bài 9 sử
問題一覧
1
D. Từng là đồng minh trong chiến tranh chuyển sang đối đầu và đi đến tình trạng Chiến tranh lạnh.
2
B. chính sách thù địch, căng thẳng trong quan hệ giữa hai phe - phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.
3
A. “Học thuyết Truman”.
4
A. “Kế hoạch phục hưng châu Âu”.
5
B. liên minh quân sự chống Liên Xô và các nước Đông Âu.
6
A. Tạo nên sự phân chia đối lập về kinh tế và chính trị.
7
B. NATO
8
C. chính trị - quân sự của các nước xã hội chủ nghĩa ở châu Âu.
9
B. Đánh dấu sự xác lập cục diện hai cực, hai phe, Chiến tranh lạnh bao trùm thế giới.
10
B. liên quan đến hòa bình, an ninh ở châu Âu.
11
D. Cuộc gặp gỡ không chính thức giữa M.Góocbachốp và G. Busơ (cha) (1989).
12
B. hòa bình, hợp tác và phát triển.
13
C. xuất hiện tình trạng Chiến tranh lạnh.
14
A. do sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc Mĩ và Liên Xô.
15
A. ngăn chặn sự mở rộng của chủ nghĩa xã hội từ Liên Xô sang Đông Âu và thế giới.
16
A. NATO
17
C. chống Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.
18
C. cuộc chạy đua vũ trang làm cho hai nước quá tốn kém và suy giảm thế mạnh của họ trên nhiều mặt.
19
A. Nhiều vụ tranh chấp, xung đột được giải quyết bằng biện pháp hòa bình.
20
C. “cực” Liên Xô đã tan rã, hệ thống xã hội chủ nghĩa thế giới không tồn tại.
21
D. Do tương quan lực lượng giữa các cường quốc.
22
A. Trật tự thế giới mới đang trong quá trình hình thành theo xu hướng “đa cực”.
23
C. trong quan hệ quốc tế, dần hình thành một trật tự thế giới mới – trật tự thế giới đơn cực, do Mĩ đứng đầu.
24
C. thực hiện mưu đồ bá chủ thế giới.
25
B. để lại hậu quả nghiêm trọng cho nhân loại.
26
C. chống cộng của nó.
27
D. Xuất hiện các cuộc chiến tranh cục bộ ở nhiều khu vực như Đông Nam Á, Triều Tiên…
28
A. Xung đột trực tiếp giữa hai siêu cường.
29
A. diễn ra trên mọi lĩnh vực, ngoại trừ xung đột trực tiếp về quân sự.
30
A. xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.
31
C. cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam của đế quốc Mĩ.
32
B. cả hai siêu cường Mĩ và Liên Xô đều thu được những nguồn lợi khổng lồ.
33
D. Hai siêu cường Xô-Mĩ đối đầu gay gắt.
34
A. vẫn tiếp tục theo đuổi chiến lược toàn cầu.
35
B. Tập trung phát triển kinh tế.
36
C. Hợp tác kinh tế, thu hút vốn đầu tư và ứng dụng khoa học kĩ thuật.
37
A. giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.
38
B. Quan hệ giữa các nước ASEAN và các nước Đông Dương được trở nên hòa dịu.
39
C. chủ nghĩa xã hội đang trở thành một hệ thống thế giới.
40
B. Định ước Henxinki được kí kết giữa các nước châu Âu và Bắc Mĩ.
41
A. Các cường quốc tập trung xây dựng sức mạnh tổng hợp.
42
D. Sự tốn kém và suy giảm thế mạnh của hai siêu cường Xô - Mĩ.
43
B. Tạo điều kiện cho tổ chức ASEAN mở rộng thành viên.
44
C. Mĩ và Liên Xô đều suy giảm vị thế do xung đột quân sự giữa hai nước.
45
D. Sự lớn mạnh và ảnh hưởng của hệ thống xã hội chủ nghĩa.
bài 1 sử
bài 1 sử
Hoàng Hồ Văn · 24問 · 2年前bài 1 sử
bài 1 sử
24問 • 2年前bài 3 sử
bài 3 sử
Hoàng Hồ Văn · 30問 · 2年前bài 3 sử
bài 3 sử
30問 • 2年前bài 4 sử
bài 4 sử
Hoàng Hồ Văn · 56問 · 2年前bài 4 sử
bài 4 sử
56問 • 2年前bài 5 sử
bài 5 sử
Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前bài 5 sử
bài 5 sử
33問 • 2年前bài 6
bài 6
Hoàng Hồ Văn · 36問 · 2年前bài 6
bài 6
36問 • 2年前bài 7 sử
bài 7 sử
Hoàng Hồ Văn · 45問 · 2年前bài 7 sử
bài 7 sử
45問 • 2年前bài 8 sử
bài 8 sử
Hoàng Hồ Văn · 32問 · 2年前bài 8 sử
bài 8 sử
32問 • 2年前bài 10 sử
bài 10 sử
Hoàng Hồ Văn · 44問 · 2年前bài 10 sử
bài 10 sử
44問 • 2年前GDCD 12
GDCD 12
Hoàng Hồ Văn · 49問 · 2年前GDCD 12
GDCD 12
49問 • 2年前bài 11 sử
bài 11 sử
Hoàng Hồ Văn · 24問 · 2年前bài 11 sử
bài 11 sử
24問 • 2年前bài 12 sử
bài 12 sử
Hoàng Hồ Văn · 56問 · 2年前bài 12 sử
bài 12 sử
56問 • 2年前bài 13 sử
bài 13 sử
Hoàng Hồ Văn · 54問 · 2年前bài 13 sử
bài 13 sử
54問 • 2年前bài 14
bài 14
Hoàng Hồ Văn · 42問 · 2年前bài 14
bài 14
42問 • 2年前bài 16 sử
bài 16 sử
