bài 10 sử
問題一覧
1
D. Do sự phát triển mạnh mẽ về khoa học kĩ thuật của Mĩ.
2
B. Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
3
D. Dẫn tới xu thế toàn cầu hóa.
4
B. Mĩ.
5
B. cuộc cách mạng khoa học công nghệ.
6
D. toàn cầu hóa về kinh tế.
7
C. Từ những năm 40 của thế kỉ XX.
8
C. Từ những năm 40 đến những năm 70 của thế kỉ XX.
9
C. Từ sau cuộc khủng hoảng năng lượng 1973 đến nay.
10
D. Công nghệ.
11
C. làm phân hóa giàu nghèo sâu sắc hơn.
12
C. Sản xuất vũ khí hủy diệt, ô nhiễm môi trường, bệnh tật, tai nạn giao thông…
13
A. từ nghiên cứu khoa học.
14
D. Sự biến đổi về cơ cấu dân cư và chất lượng nguồn nhân lực.
15
A. Thúc đẩy sự phát triển và xã hội hóa lực lượng sản xuất
16
A. Bắt nguồn từ đòi hỏi cuộc sống và sản xuất.
17
C. Cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ hai.
18
B. Dẫn đến tình trạng đối đầu giữa hai cực Xô- Mỹ.
19
A. bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học.
20
A. Tính toàn cầu.
21
C. Giải quyết các vấn đề kinh tế chung của thế giới và khu vực.
22
D. sự phát triển của cách mạng khoa học công nghệ.
23
A. Kinh tế các nước có quan hệ chặt chẽ và phụ thuộc lẫn nhau.
24
C. Tăng cường khả năng cạnh tranh trên thị trường trong và ngoài nước.
25
B. Sự sát nhập và hợp nhất các công ty thành những tập đoàn lớn.
26
D. khoa học-kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
27
C. Vì cách mạng khoa học công nghệ trở thành nội dung cốt lõi.
28
A. Bùng nổ thông tin.
29
A. Làm cho quan hệ quốc tế trở nên căng thẳng, phức tạp
30
D. xu thế khách quan, là một thực tế không thể đảo ngược.
31
D. Các nguồn vốn đầu tư, kỹ thuật – công nghệ và kinh nghiệm quản lý bên ngoài.
32
C. Đi tắt, đón đầu để phát triển.
33
A. Tự điều chỉnh để thích nghi và tiếp tục phát triển.
34
D. Đi đôi với bảo vệ môi trường.
35
D. Tiếp thu thành tựu khoa học công nghệ.
36
D. Sự cạnh tranh quyết liệt từ thị trường thế giới.
37
C. không nắm bắt cơ hội, vượt qua thách thức.
38
A. Toàn cầu hóa vừa là thời cơ, vừa là thách thức cho các nước đang phát triển
39
C. Nguy cơ đánh mất bản sắc dân tộc.
40
A. nắm bắt thời cơ, vượt qua thách thức.
41
D. Áp dụng thành công các thành tựu khoa học kỹ thuật tiên tiến.
42
B. Tiến hành cải cách sâu rộng.
43
A. Đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật cao.
44
B. Xu thế toàn cầu hóa.
bài 1 sử
bài 1 sử
Hoàng Hồ Văn · 24問 · 2年前bài 1 sử
bài 1 sử
24問 • 2年前bài 3 sử
bài 3 sử
Hoàng Hồ Văn · 30問 · 2年前bài 3 sử
bài 3 sử
30問 • 2年前bài 4 sử
bài 4 sử
Hoàng Hồ Văn · 56問 · 2年前bài 4 sử
bài 4 sử
56問 • 2年前bài 5 sử
bài 5 sử
Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前bài 5 sử
bài 5 sử
33問 • 2年前bài 6
bài 6
Hoàng Hồ Văn · 36問 · 2年前bài 6
bài 6
36問 • 2年前bài 7 sử
bài 7 sử
Hoàng Hồ Văn · 45問 · 2年前bài 7 sử
bài 7 sử
45問 • 2年前bài 8 sử
bài 8 sử
Hoàng Hồ Văn · 32問 · 2年前bài 8 sử
bài 8 sử
32問 • 2年前bài 9 sử
bài 9 sử
Hoàng Hồ Văn · 45問 · 2年前bài 9 sử
bài 9 sử
45問 • 2年前GDCD 12
GDCD 12
Hoàng Hồ Văn · 49問 · 2年前GDCD 12
GDCD 12
49問 • 2年前bài 11 sử
bài 11 sử
Hoàng Hồ Văn · 24問 · 2年前bài 11 sử
bài 11 sử
24問 • 2年前bài 12 sử
bài 12 sử
Hoàng Hồ Văn · 56問 · 2年前bài 12 sử
bài 12 sử
56問 • 2年前bài 13 sử
bài 13 sử
Hoàng Hồ Văn · 54問 · 2年前bài 13 sử
bài 13 sử
54問 • 2年前bài 14
bài 14
Hoàng Hồ Văn · 42問 · 2年前bài 14
bài 14
42問 • 2年前bài 16 sử
bài 16 sử
