ログイン

Sản sự thu tinh, làm tổ và phát triển của trứng

Sản sự thu tinh, làm tổ và phát triển của trứng
31問 • 2年前
  • Kim Oanh Nguyễn Thị
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    Thời gian để trứng di chuyển vào buồng tử cung khoảng: A. 1 - 2 ngày B. 3 - 4 ngày C. 5 - 7 ngày D. 10 ngày

    B

  • 2

    Thời điểm trứng làm tổ trong buồng tử cung tương ứng với diễn biến nội tiết nào sau đây: A. Trùng với thời điểm LH lên cao nhất B. Trùng với thời điểm FSH lên cao nhất C. Trùng với thời điểm nồng độ estrogen lên cao nhất D. Trùng với thời điểm nồng độ progestérone lên cao nhất

    D

  • 3

    Khi trứng vào tới buồng tử cung và sẵn sàng để làm tổ thì nó đang ở giai đoạn: A. Có 4 tế bào B. Có 8 tế bào C. Phôi dâu D. Phôi nang

    D

  • 4

    Sự làm tổ của trứng ở nội mạc tử cung thường xảy ra vào khoảng: A. 12 ngày sau rụng trứng B. 2 ngày sau thụ tinh C. 6 ngày sau thụ tinh D. 12 ngày sau thụ tinh

    C

  • 5

    Điểm cốt hóa ở đầu dưới xương đùi thai nhi bắt đầu xuất hiện vào thời điểm nào? A. Tuần thứ 28 B. Tuần thứ 32 C. Tuần thứ 36 D. Tuần thứ 38

    C

  • 6

    Một chất có trọng lượng phân tử bao nhiêu thì có thể khuếch tán qua màng gai rau dễ dàng? A. Dưới 500 B. 1000 - 1500 C. 2000 - 3000 D. 5000

    A

  • 7

    Sự sinh noãn bắt đầu vào lứa tuổi nào của người phụ nữ: A. Khởi sự sau khi bé ra đời B. Khởi sự từ tuổi dậy thì C. Bắt đầu từ giai đoạn phôi D. Bắt đầu từ giai đoạn thai

    D

  • 8

    Vị trí của nội sản mạc: A. Lót mặt trong nang niệu B. Lót mặt trong buồng ối C. Lót bề mặt niêm mạc tử cung D. Lót bề mặt bánh rau

    B

  • 9

    Xác định câu đúng khi nói về vị trí của ngoại sản mạc: A. Là phần niêm mạc tử cung phía trên vị trí trứng làm tổ B. Ngoại sản mạc tử cung - rau là phần ngoại sản mạc nằm giữa lớp cơ tử cung và trứng C. Ngoại sản mạc tử cung là phần ngoại sản mạc lót mặt trong tử cung và bề mặt của trứng đã làm tổ. D. Bvà C đúng.Ngoại sản mạc chỉ có ở bánh rau

    B

  • 10

    Xác định câu đúng về nơi giải phóng ra noãn bào: Noãn bào được phóng ra từ: A. Nang hoàng tuyến B. Nang De Graaf C. Nang hoàng thể D. Nang naboth

    B

  • 11

    Sau khi phóng noãn, noãn bào được hút vào vòi tử cung là do: A. Tác động phối hợp của nhu động vòi tử cung và các nhung mao trong vòi tử cung B. Có luồng dịch trong ổ bụng luôn chuyển động về hướng loa vòi C. Sự co thắt cơ trơn của vòi tử cung, vai trò nội tiết tố D. Do sự phối hợp nhiều yếu tố tác động ở vòi tử cung và nội tiết

    D

  • 12

    Khi nói về sự làm tổ của trứng, chọn một câu SAI: A. Khi trứng làm tổ thì niêm mạc tử cung đã phát triển đầy đủ để đón trứng B. Trứng tiết ra một chất men làm tan loãng liên bào của niêm mạc tử cung để chìm vào niêm mạc tử cung 33 C. Sau khi làm tổ xong, trung sản mạc biệt hóa thành nhiều lớp tế bào và hình thành những gai rau đầu tiên D. Sau khi làm tổ xong phôi thai bắt đầu phát triển

