ログイン

SẢN CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ, KIỂU THẾ

SẢN CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ, KIỂU THẾ
26問 • 2年前
  • Kim Oanh Nguyễn Thị
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    Khi khám chuyển dạ một ngôi chỏm, xác định thóp sau ở vị trí 7 giờ thì kiểu thế của trường hợp này là: A. Chẩm chậu trái trước B. Chẩm chậu phải trước C. Chẩm chậu trái sau D. Chẩm chậu phải sau

    D

  • 2

    Khi xác định ngôi mặt, ta phải có điểm mốc của ngôi là: A. Thóp sau B. Gốc mũi C. Cằm D. Miệng thai nhi

    C

  • 3

    Khi xác định ngôi ngang, ta phải có điểm mốc của ngôi là: A. Mỏm vai thai nhi B. Bụng thai nhi C. Lưng thai nhi D. Khuỷu tay thai nhi

    A

  • 4

    Hãy xác định câu đúng nhất định nghĩa ngôi thai: A. Là phần thai nhi trình diện trước eo trên trong khi có thai B. Là phần thai nhi trình diện trước eo trên trong khi chuyển dạ C. Là phần thai nhi trình diện trước eo trên trong khi có thai và khi chuyển dạ D. Là điểm mốc của ngôi trình diện trước eo trên trong khi chuyển dạ

    C

  • 5

    Xác định câu đúng nhất khi nói về ngôi ngược hoàn toàn: A. Toàn bộ mông thai nhi trình diện trước eo trên B. Mông và đầu gối thai nhi cùng trình diện trước eo trên C. Chân thai nhi trình diện trước eo trên D. Mông và hai chân thai nhi cùng trình diện trước eo trên

    D

  • 6

    Thế của ngôi thai là: A. Tương quan giữa lưng thai với bên phải hay trái của khung chậu B. Tuơng quan giữa điểm mốc của ngôi thai với bên phải hay bên trái của khung chậu người mẹ C. Tương quan giữa lưng thai nhi với khớp cùng chậu bên phải hay bên trái D. Tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với khớp cùng chậu hay gai mào chậu của khung chậu người mẹ

    B

  • 7

    Khám âm đạo khi CTC đã mở, sờ thấy gốc mũi ở vị trí gai mào chậu lược phải, cách đọc kiểu thế nào sau đây là đúng: A. Trán chậu phải sau. B. Mũi chậu phải trước. C. Cằm chậu phải trước. D. Mũi chậu trái trước

    B

  • 8

    Đường kính lọt của ngôi mặt là: A. Hạ chẩm - thóp trước B. Chẩm - trán C. Thượng chẩm - trán D. Hạ cằm - thóp trước

    D

  • 9

    Trong các câu dưới đây hãy xác định một câu mà ngôi có kiểu thế đó đẻ được đường dưới: A. Ngôi mặt - cằm cùng B. Ngôingang: vai chậu phải trước C. Ngôi trán:Mũi chậu trái trước D. Ngôi mặt cằm vệ

    D

  • 10

    Trong điều kiện bình thường ngôi thai nào không đẻ được đường dưới: A. Ngôi chỏm B. Ngôi mặt cằm vệ C. Ngôi mông D. Ngôi trán

    D

  • 11

    Khi khám một trường hợp chuyển dạ ngôi chỏm, sờ được thóp sau ở vị trí 2 giờ thì kiểu thế là: A. Chẩm chậu trái trước B. Chẩm chậu trái sau C. Chẩm chậu phải trước D. Chẩm chậu phải sau

    A

  • 12

    Cách xác định ngôi chính xác nhất trên lâm sàng là: A. Nhìn hình dáng tử cung B. Nắn tìm cực đầu thai nhi C. Nắn tìm cực mông thai nhi D. Khám âm đạo tìm được mốc ngôi khi cổ tử cung đã mở

    D

  • 13

    Trên lâm sàng, dựa vào nắn ngoài thành bụng có thể chẩn đoán là ngôi đầu nếu: A. Cực dưới là một khối to, mềm, tròn, ít di động B. Cực dưới là một khối tròn rắn, có dấu hiệu lúc lắc C. Tiểu khung rỗng D. Cực dưới là khối to, mềm, không tròn, liên tục với diện phẳng

