 14

    Nguyên nhân gây viêm niêm mạc tử cung gồm: A. Chuyển dạ kéo dài. B. Sổ thai nhanh C. Sót rau, sót màng D. Nhiễm khuẩn rốn.

    C

  • 15

    Yếu tố thuận lợi gây nhiễm khuẩn hậu sản là: A. Đẻ bằng Forceps. B. Đẻ bằng giác hút. C. Đẻ thai chết lưu. D. Ối vỡ non.

    D

  • 16

    Nguyên nhân nào không gây tử cung co hồi kém trong thời kỳ hậu sản: A. Không dùng oxytocin thường qui. B. Sót nhau. C. U xơ tử cung. D. Nhiễm trùng tử cung.

    A

  • 17

    Nhiễm khuẩn hậu sản, hình thái lâm sàng nào sau đây hay gặp nhất: A. Nhiễm khuẩn huyết B. Viêm tắc tĩnh mạch C. Viêm phúc mạc chậu D. Sót rau nhiễm trùng

    D

  • 18

    Khi nhiễm trùng niêm mạc tử cung do sót rau, việc cần làm trước tiên là: A. Dùng kháng sinh B. Dùng thuốc tăng co bóp tử cung C. Nạo buồng tử cung D. Lau buồng tử cung

    A

  • 19

    Nhiễm trùng hậu sản có thể lan nhanh theo đường: A. Tĩnh mạch B. Bạch mạch C.Động mạch D. Lan truyền trực tiếp

    A

  • 20

    Nhiễm trùng hậu sản xẩy ra trong vòng mấy tuần sau sanh: A. 1 tuần B. 2 tuần C. 4 tuần D. 6 tuần

    D

  • 21

    Dấu hiệu nào sau đây không là triệu chứng của nhiễm khuẩn tầng sinh môn: A. Sưng tấy tầng sinh môn. B. Mưng mủ tại chỗ khâu. C. Sốt nhẹ. D. Tử cung co hồi kém.

    D

  • 22

    Hình thái lâm sàng hay gặp nhất trong nhiễm khuẩn hậu sản là: A. Nhiễm khuẩn tầng sinh môn, âm hộ, âm đạo,c ổ tử cung B. Viêm tử cung C. Viêm quanh tử cung và phần phụ D. Viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phúc mạc toàn bộ E. Nhiễm khuẩn huyết

    A

  • 23

    Khi dùng kháng sinh để điều trị nhiễm khuẩn huyết sau đẻ, phải duy trì nồng độ kháng sinh được liên tục trong máu bệnh nhân kéo dài thêm: A. Đến khi bệnh nhân hết sốt B. 5 đến 7 ngày C. 7 đến 10 ngày D. 7 ngày, khi nhiệt độ đã trở lại bình thường

    D

  • 24

    Nguyên nhân nhiễm khuẩn ở tầng sinh môn, âm hộ, âm đạo: A. Do không cắt tầng sinh môn lúc đẻ B. Do vết khâu tầng sinh môn, âm đạo không đúng kỹ thuật C. Do bế sản dịch D. Do không dùng kháng sinh sau đẻ

    B

  • 25

    Các biện pháp điều trị viêm nội mạc tử cung sau đẻ: A. Điều trị kháng sinh dựa vào kháng sinh đồ B. Metronidazol kết hợp để điều trị nhiễm khuẩn kỵ khí C. Thuốc tăng cobóp tử cung, nạo buồng tử cung lúc hết sốt D. A, B, C đều đúng

    D

  • 26

    Chọn câu sai. Trong sốc nhiễm khuẩn, nội độc tố của vi khuẩn thường gây ra các bệnh lý: A. Đông máu rải rác trong lòng mạch B. Tim bị nhiễm độc trực tiếp thứ phát do thiếu oxy C. Toan máu do rối loạn chuyển hóa D. Thiếu máu não

