ログイン

dịch tễ 2

dịch tễ 2
63問 • 3年前
  • Kim Oanh Nguyễn Thị
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    sự giao lưu giữa vùng dịch, với các vùng khác phải thực hiện thoe nguyên tắc nào

    một chiều

  • 2

    thời kỳ lây lan quan trọng nhất

    toàn phát

  • 3

    đối với hầu hét các bệnh truyền từ động vật sang người thì nguồn truyền nhiễm lad

    động vật

  • 4

    mô tả đặc trưng của vụ dịch là mô tả theo con người

    các trường hợp mắc bệnh và tử vong theo tuổi giới, nghề nghiệp, nơi cư trú

  • 5

    biện pháp ngăn chặn đường lây

    tẩy uế, kiểm soát véctor

  • 6

    dịch tễ học

    khoa học nghiên cứu tần số mắc và tần số chết đối với các bệnh trạng cùng với yếu tố quy định sự phân bố của bệnh trạng

  • 7

    nhiệm vụ dịch tễ học

    hình thành nên những giả thuyết về quan hệ nhân quả giữa yếu tố nguy cơ và bệnh trạng

  • 8

    mục đích đề cập dịch tễ học khác so với đề cập lâm sàng

    khống chế, thanh toán bệnh trong quần thể

  • 9

    để có được tỉ lệ hiện mắc phải tiến hành

    điều tra ngang

  • 10

    để có được số mới mắc phải tiến hành

    điều tra dọc

  • 11

    tỉ lệ hiệm mắc điểm thu thập được khi tiến hanht

    nghiên cứu ngang

  • 12

    tỷ suất khác tỷ lệ ở điểm nào

    là một hiện tượng liên quan đến thời gian

  • 13

    bước quan trọng nhất trong loại trừ sốt xuất huyết là tiêu diệt tổ chức muỗi ?

    chấm dứt hoàn toàn bệnh, do tiêu diệt yếu tố gây bệnh

  • 14

    tỷ lệ mới mắc được tính trong thiết kế ngjiene cứu nào

    thuần tập

  • 15

    phương pháp thu thập thông tin nghiên cứu tỉ lệ trẻ béo phì tại các trường tiêiur học

    quan sát thăm khám

  • 16

    tại sao phải phát hiện người ốm

    vì phát hiện người ốm là tìm ra nguyên nhân gây bệnh

  • 17

    mẫu số để đo lường tỷ lệ mật độ mới mắc của một bệnh xảy ra là

    số năm quan sát được

  • 18

    một nghiên cứu thuần tập trong 12 năm nhằm đánh giá nguy cơ của hút thuốc lá với bệnh tim mạch người ta thấy tỉ lệ cơn đau thắt ngực ở những người hút thuốc lá cao gấp 1,6 lần không hút, chỉ số dùnv để đo lường mắc bệnh xảy ra

    tỉ lệ hiện mắc bệnh

  • 19

    khi một loại thuốc hay một phương pháp điều trị có khả năng làm giảm tỷ lệ chết nhưng không làm khỏi hẳn bệnh sẽ dẫn đến tình huống sau

    tỷ suất hiện mắc của bệnh sẽ tăng

  • 20

    tỷ lệ chết chu sinh được tính ?

    từ 28 tuần đến khi sinh dưới 1 tuần tuổi trên tổng số trẻ đẻ ra sống

  • 21

    tỷ suất mới mắc bệnh được định nghĩa là

    số ca mắc mới của 1 bệnh trong 1 thời gian chia cho số dân nguy cơ lúc bắt đầu nghiên cứu

