ログイン

SẢN CÁC TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH Ở CỔ TỬ CUNG

SẢN CÁC TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH Ở CỔ TỬ CUNG
27問 • 2年前
  • Kim Oanh Nguyễn Thị
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    Ngoài lậu cầu, tác nhân gây viêm cổ tử cung thường gặp nhất là: A. Escherichia coli. B. Staphylococcus. C. Streptococcus. D. Gardnerella. E. Chlamydia.

    E

  • 2

    Triệu chứng thường thấy trong viêm âm đạo do nấm là: A. Khí hư loãng có nhiều bọt. B. Khí hư bốc mùi hôi khi nhỏ vào 1 giọt KOH C. Niêm mạc âm đạo lấm tấm đỏ. D. Âm hộ -âm đạo đỏ, bóng.

    D

  • 3

    Thuốc chọn trong điều trị nhiễm khuẩn âm đạo do Gardnerella là: A. Doxycyclin. B. Clotrimazol. C. Quinolone. D. Metronidazol. E. Cephalosporin.

    D

  • 4

    Săng giang mai điển hình có những đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ: A. Bờ cứng. B. Viền hơi gồ cao. C. Đau. D. Đáy sạch.

    C

  • 5

    Khoanh tròn vào câu trả lời đúng: Triệu chứng điển hình của viêm ống cổ tử cung là: A. CTC đỏ, ra khí hư nhiều B. CTC phình to, khí hư chảy ra từ ống cổ tử cung C. CTC phì đại, lộ tuyến, rõng D. CTC phù đại chạm vào rất đau.

    B

  • 6

    Triệu chứng lâm sàng của viêm tuyến Bartholin là, NGOẠI TRỪ: A. Một bên môi lớn căng phồng B. Âm hộ biến dạng, sưng to C. Sốt cao D. Đái máu

    D

  • 7

    i điểm hợp lý nhất để đốt cổ tử cung trong điều trị lộ tuyến cổ tử cung là: A. Sau sạch kinh 3 - 5 ngày B. Sau sạch kinh 7 ngày C. Sau sạch kinh 10 ngày D. Sau sạch kinh 13 ngày

    A

  • 8

    Cơ chế tránh thai của viên thuốc ngừa thai loại phối hợp là: A. Ức chế rụng trứng và làm đặc chất nhầy cổ tử cung B. Gây phản ứng viêm tại nội mạc tử cung C. Tăng nhu động của vòi trứng D. Diệt tinh trùng và trứng

    A

  • 9

    Chống chỉ định đặt DCTC tránh thai nào sau đây sai: A. Rong kinh, rong huyết chưa rõ nguyên nhân B. Viêm cổ tử cung do Chlamydia C. Tiền sử thai ngoài tử cung D. Bệnh béo phì

    D

  • 10

    Phụ nữ nghiện thuốc lá thì được khuyên không nên dùng biện pháp tránh thai nào sau đây: A. Viên thuốc ngừa thai dạng kết hợp B. Viên thuốc ngừa thai chứa Progesteron đơn thuần C. Đặt dụng cụ tử cung D. Đình sản vĩnh viễn

    A

  • 11

    Rigevidon là thuốc ngừa thai uống dạng: A. Chứa Progesteron đơn thuần B. Viên thuốc kết hợp C. Tthuốc 3 pha D. Loại kế tiếp

    B

  • 12

    Ở một phụ nữ có chu kỳ kinh nguyệt bình thường, thời điểm đặt DCTC tốt nhất là: A. Ngay sau khi sạch kinh B. Giữa chu kỳ kinh C. Một tuần trước khi có kinh D. Bất kỳ thời điểm nào

    A

  • 13

    Chống chỉ định của viên thuốc ngừa thai sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ: A. Cao huyết áp B. Viêm gan, tắc mật C. Dị dạng tử cung D. U xơ tử cung

    C

  • 14

    Trong các phương pháp tránh thai sau đây, phương pháp có tỷ lệ thất bại cao nhất là: A. Thuốc viên ngừa thai B. Thuốc diệt tinh trùng C. Dụng cụ tử cung D. Thắt ống dẫn trứng

    B

  • 15

    Cách sử dụng thuốc tránh thai viên kết hợp loại vỉ 28 viên, uống viên thứ nhất khi: A. Bắt đầu có kinh. B. Vào ngày thứ 5 của vòng kinh. C. Sạch kinh. D. Bất cứ thời gian nào của vòng kinh.