    B

  • 14

    Việc chẩn đoán độ cúi chỉ áp dụng cho ngôi: A. Mặt B. Chỏm C. Mông D. Trán

    B

  • 15

    Số lượng về thế, kiểu thế lọt, kiểu thế sổ của ngôi chỏm là: A. 2 thế, 4 kiểu thế lọt, 2 kiểu thế sổ B. 2 thế, 4 kiểu thế lọt, 4 kiểu thế sổ C. 2 thế, 6 kiểu thế lọt, 2 kiểu thế sổ D. 4 thế, 4 kiểu thế lọt, 2 kiểu thế sổ

    C

  • 16

    Hiện tượng lọt của ngôi chỏm được định nghĩa chính xác là: A. Khi ngôi thai đi ngang qua eo trên B. Khi ngôi thai xuống ngang với hai gai hông C. Khi đường kính lưỡng đỉnh của đầu thai đi qua mặt phẳng eo trên D. Khi đường kính lưỡng đỉnh của đầu thai ngang với hai gai hông

    C

  • 17

    Khi đẻ đầu của ngôi chỏm (kiểu thế CCTT) ngôi sẽ lọt theo đường kính nào của khung chậu người mẹ: A. Đường kính chéo phải của eo trên tiểu khung. B. Đường kính chéo trái của eo trên. C. Đường kính ngang của eo trên. D. Đường kính trước sau của eo trên

    B

  • 18

    Giai đoạn đẻ vai, đường kính lưỡng mỏm vai sẽ đi qua đường kính nào của khung chậu người mẹ: A. Đường kính chéo phải của eo trên. B. Đường kính chéo trái của eo trên. C. Đường kính ngang của eo trên. D. Đường kính trước sau của eo trên.

    A

  • 19

    Giai đoạn sổ đầu, đường kính lọt của ngôi đi qua đường kính nào của khung chậu người mẹ: A. Đường kính chéo trái của eo dưới. B. Đường kính chéo phải của eo dưới. C. Đường kính ngang của eo dưới. D. Đường kính trước sau của eo dưới.

    D

  • 20

    Xác đinh số lượng đưòng kính của khung châụ lớn (đại khung): A. Khung chậu lớn không liên quan đến tiểu khung nên không liên quan đến cơ chế đẻ B. Khung chậu lớn có 3 đường kính ngang và 2 đường kính trước sau C. 2 đường kính trước sau của khung chậu lớn là trước sau eo trên và trước sau eo dưới D. Khung chậu lớn có 3 đường kính ngang và 1 đường kính trước sau (đường kính Beaudeloque)

    D

  • 21

    Trên lâm sàng xác định đầu đã lọt khi: A. Sờ nắn ngoài chỉ còn thấy bướu trán trên vệ B. Sờ nắn ngoài chỉ còn thấy bướu chẩm trên vệ C. Sờ được 2 bướu đỉnh đã nằm trong âm đạo D. Thăm âm đạo: 2 ngón tay sờ được tới đốt sống cùng II khó khăn

    C

  • 22

    Ngôi chỏm đầu cúi không tốt có triệu chứng: A. Đầu di động. B. Sờ được thóp sau. C. Sờ được 2 thóp: thóp sau, thóp trước. D. Sờ được thóp trước

    C

  • 23

    Ngôi chỏm cúi tốt, có đường kính lọt là: A. Thượng chẩm – cằm. B. Hạ chẩm – trán. C. Hạ chẩm – thóp trước. D. Chẩm – trán.

    C

  • 24

    Trong chuyển dạ ngôi chỏm có thể nhầm với ngôi nào khi khám âm đạo: A. Ngôi mặt. B. Ngôi trán. C. Ngôi thóp trước. D. Ngôi ngược hoàn toàn

    C

  • 25

    Đường kính lớn nhất của đầu thai nhi là: A. Hạ chẩm thóp trước B. Lưỡng đỉnh C. Hạ cầm thóp trước D. Thượng chẩm cằm

    D

  • 26

    Để đánh giá ngôi chỏm đã lọt, khi ấn ngón cái vào môi lớn nếu chạm được đầu của thai nhi, dấu hiệu này có tên là: A. Farabeuf B. Piszkaczek C. Hégar D. Tarnier

