ログイン

GP KHUNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA

GP KHUNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA
20問 • 2年前
  • Kim Oanh Nguyễn Thị
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    Vào giai đoạn cuối thai kỳ, đoạn dưới được hình thành từ: A. 1/2 trên của thân tử cung. B. 1/2 dưới của thân tử cung C. Eo tử cung D. Phần trên âm đạo của cổ tử cung

    C

  • 2

    Trọng lượng trung bình của tử cung lúc không mang thai khoảng: A. 50g B. 100g C. 150 g D. 200g

    A

  • 3

    Kích thước trung bình của thân tử cung khi chưa có thai là: A. Dài 4cm - Ngang 3 cm. B. Dài 4cm - Ngang 4-5 cm. C. Dài 6 cm - Ngang 3 cm. D. Dài 8 cm - Ngang 5 cm.

    B

  • 4

    Động mạch buồng trứng xuất phát từ: A. Động mạch chủ bụng B. Động mạch thận C. Động mạch chậu trong D. Động mạch tử cung

    A

  • 5

    Phân độ lọt theo Delle dựa vào: A. Đường kính trước sau eo trên B.Đường kính lưỡng ụ ngồi C.Đường liên gai hông D. Dấu hiệu 5 ngón tay

    C

  • 6

    Eo trên có hình gì? A. Hình trám B. Hình thoi C. Hình trái tim D. Hình ống

    C

  • 7

    Đường kính Baeudelocque của phụ nữ Việt nam đo được (trung bình): A. 15,5 cm B. 17,5 cm C. 22,5 cm D. 25,5 cm

    B

  • 8

    Đường kính Lưỡng mào của phụ nữ Việt nam đo được(trung bình): A. 17,5 cm B. 22,5 cm C. 25,5 cm D. 27,5 cm

    C

  • 9

    Ở một khung chậu bình thường của phụ nữ Việt nam, khi thăm khám gờ vô danh ta chỉ có thể sờ được: A. 1/ 3 B. 2/3 C. 3/4 D. Toàn bộ

    A

  • 10

    Đường kính Baudelocque còn gọi là: A. Đường kính chéo của eo trên B. Đường kính trước sau của eo trên C. Đường kính trước sau của eo dưới D. Đường kính ngang của eo trên

    B

  • 11

    Đường kính trước sau của eo trên có thể thay đổi trong chuyển dạ: A. Đúng B. Sai

    B

  • 12

    Đường kính nhô- hậu vệ là đường kính trước sau của eo dưới: A. Đúng B. Sai

    B

  • 13

    Khớp cùng cụt là khớp bán động cho nên các đường kính của nó có thể thay đổi khi thai đi qua eo dưới: A. Đúng B. Sai

    A

  • 14

    Mỏm nhô là điểm nhô cao của đốt sống: A. Thắt lưng 5 B. Cùng 1 C. Cùng 2 D. Cụt 1

    B

  • 15

    Đường kính nhô -hậu vệ(ĐK hữu dụng) của eo trên được đo theo công thức: A. Lấy nhô- thượng mu trừ đi 1,5 cm B. Lấy nhô- hạ mu trừ đi 1,5 cm C. Lấy nhô hạ mu cộng 1,5cm D. Đường kính Baudelocque trừ đi1,5cm

    B

  • 16

    Khung chậu được gọi là giới hạn khi: A. Đường kính nhô - hậu mu  8 cm B. Đường kính nhô - hậu mu từ 8,5cm đến 10,5 cm C. Đường kính nhô - hậu mu 10cm 5 D. Đường kính nhô- thượng mu  10,5cm

    B

  • 17

    Khung chậu được gọi là hẹp khi: A. Đường kính nhô - hậu mu < 8,5 cm B. Đường kính nhô- thượng mu  10cm C. Đường kính cụt - hạ mu  10,5cm D. Đường kính lưỡng gai hông  10cm 5

    A

  • 18

    Sau khi thắt động mạch hạ vị (động mạch chậu trong) 2 bên, sự tưới máu ở tử cung: A. Tử cung sẽ bị hoại tử vì không còn sự tưới máu . B. Tử cung vẫn tiếp tục được nuôi dưỡng bởi các nhánh nối với động mạch chậu ngoài. C. Tử cung vẫn được nuôi dưỡng bởi những nhánh của động mạch cổ tử cung dài. D. Tử cung vẫn được nuôi dưỡng bởi những nhánh nối từ động mạch buồng trứng.