Hoàng Hồ Văn · 43問 · 2年前bài 16 sử
bài 16 sử
43問 • 2年前địa 11.12
địa 11.12
Hoàng Hồ Văn · 38問 · 2年前địa 11.12
địa 11.12
38問 • 2年前Tiếng Anh 5
Tiếng Anh 5
Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前Tiếng Anh 5
Tiếng Anh 5
33問 • 2年前Tiếng Anh bài 6
Tiếng Anh bài 6
Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前Tiếng Anh bài 6
Tiếng Anh bài 6
33問 • 2年前tiếng Anh bài 8
tiếng Anh bài 8
Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前tiếng Anh bài 8
tiếng Anh bài 8
33問 • 2年前địa 1718
địa 1718
Hoàng Hồ Văn · 32問 · 2年前địa 1718
địa 1718
32問 • 2年前địa 20,22
địa 20,22
Hoàng Hồ Văn · 54問 · 2年前địa 20,22
địa 20,22
54問 • 2年前địa 24,26,27
địa 24,26,27
Hoàng Hồ Văn · 59問 · 2年前địa 24,26,27
địa 24,26,27
59問 • 2年前địa 28,30,31
địa 28,30,31
Hoàng Hồ Văn · 55問 · 2年前địa 28,30,31
địa 28,30,31
55問 • 2年前sử 21
sử 21
Hoàng Hồ Văn · 53問 · 2年前sử 21
sử 21
53問 • 2年前sử 22
sử 22
Hoàng Hồ Văn · 39問 · 2年前sử 22
sử 22
39問 • 2年前sử 23
sử 23
Hoàng Hồ Văn · 38問 · 2年前sử 23
sử 23
38問 • 2年前問題一覧
1
D. Do sự phát triển mạnh mẽ về khoa học kĩ thuật của Mĩ.
2
B. Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
3
D. Dẫn tới xu thế toàn cầu hóa.
4
B. Mĩ.
5
B. cuộc cách mạng khoa học công nghệ.
6
D. toàn cầu hóa về kinh tế.
7
C. Từ những năm 40 của thế kỉ XX.
8
C. Từ những năm 40 đến những năm 70 của thế kỉ XX.
9
C. Từ sau cuộc khủng hoảng năng lượng 1973 đến nay.
10
D. Công nghệ.
11
C. làm phân hóa giàu nghèo sâu sắc hơn.
12
C. Sản xuất vũ khí hủy diệt, ô nhiễm môi trường, bệnh tật, tai nạn giao thông…
13
A. từ nghiên cứu khoa học.
14
D. Sự biến đổi về cơ cấu dân cư và chất lượng nguồn nhân lực.
15
A. Thúc đẩy sự phát triển và xã hội hóa lực lượng sản xuất
16
A. Bắt nguồn từ đòi hỏi cuộc sống và sản xuất.
17
C. Cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ hai.
18
B. Dẫn đến tình trạng đối đầu giữa hai cực Xô- Mỹ.
19
A. bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học.
20
A. Tính toàn cầu.
21
C. Giải quyết các vấn đề kinh tế chung của thế giới và khu vực.
22
D. sự phát triển của cách mạng khoa học công nghệ.
23
A. Kinh tế các nước có quan hệ chặt chẽ và phụ thuộc lẫn nhau.
24
C. Tăng cường khả năng cạnh tranh trên thị trường trong và ngoài nước.
25
B. Sự sát nhập và hợp nhất các công ty thành những tập đoàn lớn.
26
D. khoa học-kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
27
C. Vì cách mạng khoa học công nghệ trở thành nội dung cốt lõi.
28
A. Bùng nổ thông tin.
29
A. Làm cho quan hệ quốc tế trở nên căng thẳng, phức tạp
30
D. xu thế khách quan, là một thực tế không thể đảo ngược.
31
D. Các nguồn vốn đầu tư, kỹ thuật – công nghệ và kinh nghiệm quản lý bên ngoài.
32
C. Đi tắt, đón đầu để phát triển.
33
A. Tự điều chỉnh để thích nghi và tiếp tục phát triển.
34
D. Đi đôi với bảo vệ môi trường.
35
D. Tiếp thu thành tựu khoa học công nghệ.
36
D. Sự cạnh tranh quyết liệt từ thị trường thế giới.
37
C. không nắm bắt cơ hội, vượt qua thách thức.
38
A. Toàn cầu hóa vừa là thời cơ, vừa là thách thức cho các nước đang phát triển
39
C. Nguy cơ đánh mất bản sắc dân tộc.
40
A. nắm bắt thời cơ, vượt qua thách thức.
41
D. Áp dụng thành công các thành tựu khoa học kỹ thuật tiên tiến.
42
B. Tiến hành cải cách sâu rộng.
43
A. Đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật cao.
44
B. Xu thế toàn cầu hóa.