    C

  • 13

    Khi trứng làm tổ, niêm mạc tử cung phát triển thành: A. Nội sản mạc B. Trung sản mạc C. Ngoại sản mạc tử cung D. Các gai rau

    C

  • 14

    Nội sản mạc phát triển từ: A. Một số tế bào của lớp lá thai ngoài B. Một số tế bào của lớp lá thai giữa C. Một số tế bào của lớp lá thai trong D. Cả 3 câu trên đều đúng

    A

  • 15

    Trong thời kỳ hoàn chỉnh tổ chức, thai nhi được nuôi dưỡng nhờ hệ tuần hoàn: A. Hệ tuần hoàn nang rốn B. Hệ tuần hoàn nang niệu C. 2 hệ tuần hoàn trên D. Hệ tuần hoàn thứ 3

    B

  • 16

    Chức năng sinh lý của hCG là để: A. Khởi phát hành kinh B. Duy trì hoạt động hoàng thể, kích tích sản xuất các steroide sinh dục C. Duy trì hoạt động của bánh nhau D. Ức chế tuyến yên

    B

  • 17

    Chất gây bắt đầu xuất hiện trên da thai nhi vào khoảng thời điểm nào của thai kỳ? A. Từ tuần lễ thứ 16 - 18 B. Từ tuần lễ thứ 20 - 28 C. Sau tuần lễ thứ 32 D. Sau tuần lễ thứ 38

    A

  • 18

    Trong sự phát triển của bào thai, bộ phận sinh dục ngoài của thai nhi có thể được nhận thấy qua siêu âm rõ rệt từ thời điểm nào trở đi? A. Tuần thứ 8 B. Tuần thứ 12 C. Tuần thứ 16 D. Tuần thứ 20

    C

  • 19

    Từ tuần lễ thứ 28 của thai kỳ, trung bình mỗi tháng trọng lượng thai nhi tăng bao nhiêu? A. 250 g B. 350 g C. 500 g D. 700 g

    D

  • 20

    Trong thai kỳ, lượng estrogen và progestérone chủ yếu do nhau thai tiết ra từ thời điểm nào? A. Ngay từ những tuần đầu của thai kỳ B. Bắt đầu từ ba tháng giữa của thai kỳ C. Từ ba tháng cuối D. Estrogen và progestérone chỉ do hoàng thể thai nghén tiết ra

    B

  • 21

    hCG là chữ viết tắt của: A. Hypophyseal Chorionic Gonadotropin B. Human Chorionic Gonadotropin C. Hormone Cytotrophoblastique de la Grossesse D. Human Cytotrophoblastic Gonadotropin

    B

  • 22

    Trong thai kỳ, nguồn gốc chính của estriol trong nước tiểu thai phụ là: A. Hợp bào nuôi rau thai (Syncytiotrophoblaste) B. Đơn bào nuôi rau thai (Cytotrophoblaste) C. Tuyến thượng thận thai nhi D. Buồng trứng của người mẹ

    C

  • 23

    Trứng di chuyển được là do: A. Trứng tự di chuyển B. Trứng được cơ vòi tử cung co bóp và đẩy đi. C. Trứng được luồng dịch từ phía loa vòi tử cung đẩy vào phía buồng tử cung. D. Trứng được cơ, niêm mạc vòi tử cung và luồng dịch từ phía loa vòi tử cung đẩy vào buồng tử cung.