Hoàng Hồ Văn · 43問 · 2年前bài 16 sử
bài 16 sử
43問 • 2年前địa 11.12
địa 11.12
Hoàng Hồ Văn · 38問 · 2年前địa 11.12
địa 11.12
38問 • 2年前Tiếng Anh 5
Tiếng Anh 5
Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前Tiếng Anh 5
Tiếng Anh 5
33問 • 2年前Tiếng Anh bài 6
Tiếng Anh bài 6
Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前Tiếng Anh bài 6
Tiếng Anh bài 6
33問 • 2年前tiếng Anh bài 8
tiếng Anh bài 8
Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前tiếng Anh bài 8
tiếng Anh bài 8
33問 • 2年前địa 1718
địa 1718
Hoàng Hồ Văn · 32問 · 2年前địa 1718
địa 1718
32問 • 2年前địa 20,22
địa 20,22
Hoàng Hồ Văn · 54問 · 2年前địa 20,22
địa 20,22
54問 • 2年前địa 24,26,27
địa 24,26,27
Hoàng Hồ Văn · 59問 · 2年前địa 24,26,27
địa 24,26,27
59問 • 2年前địa 28,30,31
địa 28,30,31
Hoàng Hồ Văn · 55問 · 2年前địa 28,30,31
địa 28,30,31
55問 • 2年前sử 21
sử 21
Hoàng Hồ Văn · 53問 · 2年前sử 21
sử 21
53問 • 2年前sử 22
sử 22
Hoàng Hồ Văn · 39問 · 2年前sử 22
sử 22
39問 • 2年前sử 23
sử 23
Hoàng Hồ Văn · 38問 · 2年前sử 23
sử 23
38問 • 2年前問題一覧
1
D. Từng là đồng minh trong chiến tranh chuyển sang đối đầu và đi đến tình trạng Chiến tranh lạnh.
2
B. chính sách thù địch, căng thẳng trong quan hệ giữa hai phe - phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.
3
A. “Học thuyết Truman”.
4
A. “Kế hoạch phục hưng châu Âu”.
5
B. liên minh quân sự chống Liên Xô và các nước Đông Âu.
6
A. Tạo nên sự phân chia đối lập về kinh tế và chính trị.
7
B. NATO
8
C. chính trị - quân sự của các nước xã hội chủ nghĩa ở châu Âu.
9
B. Đánh dấu sự xác lập cục diện hai cực, hai phe, Chiến tranh lạnh bao trùm thế giới.
10
B. liên quan đến hòa bình, an ninh ở châu Âu.
11
D. Cuộc gặp gỡ không chính thức giữa M.Góocbachốp và G. Busơ (cha) (1989).
12
B. hòa bình, hợp tác và phát triển.
13
C. xuất hiện tình trạng Chiến tranh lạnh.
14
A. do sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc Mĩ và Liên Xô.
15
A. ngăn chặn sự mở rộng của chủ nghĩa xã hội từ Liên Xô sang Đông Âu và thế giới.
16
A. NATO
17
C. chống Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.
18
C. cuộc chạy đua vũ trang làm cho hai nước quá tốn kém và suy giảm thế mạnh của họ trên nhiều mặt.
19
A. Nhiều vụ tranh chấp, xung đột được giải quyết bằng biện pháp hòa bình.
20
C. “cực” Liên Xô đã tan rã, hệ thống xã hội chủ nghĩa thế giới không tồn tại.
21
D. Do tương quan lực lượng giữa các cường quốc.
22
A. Trật tự thế giới mới đang trong quá trình hình thành theo xu hướng “đa cực”.
23
C. trong quan hệ quốc tế, dần hình thành một trật tự thế giới mới – trật tự thế giới đơn cực, do Mĩ đứng đầu.
24
C. thực hiện mưu đồ bá chủ thế giới.
25
B. để lại hậu quả nghiêm trọng cho nhân loại.
26
C. chống cộng của nó.
27
D. Xuất hiện các cuộc chiến tranh cục bộ ở nhiều khu vực như Đông Nam Á, Triều Tiên…
28
A. Xung đột trực tiếp giữa hai siêu cường.
29
A. diễn ra trên mọi lĩnh vực, ngoại trừ xung đột trực tiếp về quân sự.
30
A. xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.
31
C. cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam của đế quốc Mĩ.
32
B. cả hai siêu cường Mĩ và Liên Xô đều thu được những nguồn lợi khổng lồ.
33
D. Hai siêu cường Xô-Mĩ đối đầu gay gắt.
34
A. vẫn tiếp tục theo đuổi chiến lược toàn cầu.
35
B. Tập trung phát triển kinh tế.
36
C. Hợp tác kinh tế, thu hút vốn đầu tư và ứng dụng khoa học kĩ thuật.
37
A. giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.
38
B. Quan hệ giữa các nước ASEAN và các nước Đông Dương được trở nên hòa dịu.
39
C. chủ nghĩa xã hội đang trở thành một hệ thống thế giới.
40
B. Định ước Henxinki được kí kết giữa các nước châu Âu và Bắc Mĩ.
41
A. Các cường quốc tập trung xây dựng sức mạnh tổng hợp.
42
D. Sự tốn kém và suy giảm thế mạnh của hai siêu cường Xô - Mĩ.
43
B. Tạo điều kiện cho tổ chức ASEAN mở rộng thành viên.
44
C. Mĩ và Liên Xô đều suy giảm vị thế do xung đột quân sự giữa hai nước.
45
D. Sự lớn mạnh và ảnh hưởng của hệ thống xã hội chủ nghĩa.