    B

  • TTHCM 4

    TTHCM 4

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 55問 · 3年前

    TTHCM 4

    TTHCM 4

    55問 • 3年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    TTHCM 3

    TTHCM 3

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 61問 · 3年前

    TTHCM 3

    TTHCM 3

    61問 • 3年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    dịch tễ 2

    dịch tễ 2

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 63問 · 3年前

    dịch tễ 2

    dịch tễ 2

    63問 • 3年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Dịch tễ

    Dịch tễ

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 3年前

    Dịch tễ

    Dịch tễ

    60問 • 3年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    TTHCM 2

    TTHCM 2

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 3年前

    TTHCM 2

    TTHCM 2

    60問 • 3年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    TCYT

    TCYT

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 52問 · 2年前

    TCYT

    TCYT

    52問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Nội TC

    Nội TC

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 2年前

    Nội TC

    Nội TC

    60問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Nội TC 2

    Nội TC 2

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 2年前

    Nội TC 2

    Nội TC 2

    60問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Nội TC 3

    Nội TC 3

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 2年前

    Nội TC 3

    Nội TC 3

    60問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    TCYT 2

    TCYT 2

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 52問 · 2年前

    TCYT 2

    TCYT 2

    52問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SKMT

    SKMT

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 65問 · 2年前

    SKMT

    SKMT

    65問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SKMT 2

    SKMT 2

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 48問 · 2年前

    SKMT 2

    SKMT 2

    48問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Sản 1

    Sản 1

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 44問 · 2年前

    Sản 1

    Sản 1

    44問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Sản các pp thăm dò

    Sản các pp thăm dò

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 14問 · 2年前

    Sản các pp thăm dò

    Sản các pp thăm dò

    14問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Sản Sinh Lý Chuyển Dạ

    Sản Sinh Lý Chuyển Dạ

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 34問 · 2年前

    Sản Sinh Lý Chuyển Dạ

    Sản Sinh Lý Chuyển Dạ

    34問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Sản sự thu tinh, làm tổ và phát triển của trứng

    Sản sự thu tinh, làm tổ và phát triển của trứng

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 31問 · 2年前

    Sản sự thu tinh, làm tổ và phát triển của trứng

    Sản sự thu tinh, làm tổ và phát triển của trứng

    31問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN TÍNH CHẤT THAI NHI PHẦN PHỤ ĐỦ THÁNG

    SẢN TÍNH CHẤT THAI NHI PHẦN PHỤ ĐỦ THÁNG

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 24問 · 2年前

    SẢN TÍNH CHẤT THAI NHI PHẦN PHỤ ĐỦ THÁNG

    SẢN TÍNH CHẤT THAI NHI PHẦN PHỤ ĐỦ THÁNG

    24問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN SINH LÝ GIẢI PHẪU SẢN PHỤ

    SẢN SINH LÝ GIẢI PHẪU SẢN PHỤ

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 19問 · 2年前

    SẢN SINH LÝ GIẢI PHẪU SẢN PHỤ

    SẢN SINH LÝ GIẢI PHẪU SẢN PHỤ

    19問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN CÁC TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH Ở CỔ TỬ CUNG

    SẢN CÁC TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH Ở CỔ TỬ CUNG

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 27問 · 2年前

    SẢN CÁC TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH Ở CỔ TỬ CUNG

    SẢN CÁC TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH Ở CỔ TỬ CUNG

    27問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN GHP K50C

    SẢN GHP K50C

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 7問 · 2年前

    SẢN GHP K50C

    SẢN GHP K50C

    7問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN

    SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 15問 · 2年前

    SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN

    SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN

    15問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    GP KHUNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA

    GP KHUNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 20問 · 2年前

    GP KHUNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA

    GP KHUNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA

    20問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Sản Sảy Thai

    Sản Sảy Thai

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 46問 · 2年前

    Sản Sảy Thai

    Sản Sảy Thai

    46問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG

    SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 35問 · 2年前

    SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG

    SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG

    35問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN

    NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 39問 · 2年前

    NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN

    NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN

    39問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    NNPL

    NNPL

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 10問 · 2年前

    NNPL

    NNPL

    10問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    i

    i

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 10問 · 1年前

    i

    i

    10問 • 1年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    問題一覧

  • 1

    Khi khám chuyển dạ một ngôi chỏm, xác định thóp sau ở vị trí 7 giờ thì kiểu thế của trường hợp này là: A. Chẩm chậu trái trước B. Chẩm chậu phải trước C. Chẩm chậu trái sau D. Chẩm chậu phải sau