    D

  • 24

    Theo lý thuyết, từ túi cùng sau âm đạo, tinh trùng phải mất một khoảng thời gian bao lâu để đến được nơi thụ tinh (1/3 ngoài vòi tử cung)? A. 20 - 40 phút B. 40 - 60 phút C. 90 - 120 phút D. 2 giờ - 4 giờ

    C

  • 25

    Vào cuối thai kỳ, pH của nước ối vào khoảng: A. 4,5 - 5,2 B. 5,5 - 5,8 C. 6,0 - 6,5 D. 7,1 - 7,3

    D

  • 26

    Mô tả nào sau đây đúng nhất cho một bánh nhau và dây rốn bình thường, ở thai đủ ngày: A. Phân thành múi ở phía con, nặng 800 g, có ba mạch máu rốn B. Phân thành múi ở phía mẹ, nặng 350 g, có ba mạch máu rốn C. Phân thành múi ở phía con, nặng 500 g, có ba mạch máu rốn D. Phân thành múi ở phía mẹ, nặng 500 g, có ba mạch máu rốn

    D

  • 27

    Để có thể thụ tinh, số lượng tinh trùng dị dạng tinh trùng cho phép tối đa là: A. 10% B. 15% C. 20% D. 30%

    D

  • 28

    Trung sản mạc được tạo thành từ: A. Các tế bào mầm to B. Các tế bào mầm nhỏ C. Các tế bào của lá thai ngoài D. Các tế bào của lá thai trong

    B

  • 29

    Cấu tạo của một gai rau gồm: A. Một loại tế bào B. Hai loại tế bào C. Ba loại tế bào D. Bốn loại tế bào

    B

  • 30

    Trong hồ huyết có: A. Một loại gai rau B. Hai loại gai rau C. Ba loại gai rau D. Bốn loại gai rau

    B

  • 31

    Sau khi thụ tinh, trứng làm tổ vào niêm mạc tử cung vào khoảng thời gian: A. Ngày thứ 12 -13 của vòng kinh B. Ngày thứ 17-18 của vòng kinh C. Ngày thứ 20- 22 của vòng kinh D. Ngày thứ 25 - 26 của vòng kinh

    C

  • TTHCM 3

    TTHCM 3

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 61問 · 3年前

    TTHCM 3

    TTHCM 3

    61問 • 3年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    dịch tễ 2

    dịch tễ 2

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 63問 · 3年前

    dịch tễ 2

    dịch tễ 2

    63問 • 3年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    TTHCM 2

    TTHCM 2

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 3年前

    TTHCM 2

    TTHCM 2

    60問 • 3年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    TTHCM 4

    TTHCM 4

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 55問 · 3年前

    TTHCM 4

    TTHCM 4

    55問 • 3年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Dịch tễ

    Dịch tễ

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 3年前

    Dịch tễ

    Dịch tễ

    60問 • 3年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    TCYT

    TCYT

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 52問 · 2年前

    TCYT

    TCYT

    52問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Nội TC

    Nội TC

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 2年前

    Nội TC

    Nội TC

    60問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Nội TC 2

    Nội TC 2

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 2年前

    Nội TC 2

    Nội TC 2

    60問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Nội TC 3

    Nội TC 3

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 2年前

    Nội TC 3

    Nội TC 3

    60問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    TCYT 2

    TCYT 2

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 52問 · 2年前

    TCYT 2

    TCYT 2

    52問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SKMT

    SKMT

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 65問 · 2年前

    SKMT

    SKMT

    65問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SKMT 2

    SKMT 2

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 48問 · 2年前

    SKMT 2

    SKMT 2

    48問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Sản 1

    Sản 1

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 44問 · 2年前

    Sản 1

    Sản 1

    44問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Sản các pp thăm dò

    Sản các pp thăm dò

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 14問 · 2年前

    Sản các pp thăm dò

    Sản các pp thăm dò

    14問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Sản Sinh Lý Chuyển Dạ

    Sản Sinh Lý Chuyển Dạ

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 34問 · 2年前

    Sản Sinh Lý Chuyển Dạ

    Sản Sinh Lý Chuyển Dạ

    34問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN TÍNH CHẤT THAI NHI PHẦN PHỤ ĐỦ THÁNG