    A

  • 16

    Sử dụng postinor trong tránh thai khẩn cấp, chỉ có tác dụng tránh thai khi uống viên thứ nhất sau giao hợp trong vòng: A. 24 giờ. B. 36 giờ. C. 48 giờ D. 72 giờ

    D

  • 17

    Sử dụng vien postinor 75mcg trong tránh thai khẩn cấp, dùng viên thứ hai sau viên thứ nhất là: A. 6 giờ. B. 8 giờ. C. 10 giờ. D. 12 giờ.

    D

  • 18

    Thuốc tiêm tránh thai DMPA 150mg có tác dụng tránh thai trong thời gian là: A. 1 tháng. B. 2 tháng. C. 3 tháng. D. 4 tháng.

    C

  • 19

    Phụ nữ đang cho con bú, muốn sử dụng thuốc tiêm tránh thai. Thời điểm thông thường là sau sinh: A. 3 tuần. B. 6 tuần. C. 8 tuần. D. 12 tuần.

    B

  • 20

    Một phụ nữ 27 tuổi, không có tiền sử mắc bệnh nội ngoại khoa, chu kỳ kinh nguyệt không đều, thường hay đau bụng nhiều mỗi khi hành kinh. Phương pháp tránh thai thích hợp nhất cho phụ nữ này là: A. Dụng cụ tử cung. B. Thuốc viên tránh thai. C. Tránh ngày phóng noãn (Ogino - knauss). D. Triệt sản

    B

  • 21

    Tác dụng phụ thường gặp nhất của dụng cụ tử cung là: A. Viêm nhiễm cơ quan sinh dục B. Kinh nguyệt thường xuyên nhiều và kéo dài C. Ra máu bất thường giữa chu kỳ D. Đau bụng và ra máu ngay sau đặt và chỉ kéo dài 2-3 tháng đầu

    D

  • 22

    Xác định ngày rụng trứng dựa vào chất nhầy cổ tử cung là dựa vào hiện tượng: A. Chất nhầy cổ tử cung trở nên trong và đặc hơn, nhiều hơn, dai hơn B. Chất nhầy cổ tử cung trở nên trong và loãng hơn, ít hơn, dai hơn C. Chất nhầy cổ tử cung trở nên trong và loãng hơn, nhiều hơn, ít dai hơn D. Chất nhầy cổ tử cung trở nên trong và loãng hơn, nhiều hơn, dai hơn

    D

  • 23

    Cơ chế tránh thai của biện pháp cho bú vô kinh là: A. Tác dụng lên vùng dưới đồi, gây vô kinh B. Tác dụng lên vùng dưới đồi, ảnh hưởng đến sự tiết các hormon của buồng trứng, ức chế sự rụng trứng C. Tác dụng lên vùng dưới đồi, ảnh hưởng đến sự tiết các hormon giải phóng, ức chế sự rụng trứng D. Tác dụng lên vùng dưới đồi, gây rối loạn kinh nguyệt, ức chế rụng trứng

    C

  • 24

    Những phụ nữ nào có thể áp dụng phương pháp Ogino-Knauss: A. Phụ nữ có chu kỳ kinh nguyệt không đều B. Phụ nữ có chu kỳ kinh nguyệt đều đặn C. Phụ nữ có chu kỳ kinh nguyệt đều đặn, có thói quen theo dõi chu kỳ kinh nguyệt D. Phụ nữ kinh nguyệt đều đặn, không có thói quen theo dõi kinh nguyệt

    C

  • 25

    Khi được chỉ định hoàn toàn đúng, hiệu qủa tránh thai của phương pháp Cho Bú vô kinh là: A. 73% B. 85% C. 90% D. 98%

    D

  • 26

    Một phụ nữ 38 tuổi, nghiện thuốc lá, đã có 3 con, kinh nguyệt đều, thường bị thống kinh, chồng đi công tác xa mỗi tháng về nhà vài lần. Hai vợ chồng không thích phải chịu phẫu thuật. Biện pháp tránh thai thích hợp là: A. Dụng cụ tử cung B. Uống thuốc ngừa thai C. Bao cao su D. Ogino - Knauss

