ログイン

SẢN SINH LÝ GIẢI PHẪU SẢN PHỤ

SẢN SINH LÝ GIẢI PHẪU SẢN PHỤ
19問 • 2年前
  • Kim Oanh Nguyễn Thị
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    Khi có thai, cung lượng tim của thai phụ không tăng khi: A. Thai phụ nằm nghiêng trái. B. Thai phụ nằm ngửa. C. Trong 3 tháng đầu. D. Trong 3 tháng giữa.

    B

  • 2

    Thể tích hồng cầu trong máu thai phụ tăng trung bình trong thai kỳ là: A. 250 ml. B. 350 ml. C. 450 ml. D. 550 ml.

    C

  • 3

    Vào cuối thai kỳ, hoạt động hô hấp của thai phụ thường: A. Thở chậm và sâu hơn. B. Thở nhanh và sâu hơn. C. Thở nhanh và nông hơn. D. Không có sự thay đổi.

    C

  • 4

    Nói về đoạn dưới tử cung, chọn câu SAI: A. Hình thành từ eo tử cung. B. Chỉ hình thành khi vào chuyển dạ thật sự. C. Có thể căng dãn thụ động. D. Phúc mạc phủ trên đoạn dưới tử cung lỏng lẻo, dễ bóc tách.

    B

  • 5

    Phúc mạc ở đoạn eo tử cung có tính chất: A. Dính chặt vào cơ tử cung B. Lỏng lẻo, dễ bóc tách C. Dính vào bàng quang D. Dính vào sát cổ tử cung

    B

  • 6

    Hạ Canxi máu trong thai kỳ có thể xảy ra do: A. Tuyến cận giáp trạng tăng hoạt động B. Tuyến cận giáp ở tình trạng thiểu năng C. Giảm tái hấp thu canxi D. Thiếu Vitamin D

    B

  • 7

    Dấu hiệu Hegar mô tả sự mềm hóa ở phần nào của tử cung trong 3 tháng đầu của thai kỳ: A. Thân tử cung B. Eo tử cung C. Cổ tử cung D. Cổ và eo tử cung

    B

  • 8

    Chất nhầy cổ tử cung khi mang thai có tính chất: A. Trong và loãng B. Đục và loãng C. Đục và đặc D. Trong và đặc

    C

  • 9

    Trong thai kỳ lưới tĩnh mạch Haller thấy được ở vị trí nào? A. Mặt trong đùi B. Vùng quanh rốn C. Vùng tầng sinh môn D. Ở vú

    D

  • 10

    Trong cả thai kỳ bình thường, cân nặng của mẹ tăng trung bình khoảng: A. 6 - 8kg B. 8 - 10 kg C. 10 - 12kg D. 12 - 15 kg

    C

  • 11

    Lượng Progesteron và Estrogen trong máu thai phụ đạt mức cao nhất vào thời điểm: A. Tháng thứ 6 B. Tháng thứ 7 C. Tháng thứ 8 D. Tháng thứ 9

    D

  • 12

    Nguyên nhân thiếu máu sinh lý khi có thai là: A. Do phối hợp giữa tăng thể tích huyết tương và giảm thể tích hồng hồng cầu do pha loãng. B. Do tăng thể tích huyết tương và giữ nguyên thể tích khối hồng cầu. C. Do giảm thể tích khối hồng cầu, không tăng thể tích huyết tương. D. Do giảm nhẹ thể tích huyết tương, giảm mạnh thể tích khối hồng cầu.

    A

  • 13

    Dấu hiệu Noble là do tử cung có thai trong 3 tháng đầu có hình: A. Có hình trứng, cực nhỏ ở dưới, cực to ở trên B. Có hình trụ C. Có hình cầu, cực dưới phình to có thể sờ được qua túi cùng bên D. Có hình con quay

    C

  • 14

    Sau khi có thai, từ tháng thứ hai tử cung lớn dần, mỗi tháng sẽ lớn vào ổ bụng trên khớp vệ: A. 3cm B. 4cm C. 5cm D. 6cm

    B

  • 15

    Từ sau tháng thứ 3 của thai kỳ Estrogen và Progesteron do cơ quan nào sản xuất: A. Buồng trứng B. Niêm mạc tử cung C. Rau thai D. Thận

    C

  • 16

    Các thớ cơ ở thân tử cung được xếp từ ngoài vào trong theo thứ tự: A. Cơ đan, cơ vòng, cơ dọc B. Cơ vòng, cơ dọc, cơ đan C. Cơ dọc, cơ đan, cơ vòng D. Cơ đan, cơ dọc, cơ vòng

    C

  • 17

    Tốc độ lọc máu tại cầu thận của thai phụ trong thai kỳ: A. Giảm 20% B. Bình thường C. Tăng 29% D. Tăng 50%

    D

  • 18

    Trong các phản ứng miễn dịch, hCG thường cho phản ứng chéo với chất nào sau đây: A. LH. B. Thyroxin. C. Estrogen. D. Cortisone.