    D

  • 2

    Khi xác định ngôi mặt, ta phải có điểm mốc của ngôi là: A. Thóp sau B. Gốc mũi C. Cằm D. Miệng thai nhi

    C

  • 3

    Khi xác định ngôi ngang, ta phải có điểm mốc của ngôi là: A. Mỏm vai thai nhi B. Bụng thai nhi C. Lưng thai nhi D. Khuỷu tay thai nhi

    A

  • 4

    Hãy xác định câu đúng nhất định nghĩa ngôi thai: A. Là phần thai nhi trình diện trước eo trên trong khi có thai B. Là phần thai nhi trình diện trước eo trên trong khi chuyển dạ C. Là phần thai nhi trình diện trước eo trên trong khi có thai và khi chuyển dạ D. Là điểm mốc của ngôi trình diện trước eo trên trong khi chuyển dạ

    C

  • 5

    Xác định câu đúng nhất khi nói về ngôi ngược hoàn toàn: A. Toàn bộ mông thai nhi trình diện trước eo trên B. Mông và đầu gối thai nhi cùng trình diện trước eo trên C. Chân thai nhi trình diện trước eo trên D. Mông và hai chân thai nhi cùng trình diện trước eo trên

    D

  • 6

    Thế của ngôi thai là: A. Tương quan giữa lưng thai với bên phải hay trái của khung chậu B. Tuơng quan giữa điểm mốc của ngôi thai với bên phải hay bên trái của khung chậu người mẹ C. Tương quan giữa lưng thai nhi với khớp cùng chậu bên phải hay bên trái D. Tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với khớp cùng chậu hay gai mào chậu của khung chậu người mẹ

    B

  • 7

    Khám âm đạo khi CTC đã mở, sờ thấy gốc mũi ở vị trí gai mào chậu lược phải, cách đọc kiểu thế nào sau đây là đúng: A. Trán chậu phải sau. B. Mũi chậu phải trước. C. Cằm chậu phải trước. D. Mũi chậu trái trước

    B

  • 8

    Đường kính lọt của ngôi mặt là: A. Hạ chẩm - thóp trước B. Chẩm - trán C. Thượng chẩm - trán D. Hạ cằm - thóp trước

    D

  • 9

    Trong các câu dưới đây hãy xác định một câu mà ngôi có kiểu thế đó đẻ được đường dưới: A. Ngôi mặt - cằm cùng B. Ngôingang: vai chậu phải trước C. Ngôi trán:Mũi chậu trái trước D. Ngôi mặt cằm vệ

    D

  • 10

    Trong điều kiện bình thường ngôi thai nào không đẻ được đường dưới: A. Ngôi chỏm B. Ngôi mặt cằm vệ C. Ngôi mông D. Ngôi trán

    D

  • 11

    Khi khám một trường hợp chuyển dạ ngôi chỏm, sờ được thóp sau ở vị trí 2 giờ thì kiểu thế là: A. Chẩm chậu trái trước B. Chẩm chậu trái sau C. Chẩm chậu phải trước D. Chẩm chậu phải sau

    A

  • 12

    Cách xác định ngôi chính xác nhất trên lâm sàng là: A. Nhìn hình dáng tử cung B. Nắn tìm cực đầu thai nhi C. Nắn tìm cực mông thai nhi D. Khám âm đạo tìm được mốc ngôi khi cổ tử cung đã mở

    D

  • 13

    Trên lâm sàng, dựa vào nắn ngoài thành bụng có thể chẩn đoán là ngôi đầu nếu: A. Cực dưới là một khối to, mềm, tròn, ít di động B. Cực dưới là một khối tròn rắn, có dấu hiệu lúc lắc C. Tiểu khung rỗng D. Cực dưới là khối to, mềm, không tròn, liên tục với diện phẳng