  • 22

    OR đc gọi là gì

    tỉ suất chênh

  • 23

    RR đc gọi là gì

    tỉ số nguy cơ

  • 24

    bn bị ĐTD type 2 tjif mức độ dự phòng

    2

  • 25

    AR % LÀ GÌ

    nguy cơ quy trách

  • 26

    nghiên cứu bệnh chứng là

    nghiên cứu dọc hồi cứu

  • 27

    trong nghiên cứu bệnh chứng đối tượng nghiên cứu được xác định dựa trên

    tình trạng bệnh

  • 28

    trong nghiên cứu bệnh chứng, các nhóm nghiên cứu

    được khai thác và so sánh tiền sử tiếp xúc với yếu tố nguy cơ

  • 29

    trong nghiên cứu bệnh chứng, nhóm chủ cứu ( nhóm bệnh) được lựa chọn là những người ?

    có bệnh mà ta nghiên cứu

  • 30

    trong nghiên cứu bệnh chứnh, nhóm chứng là

    không có bệnh mà ta nghiên cứu

  • 31

    các nguồn lựa chọn nhóm bệnh có thể là

    bệnh viện, quần thể

  • 32

    ưu điểm chọn nhóm bệnh từ bệnh viện

    dễ thực hiện, khôbg tốn kém

  • 33

    nhược điểm của lựa chọn nhóm chứng từ bệnh viện

    ít hợp tác tham gia nghiên cứu hơn với nghiên cứu từ quần thể

  • 34

    trong nghiên cứu bệnh chứng, loại sai số gặp phải khi những người đủ tiêu chuẩn tham gia nghiên cứu nhưng không tình nguyện tham gia hay không được lựa chọn vào nghiên cứu

    sai lệch lựa chọn

  • 35

    loại sai lệch trong sự thu thập thông tin về tình trạng phơi nhiễm và bệnh

    sai lệch quan sát

  • 36

    ưu điểm của nghiên cứu của nghiên cứu bệnh chứnh

    thực hiện tương đối nhanh, ít tốn kém so với các nghiên cứu phân tích khác

  • 37

    nhược điểm nghiên cứu bệnh chứng

    nhạy cảm vơis các sai lệch đặc biệt sai lệch chọn và sai lệch nhớ lại

  • 38

    trong nghiên cứu thuần tập, các đối tượng nghiên cứu xác định dựa trên

    tình trạng phơi nhiễm

  • 39

    trong nghiên cứu thuần tập các nhóm nghiên cứu được

    so sánh tỉ lệ mắc giữa nhóm phơi nhiễm và không phơi nhiễm

  • 40

    nghiên cứu thuần tập là nghiên cứu

    kiểm định giả thuyết đặt ra trước đó

  • 41

    nghiên cứu thuần tập mà tất cả sự kiện cần nghiên cứu đã xảy ra tại thời điểm bắt đầu nghiên cứu

    nghiên cứu thuần tập hồi cứu

  • 42

    trong nghiên cứu thuần tập, nhóm chủ cứu là

    không có bệnh mà ta nghiên cứu

  • 43

    khi nghiên cứu Thuần tập có sử dụng nhóm có phơi nhiễm đặc biệt như nhóm nghề nghiệp, nhóm người sống trong một môi trường đặc biệt người ta không thể xác định một nhóm so sánh mà hoàn toàn không có phơi nhiễm, khi đó người ta có thể áp dụng nhóm so sánh như là quần thể tổng quát ở vùng mà nhóm phơi nhiễm sống là?