    A

  • 19

    Loại estrogen tăng nhiều nhất trong máu người mẹ khi có thai là: A. Estradiol B. Estriol C. Estrone D. Tăng đồng đều cả 3 loại trên

    B

  • TTHCM 4

    TTHCM 4

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 55問 · 3年前

    TTHCM 4

    TTHCM 4

    55問 • 3年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    TTHCM 3

    TTHCM 3

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 61問 · 3年前

    TTHCM 3

    TTHCM 3

    61問 • 3年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    dịch tễ 2

    dịch tễ 2

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 63問 · 3年前

    dịch tễ 2

    dịch tễ 2

    63問 • 3年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Dịch tễ

    Dịch tễ

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 3年前

    Dịch tễ

    Dịch tễ

    60問 • 3年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    TTHCM 2

    TTHCM 2

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 3年前

    TTHCM 2

    TTHCM 2

    60問 • 3年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    TCYT

    TCYT

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 52問 · 2年前

    TCYT

    TCYT

    52問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Nội TC

    Nội TC

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 2年前

    Nội TC

    Nội TC

    60問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Nội TC 2

    Nội TC 2

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 2年前

    Nội TC 2

    Nội TC 2

    60問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Nội TC 3

    Nội TC 3

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 2年前

    Nội TC 3

    Nội TC 3

    60問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    TCYT 2

    TCYT 2

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 52問 · 2年前

    TCYT 2

    TCYT 2

    52問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SKMT

    SKMT

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 65問 · 2年前

    SKMT

    SKMT

    65問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SKMT 2

    SKMT 2

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 48問 · 2年前

    SKMT 2

    SKMT 2

    48問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Sản 1

    Sản 1

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 44問 · 2年前

    Sản 1

    Sản 1

    44問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Sản các pp thăm dò

    Sản các pp thăm dò

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 14問 · 2年前

    Sản các pp thăm dò

    Sản các pp thăm dò

    14問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Sản Sinh Lý Chuyển Dạ

    Sản Sinh Lý Chuyển Dạ

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 34問 · 2年前

    Sản Sinh Lý Chuyển Dạ

    Sản Sinh Lý Chuyển Dạ

    34問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Sản sự thu tinh, làm tổ và phát triển của trứng

    Sản sự thu tinh, làm tổ và phát triển của trứng

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 31問 · 2年前

    Sản sự thu tinh, làm tổ và phát triển của trứng

    Sản sự thu tinh, làm tổ và phát triển của trứng

    31問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN TÍNH CHẤT THAI NHI PHẦN PHỤ ĐỦ THÁNG

    SẢN TÍNH CHẤT THAI NHI PHẦN PHỤ ĐỦ THÁNG

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 24問 · 2年前

    SẢN TÍNH CHẤT THAI NHI PHẦN PHỤ ĐỦ THÁNG

    SẢN TÍNH CHẤT THAI NHI PHẦN PHỤ ĐỦ THÁNG

    24問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ, KIỂU THẾ

    SẢN CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ, KIỂU THẾ

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 26問 · 2年前

    SẢN CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ, KIỂU THẾ

    SẢN CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ, KIỂU THẾ

    26問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN CÁC TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH Ở CỔ TỬ CUNG

    SẢN CÁC TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH Ở CỔ TỬ CUNG

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 27問 · 2年前

    SẢN CÁC TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH Ở CỔ TỬ CUNG

    SẢN CÁC TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH Ở CỔ TỬ CUNG

    27問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN GHP K50C

    SẢN GHP K50C

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 7問 · 2年前

    SẢN GHP K50C

    SẢN GHP K50C

    7問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN

    SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 15問 · 2年前

    SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN

    SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN

    15問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    GP KHUNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA

    GP KHUNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 20問 · 2年前

    GP KHUNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA

    GP KHUNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA

    20問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Sản Sảy Thai

    Sản Sảy Thai

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 46問 · 2年前

    Sản Sảy Thai

    Sản Sảy Thai

    46問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG

    SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 35問 · 2年前

    SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG

    SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG

    35問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN

    NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 39問 · 2年前

    NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN

    NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN

    39問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    NNPL

    NNPL

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 10問 · 2年前

    NNPL

    NNPL

    10問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    i

    i

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 10問 · 1年前

    i

    i

    10問 • 1年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    問題一覧

  • 1

    Khi có thai, cung lượng tim của thai phụ không tăng khi: A. Thai phụ nằm nghiêng trái. B. Thai phụ nằm ngửa. C. Trong 3 tháng đầu. D. Trong 3 tháng giữa.