    C

  • 27

    Một phụ nữ 28 tuổi, đã có 1 con, tiền sử bị chửa ngoài tử cung, kinh nguyệt không đều. Biện pháp tránh thai thích hợp là: A. Dụng cụ tử cung B. Uống thuốc ngừa thai C. Ogino - Knauss D. Thuốc diệt tinh trùng

    B

  • TTHCM 4

    TTHCM 4

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 55問 · 3年前

    TTHCM 4

    TTHCM 4

    55問 • 3年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    TTHCM 3

    TTHCM 3

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 61問 · 3年前

    TTHCM 3

    TTHCM 3

    61問 • 3年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    dịch tễ 2

    dịch tễ 2

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 63問 · 3年前

    dịch tễ 2

    dịch tễ 2

    63問 • 3年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Dịch tễ

    Dịch tễ

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 3年前

    Dịch tễ

    Dịch tễ

    60問 • 3年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    TTHCM 2

    TTHCM 2

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 3年前

    TTHCM 2

    TTHCM 2

    60問 • 3年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    TCYT

    TCYT

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 52問 · 2年前

    TCYT

    TCYT

    52問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Nội TC

    Nội TC

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 2年前

    Nội TC

    Nội TC

    60問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Nội TC 2

    Nội TC 2

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 2年前

    Nội TC 2

    Nội TC 2

    60問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Nội TC 3

    Nội TC 3

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 2年前

    Nội TC 3

    Nội TC 3

    60問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    TCYT 2

    TCYT 2

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 52問 · 2年前

    TCYT 2

    TCYT 2

    52問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SKMT

    SKMT

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 65問 · 2年前

    SKMT

    SKMT

    65問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SKMT 2

    SKMT 2

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 48問 · 2年前

    SKMT 2

    SKMT 2

    48問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Sản 1

    Sản 1

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 44問 · 2年前

    Sản 1

    Sản 1

    44問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Sản các pp thăm dò

    Sản các pp thăm dò

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 14問 · 2年前

    Sản các pp thăm dò

    Sản các pp thăm dò

    14問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Sản Sinh Lý Chuyển Dạ

    Sản Sinh Lý Chuyển Dạ

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 34問 · 2年前

    Sản Sinh Lý Chuyển Dạ

    Sản Sinh Lý Chuyển Dạ

    34問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Sản sự thu tinh, làm tổ và phát triển của trứng

    Sản sự thu tinh, làm tổ và phát triển của trứng

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 31問 · 2年前

    Sản sự thu tinh, làm tổ và phát triển của trứng

    Sản sự thu tinh, làm tổ và phát triển của trứng

    31問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN TÍNH CHẤT THAI NHI PHẦN PHỤ ĐỦ THÁNG

    SẢN TÍNH CHẤT THAI NHI PHẦN PHỤ ĐỦ THÁNG

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 24問 · 2年前

    SẢN TÍNH CHẤT THAI NHI PHẦN PHỤ ĐỦ THÁNG

    SẢN TÍNH CHẤT THAI NHI PHẦN PHỤ ĐỦ THÁNG

    24問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN SINH LÝ GIẢI PHẪU SẢN PHỤ

    SẢN SINH LÝ GIẢI PHẪU SẢN PHỤ

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 19問 · 2年前

    SẢN SINH LÝ GIẢI PHẪU SẢN PHỤ

    SẢN SINH LÝ GIẢI PHẪU SẢN PHỤ

    19問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ, KIỂU THẾ

    SẢN CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ, KIỂU THẾ

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 26問 · 2年前

    SẢN CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ, KIỂU THẾ

    SẢN CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ, KIỂU THẾ

    26問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN GHP K50C

    SẢN GHP K50C

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 7問 · 2年前

    SẢN GHP K50C

    SẢN GHP K50C

    7問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN

    SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 15問 · 2年前

    SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN

    SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN

    15問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    GP KHUNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA

    GP KHUNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 20問 · 2年前

    GP KHUNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA

    GP KHUNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA

    20問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Sản Sảy Thai

    Sản Sảy Thai

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 46問 · 2年前

    Sản Sảy Thai

    Sản Sảy Thai

    46問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG

    SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 35問 · 2年前

    SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG

    SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG

    35問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN

    NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 39問 · 2年前

    NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN

    NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN

    39問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    NNPL

    NNPL

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 10問 · 2年前

    NNPL

    NNPL

    10問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    i

    i

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 10問 · 1年前

    i

    i

    10問 • 1年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    問題一覧

  • 1

    Ngoài lậu cầu, tác nhân gây viêm cổ tử cung thường gặp nhất là: A. Escherichia coli. B. Staphylococcus. C. Streptococcus. D. Gardnerella. E. Chlamydia.