    D

  • 19

    Hệ thống bạch mạch của cổ tử cung chủ yếu đổ vào nhóm hạch: A. Dọc theo động mạch chủ bụng B. Dọc theo động mạch chậu ngoài C. Dọc theo động mạch chậu trong D. Dọc theo niệu quản

    C

  • 20

    Dây chằng nào bám vào cổ tử cung và có tác dụng nhiều nhất cho việc ngăn chặn sự sa tử cung: A. Dây chằng rộng B. Dây chằng phễu chậu C. Dây chằng tử cung - buồng trứng D. Dây chằng bên cổ tử cung

    D

  • TTHCM 3

    TTHCM 3

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 61問 · 3年前

    TTHCM 3

    TTHCM 3

    61問 • 3年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    dịch tễ 2

    dịch tễ 2

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 63問 · 3年前

    dịch tễ 2

    dịch tễ 2

    63問 • 3年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    TTHCM 2

    TTHCM 2

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 3年前

    TTHCM 2

    TTHCM 2

    60問 • 3年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    TTHCM 4

    TTHCM 4

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 55問 · 3年前

    TTHCM 4

    TTHCM 4

    55問 • 3年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Dịch tễ

    Dịch tễ

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 3年前

    Dịch tễ

    Dịch tễ

    60問 • 3年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    TCYT

    TCYT

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 52問 · 2年前

    TCYT

    TCYT

    52問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Nội TC

    Nội TC

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 2年前

    Nội TC

    Nội TC

    60問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Nội TC 2

    Nội TC 2

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 2年前

    Nội TC 2

    Nội TC 2

    60問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Nội TC 3

    Nội TC 3

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 60問 · 2年前

    Nội TC 3

    Nội TC 3

    60問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    TCYT 2

    TCYT 2

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 52問 · 2年前

    TCYT 2

    TCYT 2

    52問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SKMT

    SKMT

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 65問 · 2年前

    SKMT

    SKMT

    65問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SKMT 2

    SKMT 2

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 48問 · 2年前

    SKMT 2

    SKMT 2

    48問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Sản 1

    Sản 1

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 44問 · 2年前

    Sản 1

    Sản 1

    44問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Sản các pp thăm dò

    Sản các pp thăm dò

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 14問 · 2年前

    Sản các pp thăm dò

    Sản các pp thăm dò

    14問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Sản Sinh Lý Chuyển Dạ

    Sản Sinh Lý Chuyển Dạ

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 34問 · 2年前

    Sản Sinh Lý Chuyển Dạ

    Sản Sinh Lý Chuyển Dạ

    34問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Sản sự thu tinh, làm tổ và phát triển của trứng

    Sản sự thu tinh, làm tổ và phát triển của trứng

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 31問 · 2年前

    Sản sự thu tinh, làm tổ và phát triển của trứng

    Sản sự thu tinh, làm tổ và phát triển của trứng

    31問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN TÍNH CHẤT THAI NHI PHẦN PHỤ ĐỦ THÁNG

    SẢN TÍNH CHẤT THAI NHI PHẦN PHỤ ĐỦ THÁNG

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 24問 · 2年前

    SẢN TÍNH CHẤT THAI NHI PHẦN PHỤ ĐỦ THÁNG

    SẢN TÍNH CHẤT THAI NHI PHẦN PHỤ ĐỦ THÁNG

    24問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN SINH LÝ GIẢI PHẪU SẢN PHỤ

    SẢN SINH LÝ GIẢI PHẪU SẢN PHỤ

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 19問 · 2年前

    SẢN SINH LÝ GIẢI PHẪU SẢN PHỤ

    SẢN SINH LÝ GIẢI PHẪU SẢN PHỤ

    19問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ, KIỂU THẾ

    SẢN CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ, KIỂU THẾ

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 26問 · 2年前

    SẢN CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ, KIỂU THẾ

    SẢN CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ, KIỂU THẾ

    26問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN CÁC TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH Ở CỔ TỬ CUNG

    SẢN CÁC TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH Ở CỔ TỬ CUNG

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 27問 · 2年前

    SẢN CÁC TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH Ở CỔ TỬ CUNG

    SẢN CÁC TỔN THƯƠNG LÀNH TÍNH Ở CỔ TỬ CUNG

    27問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN GHP K50C

    SẢN GHP K50C

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 7問 · 2年前

    SẢN GHP K50C

    SẢN GHP K50C

    7問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN

    SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 15問 · 2年前

    SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN

    SẢN CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN

    15問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    Sản Sảy Thai

    Sản Sảy Thai

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 46問 · 2年前

    Sản Sảy Thai

    Sản Sảy Thai

    46問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG

    SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 35問 · 2年前

    SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG

    SẢN THAI NGOÀI TỬ CUNG

    35問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN

    NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 39問 · 2年前

    NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN

    NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN

    39問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    NNPL

    NNPL

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 10問 · 2年前

    NNPL

    NNPL

    10問 • 2年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    i

    i

    Kim Oanh Nguyễn Thị · 10問 · 1年前

    i

    i

    10問 • 1年前
    Kim Oanh Nguyễn Thị

    問題一覧

  • 1

    Vào giai đoạn cuối thai kỳ, đoạn dưới được hình thành từ: A. 1/2 trên của thân tử cung. B. 1/2 dưới của thân tử cung C. Eo tử cung D. Phần trên âm đạo của cổ tử cung

    C

  • 2

    Trọng lượng trung bình của tử cung lúc không mang thai khoảng: A. 50g B. 100g C. 150 g D. 200g

    A

  • 3

    Kích thước trung bình của thân tử cung khi chưa có thai là: A. Dài 4cm - Ngang 3 cm. B. Dài 4cm - Ngang 4-5 cm. C. Dài 6 cm - Ngang 3 cm. D. Dài 8 cm - Ngang 5 cm.

