TCYT
問題一覧
1
Xemesco
2
công bằng
3
trì trệ
4
trì trệ và kém năng động
5
2000-3000
6
cung cấp vật tư chuuyeen dụng và sửa chữa thiết bị y tế
7
bộ y tế
8
thu thập và phân tích thông tin
9
phân tích sổ khám chữa bệnh
10
tổn thương bệnh lý
11
Mỹ
12
Bismark
13
5 nguyên tắc
14
sở y tế
15
5
16
45 khoa, 7 phòng ban
17
23
18
29 khoa, 6 phòng
19
14 khoa, 4 phòng
20
giám sát
21
đọc tài liệu
22
lập kế hoạch đối phó với rủi ro
23
sau can thiệp
24
tỷ lệ mới mắc
25
ngay sau đẻ + sau đẻ 7 ngày / tổng đẻ ra
26
4 - sau
27
70,1%
28
50%
29
50%&80%
30
xây dựng cây mục tiêu
31
18
32
2
33
xây dựng thời gian biểu
34
liên chuyên khoa TMH,RHM,Mắt
35
tỉ lệ tử vong đặc hiệu
36
tập hợp nhiều dự án
37
hàng năm
38
bs trưởng khoa
39
đánh giá trước can thiệp
40
quản lý chất lượng toàn diện
41
1 ngày
42
tuổi thọ tb
43
tỉ lệ hiện mắc gđ
44
xemesco
45
tỉ lệ mắc bệnh chung
46
97
47
định hướng mqh
48
dinh dưỡng
49
2000
50
đọc tài liệu liên quan
51
năng lực lập kế hoạch
52
10
TTHCM 3
TTHCM 3
Kim Oanh Nguyễn Thị · 61問 · 3年前TTHCM 3
TTHCM 3
61問 • 3年前dịch tễ 2
dịch tễ 2
Kim Oanh Nguyễn Thị · 63問 · 3年前dịch tễ 2
dịch tễ 2
63問 • 3年前TTHCM 2
TTHCM 2
Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 3年前TTHCM 2
TTHCM 2
60問 • 3年前TTHCM 4
TTHCM 4
Kim Oanh Nguyễn Thị · 55問 · 3年前TTHCM 4
TTHCM 4
55問 • 3年前Dịch tễ
Dịch tễ
Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 3年前Dịch tễ
Dịch tễ
60問 • 3年前Nội TC
Nội TC
Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 2年前Nội TC
Nội TC
60問 • 2年前Nội TC 2
Nội TC 2
Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 2年前Nội TC 2
Nội TC 2
60問 • 2年前Nội TC 3
Nội TC 3
Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 2年前Nội TC 3
Nội TC 3
60問 • 2年前TCYT 2
TCYT 2
Kim Oanh Nguyễn Thị · 52問 · 2年前TCYT 2
TCYT 2
52問 • 2年前SKMT
SKMT
Kim Oanh Nguyễn Thị · 65問 · 2年前SKMT
SKMT
65問 • 2年前SKMT 2
SKMT 2
Kim Oanh Nguyễn Thị · 48問 · 2年前SKMT 2
SKMT 2
48問 • 2年前Sản 1
Sản 1
Kim Oanh Nguyễn Thị · 44問 · 2年前Sản 1
Sản 1
44問 • 2年前Sản các pp thăm dò
Sản các pp thăm dò
Kim Oanh Nguyễn Thị · 14問 · 2年前Sản các pp thăm dò
Sản các pp thăm dò
14問 • 2年前Sản Sinh Lý Chuyển Dạ
Sản Sinh Lý Chuyển Dạ
Kim Oanh Nguyễn Thị · 34問 · 2年前Sản Sinh Lý Chuyển Dạ
Sản Sinh Lý Chuyển Dạ
34問 • 2年前Sản sự thu tinh, làm tổ và phát triển của trứng
Sản sự thu tinh, làm tổ và phát triển của trứng
Kim Oanh Nguyễn Thị · 31問 · 2年前Sản sự thu tinh, làm tổ và phát triển của trứng
Sản sự thu tinh, làm tổ và phát triển của trứng
31問 • 2年前SẢN TÍNH CHẤT THAI NHI PHẦN PHỤ ĐỦ THÁNG
SẢN TÍNH CHẤT THAI NHI PHẦN PHỤ ĐỦ THÁNG
Kim Oanh Nguyễn Thị · 24問 · 2年前SẢN TÍNH CHẤT THAI NHI PHẦN PHỤ ĐỦ THÁNG
SẢN TÍNH CHẤT THAI NHI PHẦN PHỤ ĐỦ THÁNG
24問 • 2年前SẢN SINH LÝ GIẢI PHẪU SẢN PHỤ
SẢN SINH LÝ GIẢI PHẪU SẢN PHỤ
Kim Oanh Nguyễn Thị · 19問 · 2年前SẢN SINH LÝ GIẢI PHẪU SẢN PHỤ
SẢN SINH LÝ GIẢI PHẪU SẢN PHỤ
19問 • 2年前SẢN CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ, KIỂU THẾ
SẢN CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ, KIỂU THẾ