    nhóm so sánh bên ngoài

  • 44

    yếu tố không phải là ưu điểm của nghiên cứu Thuần tập

    hiệu quả với các nghiên cứu bệnh hiếm gặp

  • 45

    yếu tố không phải là nhược điểm của nghiên cứu thuần tập

    không có hiệu quả khi nghiên cứu ảnh hưởng của các phơi nhiễm hiếm gặp

  • 46

    ưu điểm của nghiên cứu tương quan

    sử dụng để xd giả thuyết

  • 47

    nghiên cứu dịch tễ học mô tả thích hợp cho các nghiẻn cứu về

    khai thác quan hệ nhân quả nhanh và rẻ

  • 48

    sản phẩm của thiết kế nghiên cứu ngang là

    tỉ lệ hiện mắc điểm

  • 49

    một trong những nội dung chính của nghiên cứu mô tả

    xác định quần thể nghiên cứu

  • 50

    ưu điểm của nghiên cứu cắt ngang

    tìm hiểu được cơ chế tác động của yếu tố nguy cơ lên cơ thể

  • 51

    nghiên cứu can thiệp là thiết kế

    thực nghiệm

  • 52

    trong nghiên cứu can thiệp, các đối tượng nghiên cứu được xác định dựa trên

    tình trạng phơi nhiễm

  • 53

    giai đoạn nghiên cứu tính an toàn chứ không phải tính hiệu quả của thuốc và sau đó xác định liều sử dụng thích hợp

    dược lý lâm sàng và độc tính

  • 54

    biện pháp làm mù kép

    chỉ có người xử lý và phân tích số liệu mới biết được tình trạng can thiệp

  • 55

    có bao nhiêu bước thử nghiệm lâm sàng có đối chứng ?

    5

  • 56

    giai đoạn 1 của thử nghiệm lâm sàng

    xác định liều dùng thích hợp

  • 57

    bước thứ 3 trong thử nghiệm lâm sàng ngẫu nhiên có đối chứng RCT

    ấn định đối tượng nghiên cứu vào các nhóm

  • 58

    nhân - quả, quả chỉ ???

    giảm triệu chứng

  • 59

    mục đích kĩ thuật sàng tuyển

    phát hiện bệnh giai đoạn sớm

  • 60

    tính chất của bệnh cần sàng tuyển tại cộn đồng

    có tính chất nghiêm trọng

  • 61

    một trắc nghiệm áp dụng trong sàng tuyển cơ đặc điểm nào

    có giá trị

  • 62

    sai lầm alpha xảy ra trong

    trắc nghiệm có độ nhạy cao

  • 63

    một trắc nghiệm có độ nhạy cao thích hợp cho

    bệnh nguy hiểm k thể bỏ qua

  • TTHCM 3

    TTHCM 3

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 61問 · 3年前

    TTHCM 3

    TTHCM 3

    61問 • 3年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    TTHCM 2

    TTHCM 2

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 3年前

    TTHCM 2

    TTHCM 2

    60問 • 3年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    TTHCM 4

    TTHCM 4

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 55問 · 3年前

    TTHCM 4

    TTHCM 4

    55問 • 3年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Dịch tễ

    Dịch tễ

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 3年前

    Dịch tễ

    Dịch tễ

    60問 • 3年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    TCYT

    TCYT

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 52問 · 2年前

    TCYT

    TCYT

    52問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Nội TC

    Nội TC

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 2年前

    Nội TC

    Nội TC

    60問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Nội TC 2

    Nội TC 2

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 2年前

    Nội TC 2

    Nội TC 2

    60問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Nội TC 3

    Nội TC 3

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 2年前

    Nội TC 3

    Nội TC 3

    60問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    TCYT 2

    TCYT 2

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 52問 · 2年前

    TCYT 2

    TCYT 2

    52問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SKMT

    SKMT

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 65問 · 2年前

    SKMT

    SKMT

    65問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SKMT 2

    SKMT 2

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 48問 · 2年前

    SKMT 2

    SKMT 2

    48問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Sản 1

    Sản 1

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 44問 · 2年前

    Sản 1

    Sản 1

    44問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Sản các pp thăm dò

    Sản các pp thăm dò

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 14問 · 2年前

    Sản các pp thăm dò

    Sản các pp thăm dò

    14問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Sản Sinh Lý Chuyển Dạ

    Sản Sinh Lý Chuyển Dạ

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 34問 · 2年前

    Sản Sinh Lý Chuyển Dạ

    Sản Sinh Lý Chuyển Dạ

    34問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Sản sự thu tinh, làm tổ và phát triển của trứng

    Sản sự thu tinh, làm tổ và phát triển của trứng

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 31問 · 2年前

    Sản sự thu tinh, làm tổ và phát triển của trứng

    Sản sự thu tinh, làm tổ và phát triển của trứng

    31問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN TÍNH CHẤT THAI NHI PHẦN PHỤ ĐỦ THÁNG