    D

  • 27

    Biểu hiện của sốc nhiễm khuẩn không gồm: A Trụy tim mạch B. Thiểu niệu C. Viêm tắc tĩnh mạch D. Dấu hiệu thần kinh lơ mơ, vật vã, ảo giác

    C

  • 28

    Các xét nghiệm cần thực hiện đối với bệnh nhân sau đẻ bị viêm tắc tĩnh mạch: A. Chức năng đông máu và chảy máu. B. Chức năng gan C. Chức năng thận D. Đếm tiểu cầu

    A

  • 29

    Vi khuẩn gây bệnh viêm tắc tĩnh mạch sau đẻ thường gặp: A. Tụ cầu khuẩn vàng B. Liên cầu khuẩn kỵ khí C. Lậu cầu khuẩn D. Coli

    B

  • 30

    Viêm dây chằng và phần phụ trong nhiễm khuẩn hậu sản thường xảy ra: A. Chậm từ 8 đến 10 ngày sau đẻ B. Nhanh sau viêm nội mạc tử cung C. Chậm từ 10 đến 15 ngày sau đẻ D. Chậm từ 15 đến 20 ngày sau đẻ

    A

  • 31

    . Để đề phòng nhiễm khuẩn hậu sản cần phải: A. Kiểm soát tử cung 100% trường hợp sau đẻ B. Dùng thuốc co hồi tử cung sau đẻ C. Đỡ đẻ sạch, tránh sót rau, , vận động sớm sau đẻ. D. Nếu ối vỡ non, vỡ sớm mà sản phụ phải mổ lấy thai thì cắt tử cung ngay sau khi lấy thai và rau

    C

  • 32

    Viêm tắc tĩnh mạch có các biểu hiện sau: A. Xét nghiệm thấy máu tăng đông. B. Đau tại nơi tĩnh mạch bị tắc. C. Thường xảy ra vào ngày thứ 17, 18 sau đẻ. D. A, B, C. đều đúng

    D

  • 33

    Nhiễm khuẩn máu có các biểu hiện chính sau: A. Sốt rất cao,dao động. B. Tử cung co hồi chậm, sản dịch bẩn. C. Choáng do nhiễm khuẩn, cấy máu có thể có vi khuẩn mọc, nếu không có vi khuẩn mọc cũng không thể loại trừ. D. A, B, C đều đúng

    D

  • 34

    Viêm niêm mạc tử cung có các triệu chứng sau đây: A. Sốt 38o, sản dịch hôi, bẩn, cổ tử cung đóng chậm, tử cung co hồi chậm. B. Sốt cao. C. Ấn vào tử cung, sản phụ kêu đau. D. Chỉ có sản dịch lẫn máu.

    A

  • 35

    Nguyên nhân gây nhiễm khuẩn tầng sinh môn gồm: A. Vết khâu TSM không đảm bảo kỹ thuật (không so le, không chồng mép, không còn khoảng trống) B. Vết khâu TSM không vô trùng. C. TSM bị rách nhưng không khâu phục hồi. D. Sót gạc trong âm đạo.

    A

  • 36

    Nhiễm khuẩn vết khâu tầng sinh môn có các biểu hiện sau: A. Tại chỗ sưng, nóng, đỏ, đau. B. Tử cung co hồi chậm, sản phụ rét run và sốt cao dao động. C. Bí tiểu tiện. D Bí đại tiện

    A

  • 37

    Vi khuẩn gây bệnh nhiễm khuẩn hậu sản thường gặp là: A. Trực khuẩn uốn ván. B. Xoắn khuẩn giang mai. C. E.coli D. Trực khuẩn lao.

    C

  • 38

    Băng huyết muộn trong thời kỳ hậu sản thường do: A. Đờ tử cung. B. Vỡ tử cung. C. Sót rau. D. Rách âm đạo.

    C

  • 39

    Điều nào sau đây không phải là yếu tố thuận lợi gây nhiễm khuẩn hậu sản? A. Sót rau. B. Đẻ non. C. Bế sản dịch. D. Chuyển dạ kéo dài.

    B