dịch tễ 2
問題一覧
1
một chiều
2
toàn phát
3
động vật
4
các trường hợp mắc bệnh và tử vong theo tuổi giới, nghề nghiệp, nơi cư trú
5
tẩy uế, kiểm soát véctor
6
khoa học nghiên cứu tần số mắc và tần số chết đối với các bệnh trạng cùng với yếu tố quy định sự phân bố của bệnh trạng
7
hình thành nên những giả thuyết về quan hệ nhân quả giữa yếu tố nguy cơ và bệnh trạng
8
khống chế, thanh toán bệnh trong quần thể
9
điều tra ngang
10
điều tra dọc
11
nghiên cứu ngang
12
là một hiện tượng liên quan đến thời gian
13
chấm dứt hoàn toàn bệnh, do tiêu diệt yếu tố gây bệnh
14
thuần tập
15
quan sát thăm khám
16
vì phát hiện người ốm là tìm ra nguyên nhân gây bệnh
17
số năm quan sát được
18
tỉ lệ hiện mắc bệnh
19
tỷ suất hiện mắc của bệnh sẽ tăng
20
từ 28 tuần đến khi sinh dưới 1 tuần tuổi trên tổng số trẻ đẻ ra sống
21
số ca mắc mới của 1 bệnh trong 1 thời gian chia cho số dân nguy cơ lúc bắt đầu nghiên cứu
22
tỉ suất chênh
23
tỉ số nguy cơ
24
2
25
nguy cơ quy trách
26
nghiên cứu dọc hồi cứu
27
tình trạng bệnh
28
được khai thác và so sánh tiền sử tiếp xúc với yếu tố nguy cơ
29
có bệnh mà ta nghiên cứu
30
không có bệnh mà ta nghiên cứu
31
bệnh viện, quần thể
32
dễ thực hiện, khôbg tốn kém
33
ít hợp tác tham gia nghiên cứu hơn với nghiên cứu từ quần thể
34
sai lệch lựa chọn
35
sai lệch quan sát
36
thực hiện tương đối nhanh, ít tốn kém so với các nghiên cứu phân tích khác
37
nhạy cảm vơis các sai lệch đặc biệt sai lệch chọn và sai lệch nhớ lại
38
tình trạng phơi nhiễm
39
so sánh tỉ lệ mắc giữa nhóm phơi nhiễm và không phơi nhiễm
40
kiểm định giả thuyết đặt ra trước đó
41
nghiên cứu thuần tập hồi cứu
42
không có bệnh mà ta nghiên cứu
43
nhóm so sánh bên ngoài
44
hiệu quả với các nghiên cứu bệnh hiếm gặp
45
không có hiệu quả khi nghiên cứu ảnh hưởng của các phơi nhiễm hiếm gặp
46
sử dụng để xd giả thuyết
47
khai thác quan hệ nhân quả nhanh và rẻ
48
tỉ lệ hiện mắc điểm
49
xác định quần thể nghiên cứu
50
tìm hiểu được cơ chế tác động của yếu tố nguy cơ lên cơ thể
51
thực nghiệm
52
tình trạng phơi nhiễm
53
dược lý lâm sàng và độc tính
54
chỉ có người xử lý và phân tích số liệu mới biết được tình trạng can thiệp
55
5
56
xác định liều dùng thích hợp
57
ấn định đối tượng nghiên cứu vào các nhóm
58
giảm triệu chứng
59
phát hiện bệnh giai đoạn sớm
60
có tính chất nghiêm trọng
61
có giá trị
62
trắc nghiệm có độ nhạy cao
63
bệnh nguy hiểm k thể bỏ qua
TTHCM 3
TTHCM 3
Kim Oanh Nguyễn Thị · 61問 · 3年前TTHCM 3
TTHCM 3
61問 • 3年前TTHCM 2
TTHCM 2
Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 3年前TTHCM 2
TTHCM 2
60問 • 3年前TTHCM 4
TTHCM 4
Kim Oanh Nguyễn Thị · 55問 · 3年前TTHCM 4
TTHCM 4
55問 • 3年前Dịch tễ
Dịch tễ
Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 3年前Dịch tễ
Dịch tễ
60問 • 3年前TCYT
TCYT
Kim Oanh Nguyễn Thị · 52問 · 2年前TCYT
TCYT
52問 • 2年前Nội TC
Nội TC
Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 2年前Nội TC
Nội TC