    SẢN TÍNH CHẤT THAI NHI PHẦN PHỤ ĐỦ THÁNG

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 24問 · 2年前

    SẢN TÍNH CHẤT THAI NHI PHẦN PHỤ ĐỦ THÁNG

    SẢN TÍNH CHẤT THAI NHI PHẦN PHỤ ĐỦ THÁNG

    24問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN SINH LÝ GIẢI PHẪU SẢN PHỤ

    SẢN SINH LÝ GIẢI PHẪU SẢN PHỤ

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 19問 · 2年前

    SẢN SINH LÝ GIẢI PHẪU SẢN PHỤ

    SẢN SINH LÝ GIẢI PHẪU SẢN PHỤ

    19問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ, KIỂU THẾ

    SẢN CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ, KIỂU THẾ

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 26問 · 2年前

    SẢN CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ, KIỂU THẾ

    SẢN CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ, KIỂU THẾ

    26問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN CÁC TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH Ở CỔ TỬ CUNG

    SẢN CÁC TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH Ở CỔ TỬ CUNG

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 27問 · 2年前

    SẢN CÁC TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH Ở CỔ TỬ CUNG

    SẢN CÁC TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH Ở CỔ TỬ CUNG

    27問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN GHP K50C

    SẢN GHP K50C

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 7問 · 2年前

    SẢN GHP K50C

    SẢN GHP K50C

    7問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN

    SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 15問 · 2年前

    SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN

    SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN

    15問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    GP KHUNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA

    GP KHUNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 20問 · 2年前

    GP KHUNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA

    GP KHUNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA

    20問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Sản Sảy Thai

    Sản Sảy Thai

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 46問 · 2年前

    Sản Sảy Thai

    Sản Sảy Thai

    46問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG

    SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 35問 · 2年前

    SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG

    SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG

    35問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN

    NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 39問 · 2年前

    NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN

    NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN

    39問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    NNPL

    NNPL

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 10問 · 2年前

    NNPL

    NNPL

    10問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    i

    i

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 10問 · 1年前

    i

    i

    10問 • 1年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    問題一覧

  • 1

    sự giao lưu giữa vùng dịch, với các vùng khác phải thực hiện thoe nguyên tắc nào

    một chiều

  • 2

    thời kỳ lây lan quan trọng nhất

    toàn phát

  • 3

    đối với hầu hét các bệnh truyền từ động vật sang người thì nguồn truyền nhiễm lad

    động vật

  • 4

    mô tả đặc trưng của vụ dịch là mô tả theo con người

    các trường hợp mắc bệnh và tử vong theo tuổi giới, nghề nghiệp, nơi cư trú

  • 5

    biện pháp ngăn chặn đường lây

    tẩy uế, kiểm soát véctor

  • 6

    dịch tễ học

    khoa học nghiên cứu tần số mắc và tần số chết đối với các bệnh trạng cùng với yếu tố quy định sự phân bố của bệnh trạng

  • 7

    nhiệm vụ dịch tễ học

    hình thành nên những giả thuyết về quan hệ nhân quả giữa yếu tố nguy cơ và bệnh trạng

  • 8

    mục đích đề cập dịch tễ học khác so với đề cập lâm sàng

    khống chế, thanh toán bệnh trong quần thể

  • 9

    để có được tỉ lệ hiện mắc phải tiến hành

    điều tra ngang

  • 10

    để có được số mới mắc phải tiến hành

    điều tra dọc

  • 11

    tỉ lệ hiệm mắc điểm thu thập được khi tiến hanht

    nghiên cứu ngang

  • 12

    tỷ suất khác tỷ lệ ở điểm nào

    là một hiện tượng liên quan đến thời gian

  • 13

    bước quan trọng nhất trong loại trừ sốt xuất huyết là tiêu diệt tổ chức muỗi ?