    B

  • 4

    Động mạch buồng trứng xuất phát từ: A. Động mạch chủ bụng B. Động mạch thận C. Động mạch chậu trong D. Động mạch tử cung

    A

  • 5

    Phân độ lọt theo Delle dựa vào: A. Đường kính trước sau eo trên B.Đường kính lưỡng ụ ngồi C.Đường liên gai hông D. Dấu hiệu 5 ngón tay

    C

  • 6

    Eo trên có hình gì? A. Hình trám B. Hình thoi C. Hình trái tim D. Hình ống

    C

  • 7

    Đường kính Baeudelocque của phụ nữ Việt nam đo được (trung bình): A. 15,5 cm B. 17,5 cm C. 22,5 cm D. 25,5 cm

    B

  • 8

    Đường kính Lưỡng mào của phụ nữ Việt nam đo được(trung bình): A. 17,5 cm B. 22,5 cm C. 25,5 cm D. 27,5 cm

    C

  • 9

    Ở một khung chậu bình thường của phụ nữ Việt nam, khi thăm khám gờ vô danh ta chỉ có thể sờ được: A. 1/ 3 B. 2/3 C. 3/4 D. Toàn bộ

    A

  • 10

    Đường kính Baudelocque còn gọi là: A. Đường kính chéo của eo trên B. Đường kính trước sau của eo trên C. Đường kính trước sau của eo dưới D. Đường kính ngang của eo trên

    B

  • 11

    Đường kính trước sau của eo trên có thể thay đổi trong chuyển dạ: A. Đúng B. Sai

    B

  • 12

    Đường kính nhô- hậu vệ là đường kính trước sau của eo dưới: A. Đúng B. Sai

    B

  • 13

    Khớp cùng cụt là khớp bán động cho nên các đường kính của nó có thể thay đổi khi thai đi qua eo dưới: A. Đúng B. Sai

    A

  • 14

    Mỏm nhô là điểm nhô cao của đốt sống: A. Thắt lưng 5 B. Cùng 1 C. Cùng 2 D. Cụt 1

    B

  • 15

    Đường kính nhô -hậu vệ(ĐK hữu dụng) của eo trên được đo theo công thức: A. Lấy nhô- thượng mu trừ đi 1,5 cm B. Lấy nhô- hạ mu trừ đi 1,5 cm C. Lấy nhô hạ mu cộng 1,5cm D. Đường kính Baudelocque trừ đi1,5cm

    B

  • 16

    Khung chậu được gọi là giới hạn khi: A. Đường kính nhô - hậu mu  8 cm B. Đường kính nhô - hậu mu từ 8,5cm đến 10,5 cm C. Đường kính nhô - hậu mu 10cm 5 D. Đường kính nhô- thượng mu  10,5cm

    B

  • 17

    Khung chậu được gọi là hẹp khi: A. Đường kính nhô - hậu mu < 8,5 cm B. Đường kính nhô- thượng mu  10cm C. Đường kính cụt - hạ mu  10,5cm D. Đường kính lưỡng gai hông  10cm 5

    A

  • 18

    Sau khi thắt động mạch hạ vị (động mạch chậu trong) 2 bên, sự tưới máu ở tử cung: A. Tử cung sẽ bị hoại tử vì không còn sự tưới máu . B. Tử cung vẫn tiếp tục được nuôi dưỡng bởi các nhánh nối với động mạch chậu ngoài. C. Tử cung vẫn được nuôi dưỡng bởi những nhánh của động mạch cổ tử cung dài. D. Tử cung vẫn được nuôi dưỡng bởi những nhánh nối từ động mạch buồng trứng.

    D

  • 19

    Hệ thống bạch mạch của cổ tử cung chủ yếu đổ vào nhóm hạch: A. Dọc theo động mạch chủ bụng B. Dọc theo động mạch chậu ngoài C. Dọc theo động mạch chậu trong D. Dọc theo niệu quản

    C

  • 20

    Dây chằng nào bám vào cổ tử cung và có tác dụng nhiều nhất cho việc ngăn chặn sự sa tử cung: A. Dây chằng rộng B. Dây chằng phễu chậu C. Dây chằng tử cung - buồng trứng D. Dây chằng bên cổ tử cung

    D