    E

  • 2

    Triệu chứng thường thấy trong viêm âm đạo do nấm là: A. Khí hư loãng có nhiều bọt. B. Khí hư bốc mùi hôi khi nhỏ vào 1 giọt KOH C. Niêm mạc âm đạo lấm tấm đỏ. D. Âm hộ -âm đạo đỏ, bóng.

    D

  • 3

    Thuốc chọn trong điều trị nhiễm khuẩn âm đạo do Gardnerella là: A. Doxycyclin. B. Clotrimazol. C. Quinolone. D. Metronidazol. E. Cephalosporin.

    D

  • 4

    Săng giang mai điển hình có những đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ: A. Bờ cứng. B. Viền hơi gồ cao. C. Đau. D. Đáy sạch.

    C

  • 5

    Khoanh tròn vào câu trả lời đúng: Triệu chứng điển hình của viêm ống cổ tử cung là: A. CTC đỏ, ra khí hư nhiều B. CTC phình to, khí hư chảy ra từ ống cổ tử cung C. CTC phì đại, lộ tuyến, rõng D. CTC phù đại chạm vào rất đau.

    B

  • 6

    Triệu chứng lâm sàng của viêm tuyến Bartholin là, NGOẠI TRỪ: A. Một bên môi lớn căng phồng B. Âm hộ biến dạng, sưng to C. Sốt cao D. Đái máu

    D

  • 7

    i điểm hợp lý nhất để đốt cổ tử cung trong điều trị lộ tuyến cổ tử cung là: A. Sau sạch kinh 3 - 5 ngày B. Sau sạch kinh 7 ngày C. Sau sạch kinh 10 ngày D. Sau sạch kinh 13 ngày

    A

  • 8

    Cơ chế tránh thai của viên thuốc ngừa thai loại phối hợp là: A. Ức chế rụng trứng và làm đặc chất nhầy cổ tử cung B. Gây phản ứng viêm tại nội mạc tử cung C. Tăng nhu động của vòi trứng D. Diệt tinh trùng và trứng

    A

  • 9

    Chống chỉ định đặt DCTC tránh thai nào sau đây sai: A. Rong kinh, rong huyết chưa rõ nguyên nhân B. Viêm cổ tử cung do Chlamydia C. Tiền sử thai ngoài tử cung D. Bệnh béo phì

    D

  • 10

    Phụ nữ nghiện thuốc lá thì được khuyên không nên dùng biện pháp tránh thai nào sau đây: A. Viên thuốc ngừa thai dạng kết hợp B. Viên thuốc ngừa thai chứa Progesteron đơn thuần C. Đặt dụng cụ tử cung D. Đình sản vĩnh viễn

    A

  • 11

    Rigevidon là thuốc ngừa thai uống dạng: A. Chứa Progesteron đơn thuần B. Viên thuốc kết hợp C. Tthuốc 3 pha D. Loại kế tiếp

    B

  • 12

    Ở một phụ nữ có chu kỳ kinh nguyệt bình thường, thời điểm đặt DCTC tốt nhất là: A. Ngay sau khi sạch kinh B. Giữa chu kỳ kinh C. Một tuần trước khi có kinh D. Bất kỳ thời điểm nào

    A

  • 13

    Chống chỉ định của viên thuốc ngừa thai sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ: A. Cao huyết áp B. Viêm gan, tắc mật C. Dị dạng tử cung D. U xơ tử cung

    C

  • 14

    Trong các phương pháp tránh thai sau đây, phương pháp có tỷ lệ thất bại cao nhất là: A. Thuốc viên ngừa thai B. Thuốc diệt tinh trùng C. Dụng cụ tử cung D. Thắt ống dẫn trứng

    B

  • 15

    Cách sử dụng thuốc tránh thai viên kết hợp loại vỉ 28 viên, uống viên thứ nhất khi: A. Bắt đầu có kinh. B. Vào ngày thứ 5 của vòng kinh. C. Sạch kinh. D. Bất cứ thời gian nào của vòng kinh.