60問 • 2年前Nội TC 2
Nội TC 2
Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 2年前Nội TC 2
Nội TC 2
60問 • 2年前Nội TC 3
Nội TC 3
Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 2年前Nội TC 3
Nội TC 3
60問 • 2年前TCYT 2
TCYT 2
Kim Oanh Nguyễn Thị · 52問 · 2年前TCYT 2
TCYT 2
52問 • 2年前SKMT
SKMT
Kim Oanh Nguyễn Thị · 65問 · 2年前SKMT
SKMT
65問 • 2年前SKMT 2
SKMT 2
Kim Oanh Nguyễn Thị · 48問 · 2年前SKMT 2
SKMT 2
48問 • 2年前Sản 1
Sản 1
Kim Oanh Nguyễn Thị · 44問 · 2年前Sản 1
Sản 1
44問 • 2年前Sản các pp thăm dò
Sản các pp thăm dò
Kim Oanh Nguyễn Thị · 14問 · 2年前Sản các pp thăm dò
Sản các pp thăm dò
14問 • 2年前Sản Sinh Lý Chuyển Dạ
Sản Sinh Lý Chuyển Dạ
Kim Oanh Nguyễn Thị · 34問 · 2年前Sản Sinh Lý Chuyển Dạ
Sản Sinh Lý Chuyển Dạ
34問 • 2年前Sản sự thu tinh, làm tổ và phát triển của trứng
Sản sự thu tinh, làm tổ và phát triển của trứng
Kim Oanh Nguyễn Thị · 31問 · 2年前Sản sự thu tinh, làm tổ và phát triển của trứng
Sản sự thu tinh, làm tổ và phát triển của trứng
31問 • 2年前SẢN TÍNH CHẤT THAI NHI PHẦN PHỤ ĐỦ THÁNG
SẢN TÍNH CHẤT THAI NHI PHẦN PHỤ ĐỦ THÁNG
Kim Oanh Nguyễn Thị · 24問 · 2年前SẢN TÍNH CHẤT THAI NHI PHẦN PHỤ ĐỦ THÁNG
SẢN TÍNH CHẤT THAI NHI PHẦN PHỤ ĐỦ THÁNG
24問 • 2年前SẢN SINH LÝ GIẢI PHẪU SẢN PHỤ
SẢN SINH LÝ GIẢI PHẪU SẢN PHỤ
Kim Oanh Nguyễn Thị · 19問 · 2年前SẢN SINH LÝ GIẢI PHẪU SẢN PHỤ
SẢN SINH LÝ GIẢI PHẪU SẢN PHỤ
19問 • 2年前SẢN CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ, KIỂU THẾ
SẢN CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ, KIỂU THẾ
Kim Oanh Nguyễn Thị · 26問 · 2年前SẢN CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ, KIỂU THẾ
SẢN CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ, KIỂU THẾ
26問 • 2年前SẢN CÁC TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH Ở CỔ TỬ CUNG
SẢN CÁC TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH Ở CỔ TỬ CUNG
Kim Oanh Nguyễn Thị · 27問 · 2年前SẢN CÁC TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH Ở CỔ TỬ CUNG
SẢN CÁC TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH Ở CỔ TỬ CUNG
27問 • 2年前SẢN GHP K50C
SẢN GHP K50C
Kim Oanh Nguyễn Thị · 7問 · 2年前SẢN GHP K50C
SẢN GHP K50C
7問 • 2年前SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN
SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN
Kim Oanh Nguyễn Thị · 15問 · 2年前SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN
SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN
15問 • 2年前GP KHUNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA
GP KHUNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA
Kim Oanh Nguyễn Thị · 20問 · 2年前GP KHUNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA
GP KHUNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA
20問 • 2年前Sản Sảy Thai
Sản Sảy Thai
Kim Oanh Nguyễn Thị · 46問 · 2年前Sản Sảy Thai
Sản Sảy Thai
46問 • 2年前SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG
SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG
Kim Oanh Nguyễn Thị · 35問 · 2年前SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG
SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG
35問 • 2年前NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN
NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN
Kim Oanh Nguyễn Thị · 39問 · 2年前NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN
NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN
39問 • 2年前NNPL
NNPL
Kim Oanh Nguyễn Thị · 10問 · 2年前NNPL
NNPL
10問 • 2年前i
i
Kim Oanh Nguyễn Thị · 10問 · 1年前i
i
10問 • 1年前問題一覧
1
một chiều
2
toàn phát
3
động vật
4
các trường hợp mắc bệnh và tử vong theo tuổi giới, nghề nghiệp, nơi cư trú
5
tẩy uế, kiểm soát véctor
6
khoa học nghiên cứu tần số mắc và tần số chết đối với các bệnh trạng cùng với yếu tố quy định sự phân bố của bệnh trạng
7
hình thành nên những giả thuyết về quan hệ nhân quả giữa yếu tố nguy cơ và bệnh trạng
8
khống chế, thanh toán bệnh trong quần thể
9
điều tra ngang
10
điều tra dọc
11
nghiên cứu ngang
12
là một hiện tượng liên quan đến thời gian
13
chấm dứt hoàn toàn bệnh, do tiêu diệt yếu tố gây bệnh
14
thuần tập
15
quan sát thăm khám
16
vì phát hiện người ốm là tìm ra nguyên nhân gây bệnh
17
số năm quan sát được
18
tỉ lệ hiện mắc bệnh
19
tỷ suất hiện mắc của bệnh sẽ tăng
20
từ 28 tuần đến khi sinh dưới 1 tuần tuổi trên tổng số trẻ đẻ ra sống
21
số ca mắc mới của 1 bệnh trong 1 thời gian chia cho số dân nguy cơ lúc bắt đầu nghiên cứu
22
tỉ suất chênh
23
tỉ số nguy cơ
24
2
25
nguy cơ quy trách
26
nghiên cứu dọc hồi cứu
27
tình trạng bệnh
28
được khai thác và so sánh tiền sử tiếp xúc với yếu tố nguy cơ
29
có bệnh mà ta nghiên cứu
30
không có bệnh mà ta nghiên cứu
31
bệnh viện, quần thể
32
dễ thực hiện, khôbg tốn kém
33
ít hợp tác tham gia nghiên cứu hơn với nghiên cứu từ quần thể
34
sai lệch lựa chọn
35
sai lệch quan sát
36
thực hiện tương đối nhanh, ít tốn kém so với các nghiên cứu phân tích khác
37
nhạy cảm vơis các sai lệch đặc biệt sai lệch chọn và sai lệch nhớ lại
38
tình trạng phơi nhiễm
39
so sánh tỉ lệ mắc giữa nhóm phơi nhiễm và không phơi nhiễm
40
kiểm định giả thuyết đặt ra trước đó
41
nghiên cứu thuần tập hồi cứu
42
không có bệnh mà ta nghiên cứu
43
nhóm so sánh bên ngoài
44
hiệu quả với các nghiên cứu bệnh hiếm gặp
45
không có hiệu quả khi nghiên cứu ảnh hưởng của các phơi nhiễm hiếm gặp
46
sử dụng để xd giả thuyết
47
khai thác quan hệ nhân quả nhanh và rẻ
48
tỉ lệ hiện mắc điểm
49
xác định quần thể nghiên cứu
50
tìm hiểu được cơ chế tác động của yếu tố nguy cơ lên cơ thể
51
thực nghiệm
52
tình trạng phơi nhiễm
53
dược lý lâm sàng và độc tính
54
chỉ có người xử lý và phân tích số liệu mới biết được tình trạng can thiệp
55
5
56
xác định liều dùng thích hợp
57
ấn định đối tượng nghiên cứu vào các nhóm
58
giảm triệu chứng
59
phát hiện bệnh giai đoạn sớm
60
có tính chất nghiêm trọng
61
có giá trị
62
trắc nghiệm có độ nhạy cao
63
bệnh nguy hiểm k thể bỏ qua