    B

  • 14

    Việc chẩn đoán độ cúi chỉ áp dụng cho ngôi: A. Mặt B. Chỏm C. Mông D. Trán

    B

  • 15

    Số lượng về thế, kiểu thế lọt, kiểu thế sổ của ngôi chỏm là: A. 2 thế, 4 kiểu thế lọt, 2 kiểu thế sổ B. 2 thế, 4 kiểu thế lọt, 4 kiểu thế sổ C. 2 thế, 6 kiểu thế lọt, 2 kiểu thế sổ D. 4 thế, 4 kiểu thế lọt, 2 kiểu thế sổ

    C

  • 16

    Hiện tượng lọt của ngôi chỏm được định nghĩa chính xác là: A. Khi ngôi thai đi ngang qua eo trên B. Khi ngôi thai xuống ngang với hai gai hông C. Khi đường kính lưỡng đỉnh của đầu thai đi qua mặt phẳng eo trên D. Khi đường kính lưỡng đỉnh của đầu thai ngang với hai gai hông

    C

  • 17

    Khi đẻ đầu của ngôi chỏm (kiểu thế CCTT) ngôi sẽ lọt theo đường kính nào của khung chậu người mẹ: A. Đường kính chéo phải của eo trên tiểu khung. B. Đường kính chéo trái của eo trên. C. Đường kính ngang của eo trên. D. Đường kính trước sau của eo trên

    B

  • 18

    Giai đoạn đẻ vai, đường kính lưỡng mỏm vai sẽ đi qua đường kính nào của khung chậu người mẹ: A. Đường kính chéo phải của eo trên. B. Đường kính chéo trái của eo trên. C. Đường kính ngang của eo trên. D. Đường kính trước sau của eo trên.

    A

  • 19

    Giai đoạn sổ đầu, đường kính lọt của ngôi đi qua đường kính nào của khung chậu người mẹ: A. Đường kính chéo trái của eo dưới. B. Đường kính chéo phải của eo dưới. C. Đường kính ngang của eo dưới. D. Đường kính trước sau của eo dưới.

    D

  • 20

    Xác đinh số lượng đưòng kính của khung châụ lớn (đại khung): A. Khung chậu lớn không liên quan đến tiểu khung nên không liên quan đến cơ chế đẻ B. Khung chậu lớn có 3 đường kính ngang và 2 đường kính trước sau C. 2 đường kính trước sau của khung chậu lớn là trước sau eo trên và trước sau eo dưới D. Khung chậu lớn có 3 đường kính ngang và 1 đường kính trước sau (đường kính Beaudeloque)

    D

  • 21

    Trên lâm sàng xác định đầu đã lọt khi: A. Sờ nắn ngoài chỉ còn thấy bướu trán trên vệ B. Sờ nắn ngoài chỉ còn thấy bướu chẩm trên vệ C. Sờ được 2 bướu đỉnh đã nằm trong âm đạo D. Thăm âm đạo: 2 ngón tay sờ được tới đốt sống cùng II khó khăn

    C

  • 22

    Ngôi chỏm đầu cúi không tốt có triệu chứng: A. Đầu di động. B. Sờ được thóp sau. C. Sờ được 2 thóp: thóp sau, thóp trước. D. Sờ được thóp trước

    C

  • 23

    Ngôi chỏm cúi tốt, có đường kính lọt là: A. Thượng chẩm – cằm. B. Hạ chẩm – trán. C. Hạ chẩm – thóp trước. D. Chẩm – trán.

    C

  • 24

    Trong chuyển dạ ngôi chỏm có thể nhầm với ngôi nào khi khám âm đạo: A. Ngôi mặt. B. Ngôi trán. C. Ngôi thóp trước. D. Ngôi ngược hoàn toàn

    C

  • 25

    Đường kính lớn nhất của đầu thai nhi là: A. Hạ chẩm thóp trước B. Lưỡng đỉnh C. Hạ cầm thóp trước D. Thượng chẩm cằm

    D

  • 26

    Để đánh giá ngôi chỏm đã lọt, khi ấn ngón cái vào môi lớn nếu chạm được đầu của thai nhi, dấu hiệu này có tên là: A. Farabeuf B. Piszkaczek C. Hégar D. Tarnier

    B