    B

  • 2

    Thể tích hồng cầu trong máu thai phụ tăng trung bình trong thai kỳ là: A. 250 ml. B. 350 ml. C. 450 ml. D. 550 ml.

    C

  • 3

    Vào cuối thai kỳ, hoạt động hô hấp của thai phụ thường: A. Thở chậm và sâu hơn. B. Thở nhanh và sâu hơn. C. Thở nhanh và nông hơn. D. Không có sự thay đổi.

    C

  • 4

    Nói về đoạn dưới tử cung, chọn câu SAI: A. Hình thành từ eo tử cung. B. Chỉ hình thành khi vào chuyển dạ thật sự. C. Có thể căng dãn thụ động. D. Phúc mạc phủ trên đoạn dưới tử cung lỏng lẻo, dễ bóc tách.

    B

  • 5

    Phúc mạc ở đoạn eo tử cung có tính chất: A. Dính chặt vào cơ tử cung B. Lỏng lẻo, dễ bóc tách C. Dính vào bàng quang D. Dính vào sát cổ tử cung

    B

  • 6

    Hạ Canxi máu trong thai kỳ có thể xảy ra do: A. Tuyến cận giáp trạng tăng hoạt động B. Tuyến cận giáp ở tình trạng thiểu năng C. Giảm tái hấp thu canxi D. Thiếu Vitamin D

    B

  • 7

    Dấu hiệu Hegar mô tả sự mềm hóa ở phần nào của tử cung trong 3 tháng đầu của thai kỳ: A. Thân tử cung B. Eo tử cung C. Cổ tử cung D. Cổ và eo tử cung

    B

  • 8

    Chất nhầy cổ tử cung khi mang thai có tính chất: A. Trong và loãng B. Đục và loãng C. Đục và đặc D. Trong và đặc

    C

  • 9

    Trong thai kỳ lưới tĩnh mạch Haller thấy được ở vị trí nào? A. Mặt trong đùi B. Vùng quanh rốn C. Vùng tầng sinh môn D. Ở vú

    D

  • 10

    Trong cả thai kỳ bình thường, cân nặng của mẹ tăng trung bình khoảng: A. 6 - 8kg B. 8 - 10 kg C. 10 - 12kg D. 12 - 15 kg

    C

  • 11

    Lượng Progesteron và Estrogen trong máu thai phụ đạt mức cao nhất vào thời điểm: A. Tháng thứ 6 B. Tháng thứ 7 C. Tháng thứ 8 D. Tháng thứ 9

    D

  • 12

    Nguyên nhân thiếu máu sinh lý khi có thai là: A. Do phối hợp giữa tăng thể tích huyết tương và giảm thể tích hồng hồng cầu do pha loãng. B. Do tăng thể tích huyết tương và giữ nguyên thể tích khối hồng cầu. C. Do giảm thể tích khối hồng cầu, không tăng thể tích huyết tương. D. Do giảm nhẹ thể tích huyết tương, giảm mạnh thể tích khối hồng cầu.

    A

  • 13

    Dấu hiệu Noble là do tử cung có thai trong 3 tháng đầu có hình: A. Có hình trứng, cực nhỏ ở dưới, cực to ở trên B. Có hình trụ C. Có hình cầu, cực dưới phình to có thể sờ được qua túi cùng bên D. Có hình con quay

    C

  • 14

    Sau khi có thai, từ tháng thứ hai tử cung lớn dần, mỗi tháng sẽ lớn vào ổ bụng trên khớp vệ: A. 3cm B. 4cm C. 5cm D. 6cm

    B

  • 15

    Từ sau tháng thứ 3 của thai kỳ Estrogen và Progesteron do cơ quan nào sản xuất: A. Buồng trứng B. Niêm mạc tử cung C. Rau thai D. Thận

    C

  • 16

    Các thớ cơ ở thân tử cung được xếp từ ngoài vào trong theo thứ tự: A. Cơ đan, cơ vòng, cơ dọc B. Cơ vòng, cơ dọc, cơ đan C. Cơ dọc, cơ đan, cơ vòng D. Cơ đan, cơ dọc, cơ vòng

    C

  • 17

    Tốc độ lọc máu tại cầu thận của thai phụ trong thai kỳ: A. Giảm 20% B. Bình thường C. Tăng 29% D. Tăng 50%

    D

  • 18

    Trong các phản ứng miễn dịch, hCG thường cho phản ứng chéo với chất nào sau đây: A. LH. B. Thyroxin. C. Estrogen. D. Cortisone.

    A

  • 19

    Loại estrogen tăng nhiều nhất trong máu người mẹ khi có thai là: A. Estradiol B. Estriol C. Estrone D. Tăng đồng đều cả 3 loại trên

    B