    SẢN TÍNH CHẤT THAI NHI PHẦN PHỤ ĐỦ THÁNG

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 24問 · 2年前

    SẢN TÍNH CHẤT THAI NHI PHẦN PHỤ ĐỦ THÁNG

    SẢN TÍNH CHẤT THAI NHI PHẦN PHỤ ĐỦ THÁNG

    24問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN SINH LÝ GIẢI PHẪU SẢN PHỤ

    SẢN SINH LÝ GIẢI PHẪU SẢN PHỤ

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 19問 · 2年前

    SẢN SINH LÝ GIẢI PHẪU SẢN PHỤ

    SẢN SINH LÝ GIẢI PHẪU SẢN PHỤ

    19問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ, KIỂU THẾ

    SẢN CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ, KIỂU THẾ

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 26問 · 2年前

    SẢN CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ, KIỂU THẾ

    SẢN CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ, KIỂU THẾ

    26問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN CÁC TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH Ở CỔ TỬ CUNG

    SẢN CÁC TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH Ở CỔ TỬ CUNG

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 27問 · 2年前

    SẢN CÁC TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH Ở CỔ TỬ CUNG

    SẢN CÁC TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH Ở CỔ TỬ CUNG

    27問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN GHP K50C

    SẢN GHP K50C

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 7問 · 2年前

    SẢN GHP K50C

    SẢN GHP K50C

    7問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN

    SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 15問 · 2年前

    SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN

    SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN

    15問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    GP KHUNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA

    GP KHUNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 20問 · 2年前

    GP KHUNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA

    GP KHUNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA

    20問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Sản Sảy Thai

    Sản Sảy Thai

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 46問 · 2年前

    Sản Sảy Thai

    Sản Sảy Thai

    46問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG

    SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 35問 · 2年前

    SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG

    SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG

    35問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN

    NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 39問 · 2年前

    NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN

    NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN

    39問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    NNPL

    NNPL

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 10問 · 2年前

    NNPL

    NNPL

    10問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    i

    i

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 10問 · 1年前

    i

    i

    10問 • 1年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    問題一覧

  • 1

    Thời gian để trứng di chuyển vào buồng tử cung khoảng: A. 1 - 2 ngày B. 3 - 4 ngày C. 5 - 7 ngày D. 10 ngày

    B

  • 2

    Thời điểm trứng làm tổ trong buồng tử cung tương ứng với diễn biến nội tiết nào sau đây: A. Trùng với thời điểm LH lên cao nhất B. Trùng với thời điểm FSH lên cao nhất C. Trùng với thời điểm nồng độ estrogen lên cao nhất D. Trùng với thời điểm nồng độ progestérone lên cao nhất

    D

  • 3

    Khi trứng vào tới buồng tử cung và sẵn sàng để làm tổ thì nó đang ở giai đoạn: A. Có 4 tế bào B. Có 8 tế bào C. Phôi dâu D. Phôi nang

    D

  • 4

    Sự làm tổ của trứng ở nội mạc tử cung thường xảy ra vào khoảng: A. 12 ngày sau rụng trứng B. 2 ngày sau thụ tinh C. 6 ngày sau thụ tinh D. 12 ngày sau thụ tinh

    C

  • 5

    Điểm cốt hóa ở đầu dưới xương đùi thai nhi bắt đầu xuất hiện vào thời điểm nào? A. Tuần thứ 28 B. Tuần thứ 32 C. Tuần thứ 36 D. Tuần thứ 38

    C

  • 6

    Một chất có trọng lượng phân tử bao nhiêu thì có thể khuếch tán qua màng gai rau dễ dàng? A. Dưới 500 B. 1000 - 1500 C. 2000 - 3000 D. 5000