    chấm dứt hoàn toàn bệnh, do tiêu diệt yếu tố gây bệnh

  • 14

    tỷ lệ mới mắc được tính trong thiết kế ngjiene cứu nào

    thuần tập

  • 15

    phương pháp thu thập thông tin nghiên cứu tỉ lệ trẻ béo phì tại các trường tiêiur học

    quan sát thăm khám

  • 16

    tại sao phải phát hiện người ốm

    vì phát hiện người ốm là tìm ra nguyên nhân gây bệnh

  • 17

    mẫu số để đo lường tỷ lệ mật độ mới mắc của một bệnh xảy ra là

    số năm quan sát được

  • 18

    một nghiên cứu thuần tập trong 12 năm nhằm đánh giá nguy cơ của hút thuốc lá với bệnh tim mạch người ta thấy tỉ lệ cơn đau thắt ngực ở những người hút thuốc lá cao gấp 1,6 lần không hút, chỉ số dùnv để đo lường mắc bệnh xảy ra

    tỉ lệ hiện mắc bệnh

  • 19

    khi một loại thuốc hay một phương pháp điều trị có khả năng làm giảm tỷ lệ chết nhưng không làm khỏi hẳn bệnh sẽ dẫn đến tình huống sau

    tỷ suất hiện mắc của bệnh sẽ tăng

  • 20

    tỷ lệ chết chu sinh được tính ?

    từ 28 tuần đến khi sinh dưới 1 tuần tuổi trên tổng số trẻ đẻ ra sống

  • 21

    tỷ suất mới mắc bệnh được định nghĩa là

    số ca mắc mới của 1 bệnh trong 1 thời gian chia cho số dân nguy cơ lúc bắt đầu nghiên cứu

  • 22

    OR đc gọi là gì

    tỉ suất chênh

  • 23

    RR đc gọi là gì

    tỉ số nguy cơ

  • 24

    bn bị ĐTD type 2 tjif mức độ dự phòng

    2

  • 25

    AR % LÀ GÌ

    nguy cơ quy trách

  • 26

    nghiên cứu bệnh chứng là

    nghiên cứu dọc hồi cứu

  • 27

    trong nghiên cứu bệnh chứng đối tượng nghiên cứu được xác định dựa trên

    tình trạng bệnh

  • 28

    trong nghiên cứu bệnh chứng, các nhóm nghiên cứu

    được khai thác và so sánh tiền sử tiếp xúc với yếu tố nguy cơ

  • 29

    trong nghiên cứu bệnh chứng, nhóm chủ cứu ( nhóm bệnh) được lựa chọn là những người ?

    có bệnh mà ta nghiên cứu

  • 30

    trong nghiên cứu bệnh chứnh, nhóm chứng là

    không có bệnh mà ta nghiên cứu

  • 31

    các nguồn lựa chọn nhóm bệnh có thể là

    bệnh viện, quần thể

  • 32

    ưu điểm chọn nhóm bệnh từ bệnh viện

    dễ thực hiện, khôbg tốn kém

  • 33

    nhược điểm của lựa chọn nhóm chứng từ bệnh viện

    ít hợp tác tham gia nghiên cứu hơn với nghiên cứu từ quần thể

  • 34

    trong nghiên cứu bệnh chứng, loại sai số gặp phải khi những người đủ tiêu chuẩn tham gia nghiên cứu nhưng không tình nguyện tham gia hay không được lựa chọn vào nghiên cứu