    A

  • 16

    Sử dụng postinor trong tránh thai khẩn cấp, chỉ có tác dụng tránh thai khi uống viên thứ nhất sau giao hợp trong vòng: A. 24 giờ. B. 36 giờ. C. 48 giờ D. 72 giờ

    D

  • 17

    Sử dụng vien postinor 75mcg trong tránh thai khẩn cấp, dùng viên thứ hai sau viên thứ nhất là: A. 6 giờ. B. 8 giờ. C. 10 giờ. D. 12 giờ.

    D

  • 18

    Thuốc tiêm tránh thai DMPA 150mg có tác dụng tránh thai trong thời gian là: A. 1 tháng. B. 2 tháng. C. 3 tháng. D. 4 tháng.

    C

  • 19

    Phụ nữ đang cho con bú, muốn sử dụng thuốc tiêm tránh thai. Thời điểm thông thường là sau sinh: A. 3 tuần. B. 6 tuần. C. 8 tuần. D. 12 tuần.

    B

  • 20

    Một phụ nữ 27 tuổi, không có tiền sử mắc bệnh nội ngoại khoa, chu kỳ kinh nguyệt không đều, thường hay đau bụng nhiều mỗi khi hành kinh. Phương pháp tránh thai thích hợp nhất cho phụ nữ này là: A. Dụng cụ tử cung. B. Thuốc viên tránh thai. C. Tránh ngày phóng noãn (Ogino - knauss). D. Triệt sản

    B

  • 21

    Tác dụng phụ thường gặp nhất của dụng cụ tử cung là: A. Viêm nhiễm cơ quan sinh dục B. Kinh nguyệt thường xuyên nhiều và kéo dài C. Ra máu bất thường giữa chu kỳ D. Đau bụng và ra máu ngay sau đặt và chỉ kéo dài 2-3 tháng đầu

    D

  • 22

    Xác định ngày rụng trứng dựa vào chất nhầy cổ tử cung là dựa vào hiện tượng: A. Chất nhầy cổ tử cung trở nên trong và đặc hơn, nhiều hơn, dai hơn B. Chất nhầy cổ tử cung trở nên trong và loãng hơn, ít hơn, dai hơn C. Chất nhầy cổ tử cung trở nên trong và loãng hơn, nhiều hơn, ít dai hơn D. Chất nhầy cổ tử cung trở nên trong và loãng hơn, nhiều hơn, dai hơn

    D

  • 23

    Cơ chế tránh thai của biện pháp cho bú vô kinh là: A. Tác dụng lên vùng dưới đồi, gây vô kinh B. Tác dụng lên vùng dưới đồi, ảnh hưởng đến sự tiết các hormon của buồng trứng, ức chế sự rụng trứng C. Tác dụng lên vùng dưới đồi, ảnh hưởng đến sự tiết các hormon giải phóng, ức chế sự rụng trứng D. Tác dụng lên vùng dưới đồi, gây rối loạn kinh nguyệt, ức chế rụng trứng

    C

  • 24

    Những phụ nữ nào có thể áp dụng phương pháp Ogino-Knauss: A. Phụ nữ có chu kỳ kinh nguyệt không đều B. Phụ nữ có chu kỳ kinh nguyệt đều đặn C. Phụ nữ có chu kỳ kinh nguyệt đều đặn, có thói quen theo dõi chu kỳ kinh nguyệt D. Phụ nữ kinh nguyệt đều đặn, không có thói quen theo dõi kinh nguyệt

    C

  • 25

    Khi được chỉ định hoàn toàn đúng, hiệu qủa tránh thai của phương pháp Cho Bú vô kinh là: A. 73% B. 85% C. 90% D. 98%

    D

  • 26

    Một phụ nữ 38 tuổi, nghiện thuốc lá, đã có 3 con, kinh nguyệt đều, thường bị thống kinh, chồng đi công tác xa mỗi tháng về nhà vài lần. Hai vợ chồng không thích phải chịu phẫu thuật. Biện pháp tránh thai thích hợp là: A. Dụng cụ tử cung B. Uống thuốc ngừa thai C. Bao cao su D. Ogino - Knauss

    C

  • 27

    Một phụ nữ 28 tuổi, đã có 1 con, tiền sử bị chửa ngoài tử cung, kinh nguyệt không đều. Biện pháp tránh thai thích hợp là: A. Dụng cụ tử cung B. Uống thuốc ngừa thai C. Ogino - Knauss D. Thuốc diệt tinh trùng

    B