    A

  • 7

    Sự sinh noãn bắt đầu vào lứa tuổi nào của người phụ nữ: A. Khởi sự sau khi bé ra đời B. Khởi sự từ tuổi dậy thì C. Bắt đầu từ giai đoạn phôi D. Bắt đầu từ giai đoạn thai

    D

  • 8

    Vị trí của nội sản mạc: A. Lót mặt trong nang niệu B. Lót mặt trong buồng ối C. Lót bề mặt niêm mạc tử cung D. Lót bề mặt bánh rau

    B

  • 9

    Xác định câu đúng khi nói về vị trí của ngoại sản mạc: A. Là phần niêm mạc tử cung phía trên vị trí trứng làm tổ B. Ngoại sản mạc tử cung - rau là phần ngoại sản mạc nằm giữa lớp cơ tử cung và trứng C. Ngoại sản mạc tử cung là phần ngoại sản mạc lót mặt trong tử cung và bề mặt của trứng đã làm tổ. D. Bvà C đúng.Ngoại sản mạc chỉ có ở bánh rau

    B

  • 10

    Xác định câu đúng về nơi giải phóng ra noãn bào: Noãn bào được phóng ra từ: A. Nang hoàng tuyến B. Nang De Graaf C. Nang hoàng thể D. Nang naboth

    B

  • 11

    Sau khi phóng noãn, noãn bào được hút vào vòi tử cung là do: A. Tác động phối hợp của nhu động vòi tử cung và các nhung mao trong vòi tử cung B. Có luồng dịch trong ổ bụng luôn chuyển động về hướng loa vòi C. Sự co thắt cơ trơn của vòi tử cung, vai trò nội tiết tố D. Do sự phối hợp nhiều yếu tố tác động ở vòi tử cung và nội tiết

    D

  • 12

    Khi nói về sự làm tổ của trứng, chọn một câu SAI: A. Khi trứng làm tổ thì niêm mạc tử cung đã phát triển đầy đủ để đón trứng B. Trứng tiết ra một chất men làm tan loãng liên bào của niêm mạc tử cung để chìm vào niêm mạc tử cung 33 C. Sau khi làm tổ xong, trung sản mạc biệt hóa thành nhiều lớp tế bào và hình thành những gai rau đầu tiên D. Sau khi làm tổ xong phôi thai bắt đầu phát triển

    C

  • 13

    Khi trứng làm tổ, niêm mạc tử cung phát triển thành: A. Nội sản mạc B. Trung sản mạc C. Ngoại sản mạc tử cung D. Các gai rau

    C

  • 14

    Nội sản mạc phát triển từ: A. Một số tế bào của lớp lá thai ngoài B. Một số tế bào của lớp lá thai giữa C. Một số tế bào của lớp lá thai trong D. Cả 3 câu trên đều đúng

    A

  • 15

    Trong thời kỳ hoàn chỉnh tổ chức, thai nhi được nuôi dưỡng nhờ hệ tuần hoàn: A. Hệ tuần hoàn nang rốn B. Hệ tuần hoàn nang niệu C. 2 hệ tuần hoàn trên D. Hệ tuần hoàn thứ 3

    B

  • 16

    Chức năng sinh lý của hCG là để: A. Khởi phát hành kinh B. Duy trì hoạt động hoàng thể, kích tích sản xuất các steroide sinh dục C. Duy trì hoạt động của bánh nhau D. Ức chế tuyến yên

    B

  • 17

    Chất gây bắt đầu xuất hiện trên da thai nhi vào khoảng thời điểm nào của thai kỳ? A. Từ tuần lễ thứ 16 - 18 B. Từ tuần lễ thứ 20 - 28 C. Sau tuần lễ thứ 32 D. Sau tuần lễ thứ 38

    A

  • 18

    Trong sự phát triển của bào thai, bộ phận sinh dục ngoài của thai nhi có thể được nhận thấy qua siêu âm rõ rệt từ thời điểm nào trở đi? A. Tuần thứ 8 B. Tuần thứ 12 C. Tuần thứ 16 D. Tuần thứ 20