Kim Oanh Nguyễn Thị · 26問 · 2年前SẢN CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ, KIỂU THẾ
SẢN CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ, KIỂU THẾ
26問 • 2年前SẢN CÁC TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH Ở CỔ TỬ CUNG
SẢN CÁC TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH Ở CỔ TỬ CUNG
Kim Oanh Nguyễn Thị · 27問 · 2年前SẢN CÁC TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH Ở CỔ TỬ CUNG
SẢN CÁC TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH Ở CỔ TỬ CUNG
27問 • 2年前SẢN GHP K50C
SẢN GHP K50C
Kim Oanh Nguyễn Thị · 7問 · 2年前SẢN GHP K50C
SẢN GHP K50C
7問 • 2年前SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN
SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN
Kim Oanh Nguyễn Thị · 15問 · 2年前SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN
SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN
15問 • 2年前GP KHUNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA
GP KHUNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA
Kim Oanh Nguyễn Thị · 20問 · 2年前GP KHUNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA
GP KHUNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA
20問 • 2年前Sản Sảy Thai
Sản Sảy Thai
Kim Oanh Nguyễn Thị · 46問 · 2年前Sản Sảy Thai
Sản Sảy Thai
46問 • 2年前SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG
SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG
Kim Oanh Nguyễn Thị · 35問 · 2年前SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG
SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG
35問 • 2年前NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN
NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN
Kim Oanh Nguyễn Thị · 39問 · 2年前NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN
NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN
39問 • 2年前NNPL
NNPL
Kim Oanh Nguyễn Thị · 10問 · 2年前NNPL
NNPL
10問 • 2年前i
i
Kim Oanh Nguyễn Thị · 10問 · 1年前i
i
10問 • 1年前問題一覧
1
Xemesco
2
công bằng
3
trì trệ
4
trì trệ và kém năng động
5
2000-3000
6
cung cấp vật tư chuuyeen dụng và sửa chữa thiết bị y tế
7
bộ y tế
8
thu thập và phân tích thông tin
9
phân tích sổ khám chữa bệnh
10
tổn thương bệnh lý
11
Mỹ
12
Bismark
13
5 nguyên tắc
14
sở y tế
15
5
16
45 khoa, 7 phòng ban
17
23
18
29 khoa, 6 phòng
19
14 khoa, 4 phòng
20
giám sát
21
đọc tài liệu
22
lập kế hoạch đối phó với rủi ro
23
sau can thiệp
24
tỷ lệ mới mắc
25
ngay sau đẻ + sau đẻ 7 ngày / tổng đẻ ra
26
4 - sau
27
70,1%
28
50%
29
50%&80%
30
xây dựng cây mục tiêu
31
18
32
2
33
xây dựng thời gian biểu
34
liên chuyên khoa TMH,RHM,Mắt
35
tỉ lệ tử vong đặc hiệu
36
tập hợp nhiều dự án
37
hàng năm
38
bs trưởng khoa
39
đánh giá trước can thiệp
40
quản lý chất lượng toàn diện
41
1 ngày
42
tuổi thọ tb
43
tỉ lệ hiện mắc gđ
44
xemesco
45
tỉ lệ mắc bệnh chung
46
97
47
định hướng mqh
48
dinh dưỡng
49
2000
50
đọc tài liệu liên quan
51
năng lực lập kế hoạch
52
10