    sai lệch lựa chọn

  • 35

    loại sai lệch trong sự thu thập thông tin về tình trạng phơi nhiễm và bệnh

    sai lệch quan sát

  • 36

    ưu điểm của nghiên cứu của nghiên cứu bệnh chứnh

    thực hiện tương đối nhanh, ít tốn kém so với các nghiên cứu phân tích khác

  • 37

    nhược điểm nghiên cứu bệnh chứng

    nhạy cảm vơis các sai lệch đặc biệt sai lệch chọn và sai lệch nhớ lại

  • 38

    trong nghiên cứu thuần tập, các đối tượng nghiên cứu xác định dựa trên

    tình trạng phơi nhiễm

  • 39

    trong nghiên cứu thuần tập các nhóm nghiên cứu được

    so sánh tỉ lệ mắc giữa nhóm phơi nhiễm và không phơi nhiễm

  • 40

    nghiên cứu thuần tập là nghiên cứu

    kiểm định giả thuyết đặt ra trước đó

  • 41

    nghiên cứu thuần tập mà tất cả sự kiện cần nghiên cứu đã xảy ra tại thời điểm bắt đầu nghiên cứu

    nghiên cứu thuần tập hồi cứu

  • 42

    trong nghiên cứu thuần tập, nhóm chủ cứu là

    không có bệnh mà ta nghiên cứu

  • 43

    khi nghiên cứu Thuần tập có sử dụng nhóm có phơi nhiễm đặc biệt như nhóm nghề nghiệp, nhóm người sống trong một môi trường đặc biệt người ta không thể xác định một nhóm so sánh mà hoàn toàn không có phơi nhiễm, khi đó người ta có thể áp dụng nhóm so sánh như là quần thể tổng quát ở vùng mà nhóm phơi nhiễm sống là?

    nhóm so sánh bên ngoài

  • 44

    yếu tố không phải là ưu điểm của nghiên cứu Thuần tập

    hiệu quả với các nghiên cứu bệnh hiếm gặp

  • 45

    yếu tố không phải là nhược điểm của nghiên cứu thuần tập

    không có hiệu quả khi nghiên cứu ảnh hưởng của các phơi nhiễm hiếm gặp

  • 46

    ưu điểm của nghiên cứu tương quan

    sử dụng để xd giả thuyết

  • 47

    nghiên cứu dịch tễ học mô tả thích hợp cho các nghiẻn cứu về

    khai thác quan hệ nhân quả nhanh và rẻ

  • 48

    sản phẩm của thiết kế nghiên cứu ngang là

    tỉ lệ hiện mắc điểm

  • 49

    một trong những nội dung chính của nghiên cứu mô tả

    xác định quần thể nghiên cứu

  • 50

    ưu điểm của nghiên cứu cắt ngang

    tìm hiểu được cơ chế tác động của yếu tố nguy cơ lên cơ thể

  • 51

    nghiên cứu can thiệp là thiết kế

    thực nghiệm

  • 52

    trong nghiên cứu can thiệp, các đối tượng nghiên cứu được xác định dựa trên

    tình trạng phơi nhiễm

  • 53

    giai đoạn nghiên cứu tính an toàn chứ không phải tính hiệu quả của thuốc và sau đó xác định liều sử dụng thích hợp

    dược lý lâm sàng và độc tính

  • 54

    biện pháp làm mù kép

    chỉ có người xử lý và phân tích số liệu mới biết được tình trạng can thiệp

  • 55

    có bao nhiêu bước thử nghiệm lâm sàng có đối chứng ?

    5

  • 56

    giai đoạn 1 của thử nghiệm lâm sàng

    xác định liều dùng thích hợp

  • 57

    bước thứ 3 trong thử nghiệm lâm sàng ngẫu nhiên có đối chứng RCT

    ấn định đối tượng nghiên cứu vào các nhóm

  • 58

    nhân - quả, quả chỉ ???

    giảm triệu chứng

  • 59

    mục đích kĩ thuật sàng tuyển

    phát hiện bệnh giai đoạn sớm

  • 60

    tính chất của bệnh cần sàng tuyển tại cộn đồng

    có tính chất nghiêm trọng

  • 61

    một trắc nghiệm áp dụng trong sàng tuyển cơ đặc điểm nào

    có giá trị

  • 62

    sai lầm alpha xảy ra trong

    trắc nghiệm có độ nhạy cao

  • 63

    một trắc nghiệm có độ nhạy cao thích hợp cho

    bệnh nguy hiểm k thể bỏ qua