    C

  • 19

    Từ tuần lễ thứ 28 của thai kỳ, trung bình mỗi tháng trọng lượng thai nhi tăng bao nhiêu? A. 250 g B. 350 g C. 500 g D. 700 g

    D

  • 20

    Trong thai kỳ, lượng estrogen và progestérone chủ yếu do nhau thai tiết ra từ thời điểm nào? A. Ngay từ những tuần đầu của thai kỳ B. Bắt đầu từ ba tháng giữa của thai kỳ C. Từ ba tháng cuối D. Estrogen và progestérone chỉ do hoàng thể thai nghén tiết ra

    B

  • 21

    hCG là chữ viết tắt của: A. Hypophyseal Chorionic Gonadotropin B. Human Chorionic Gonadotropin C. Hormone Cytotrophoblastique de la Grossesse D. Human Cytotrophoblastic Gonadotropin

    B

  • 22

    Trong thai kỳ, nguồn gốc chính của estriol trong nước tiểu thai phụ là: A. Hợp bào nuôi rau thai (Syncytiotrophoblaste) B. Đơn bào nuôi rau thai (Cytotrophoblaste) C. Tuyến thượng thận thai nhi D. Buồng trứng của người mẹ

    C

  • 23

    Trứng di chuyển được là do: A. Trứng tự di chuyển B. Trứng được cơ vòi tử cung co bóp và đẩy đi. C. Trứng được luồng dịch từ phía loa vòi tử cung đẩy vào phía buồng tử cung. D. Trứng được cơ, niêm mạc vòi tử cung và luồng dịch từ phía loa vòi tử cung đẩy vào buồng tử cung.

    D

  • 24

    Theo lý thuyết, từ túi cùng sau âm đạo, tinh trùng phải mất một khoảng thời gian bao lâu để đến được nơi thụ tinh (1/3 ngoài vòi tử cung)? A. 20 - 40 phút B. 40 - 60 phút C. 90 - 120 phút D. 2 giờ - 4 giờ

    C

  • 25

    Vào cuối thai kỳ, pH của nước ối vào khoảng: A. 4,5 - 5,2 B. 5,5 - 5,8 C. 6,0 - 6,5 D. 7,1 - 7,3

    D

  • 26

    Mô tả nào sau đây đúng nhất cho một bánh nhau và dây rốn bình thường, ở thai đủ ngày: A. Phân thành múi ở phía con, nặng 800 g, có ba mạch máu rốn B. Phân thành múi ở phía mẹ, nặng 350 g, có ba mạch máu rốn C. Phân thành múi ở phía con, nặng 500 g, có ba mạch máu rốn D. Phân thành múi ở phía mẹ, nặng 500 g, có ba mạch máu rốn

    D

  • 27

    Để có thể thụ tinh, số lượng tinh trùng dị dạng tinh trùng cho phép tối đa là: A. 10% B. 15% C. 20% D. 30%

    D

  • 28

    Trung sản mạc được tạo thành từ: A. Các tế bào mầm to B. Các tế bào mầm nhỏ C. Các tế bào của lá thai ngoài D. Các tế bào của lá thai trong

    B

  • 29

    Cấu tạo của một gai rau gồm: A. Một loại tế bào B. Hai loại tế bào C. Ba loại tế bào D. Bốn loại tế bào

    B

  • 30

    Trong hồ huyết có: A. Một loại gai rau B. Hai loại gai rau C. Ba loại gai rau D. Bốn loại gai rau

    B

  • 31

    Sau khi thụ tinh, trứng làm tổ vào niêm mạc tử cung vào khoảng thời gian: A. Ngày thứ 12 -13 của vòng kinh B. Ngày thứ 17-18 của vòng kinh C. Ngày thứ 20- 22 của vòng kinh D. Ngày thứ 25 - 26 của vòng kinh

    C