địa 24,26,27

địa 24,26,27
59問 • 2年前
  • Hoàng Hồ Văn
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    Tỉnh đứng đầu cả nước về sản lượng khai thác thủy sản ở nước ta là

    Kiên Giang.

  • 2

    Thuận lợi chủ yếu của nước ta về tự nhiên để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt là

    mạng lưới sông dày và nhiều hồ.

  • 3

    Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?

    Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn.

  • 4

    Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nước ta là có

    nhiều vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo

  • 5

    Thuận lợi chủ yếu cho việc khai thác hải sản ở nước ta là

    có nhiều ngư trường lớn.

  • 6

    , Nguyên nhân nào sau đây làm cho Đồng bằng sông Cửu Long trở thành vùng nuôi trồng thủy sản lớn nhất cả nước ?

    Diện tích mặt nước rộng lớn.

  • 7

    Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây là

    tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại.

  • 8

    Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho hoạt động nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay gặp nhiều khó khăn ?

    Xâm nhập mặn sâu.

  • 9

    Giá trị sản phẩm thủy sản của nước ta chưa cao, chủ yếu là do nguyên nhân nào?

    Công nghiệp chế biến còn hạn chế

  • 10

    Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?

    Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.

  • 11

    Năng suất lao động của hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp chủ yếu là do

    Tàu thuyền và các phương tiện đánh bắt còn chậm được đổi mới.

  • 12

    Hoạt động khai thác hải sản xa bờ ở nước ta còn hạn chế chủ yếu là do

    phương tiện tàu thuyền, ngư cụ còn lạc hậu.

  • 13

    Đây là biện pháp quan trọng nhất để có thể vừa tăng sản lượng thuỷ sản vừa bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản

    Hiện đại hoá các phương tiện tăng cường đánh bắt xa bờ.

  • 14

    , Loại rừng có diện tích lớn nhất nước ta hiện nay là

    Rừng phòng hộ.

  • 15

    Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là

    điều hoà nguồn nước của các sông.

  • 16

    Các cánh rừng phi lao ven biển của miền Trung là loại rừng

    phòng hộ.

  • 17

    Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là

    nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng.

  • 18

    Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm chủ yếu là do

    phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.

  • 19

    , Vai trò quan trọng nhất của các rừng đặc dụng là

    bảo vệ hệ sinh thái và các giống loài quý hiếm.

  • 20

    Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để

    phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.

  • 21

    , Theo cách phân loại hiện hành thì ở nước ta không có nhóm ngành công nghiệp nào sau đây?

    Công nghiệp chế tạo máy.

  • 22

    Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?

    Luyện kim.

  • 23

    Ngành công nghiệp nào dưới đây là ngành công nghiệp trọng điểm?

    Năng lượng.

  • 24

    Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp trọng điểm?

    Phân bố ở các thành phố lớn.

  • 25

    Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?

    Đầu tư mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.

  • 26

    Đâu không phải là biện pháp trực tiếp để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?

    Nâng cao chất lượng lao động, mở rộng thị trường tiêu thụ.

  • 27

    Trong phương hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta, được ưu tiên đi trước một bước là ngành

    công nghiệp điện lực.

  • 28

    Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta?

    Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

  • 29

    Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất nước ta là

    Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận

  • 30

    Vùng có công nghiệp phát triển chậm, phân bố phân tán, rời rạc ở nước ta là

    miền núi.

  • 31

    Công nghiệp phân bố rời rạc ở vùng Tây Nguyên không phải là do

    thiếu nguyên liệu cho phát triển.

  • 32

    Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp của nước ta hiện nay là

    sự đồng bộ của các điều kiện.

  • 33

    Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp chủ yếu do

    Dân số đông, lao động dồi dào, trình độ tay nghề cao.

  • 34

    Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay là khu vực

    có vốn đầu tư nước ngoài.

  • 35

    mở rộng sự tham gia của các thành phần kinh tế vào hoạt động công nghiệp nhằm

    phát huy mọi tiềm năng.

  • 36

    Cơ cấu công nghiệp phân theo thành phần kinh tế ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng

    Mở rộng sự tham gia của các thành phần kinh tế.

  • 37

    Ý nghĩa chủ yếu nhất của việc thu hút đầu tư nước ngoài để phát triển công nghiệp ở nước ta là

    hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật.

  • 38

    Đường dây tải điện siêu cao áp 500 KV Bắc - Nam kéo dài từ

    Hòa Bình đến Phú Lâm.

  • 39

    Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất nước ta là

    Phả Lại

  • 40

    Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về.

    nhiệt điện từ điêzen - khí.

  • 41

    Các nhà máy nhiệt điện ở phía Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu nào sau đây?

    Than

  • 42

    Cơ sở nhiên liệu của nhà máy điện Bà Rịa, Phú Mỹ và Cà Mau là

    khí tự nhiên.

  • 43

    Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng dầu ở nước ta phân bố chủ yếu ở

    các khu công nghiệp tập trung.

  • 44

    Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?

    Dệt- may.

  • 45

    Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta không có ngành nào sau đây?

    gỗ và lâm sản.

  • 46

    Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

    nguồn nguyên liệu phong phú.

  • 47

    Nhà máy thuỷ điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

    Sơn La.

  • 48

    Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta?

    Được ưu tiên phát triển đi trước một bước.

  • 49

    Tiềm năng thủy điện lớn nhất nước ta là trên hệ thống sông nào sau đây?

    Sông Hồng.

  • 50

    Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển mạnh chủ yếu do điều kiện nào sau đây?

    Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

  • 51

    Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thủy điện nước ta là

    chế độ nước thất thường.

  • 52

    Điểm khác nhau cơ bản giữa nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với miền Nam là

    miền Bắc chạy bằng than, miền Nam bằng dầu khí.

  • 53

    Cơ sở để phân chia ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm thành 3 phân ngành là

    nguồn nguyên liệu.

  • 54

    Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm tập trung tại vùng đồng bằng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

    Nguyên liệu dồi dào.

  • 55

    Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phát triển đi trước một bước?

    Năng lượng

  • 56

    Chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta chủ yếu do

    thế mạnh lâu dài, hiệu quả cao, thúc đẩy ngành khác phát triển.

  • 57

    Thế mạnh lớn nhất của ngành công nghiệp dệt may nước ta là

    nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

  • 58

    Các cơ sở chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa tập trung ven các đô thị lớn của nước ta là do

    gần thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu.

  • 59

    Giải pháp nào sau đây có tác động chủ yếu đến việc phát triển khai thác dầu khí ở nước ta?

    Tăng cường liên doanh với nước ngoài.

  • bài 1 sử

    bài 1 sử

    Hoàng Hồ Văn · 24問 · 2年前

    bài 1 sử

    bài 1 sử

    24問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    bài 3 sử

    bài 3 sử

    Hoàng Hồ Văn · 30問 · 2年前

    bài 3 sử

    bài 3 sử

    30問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    bài 4 sử

    bài 4 sử

    Hoàng Hồ Văn · 56問 · 2年前

    bài 4 sử

    bài 4 sử

    56問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    bài 5 sử

    bài 5 sử

    Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前

    bài 5 sử

    bài 5 sử

    33問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    bài 6

    bài 6

    Hoàng Hồ Văn · 36問 · 2年前

    bài 6

    bài 6

    36問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    bài 7 sử

    bài 7 sử

    Hoàng Hồ Văn · 45問 · 2年前

    bài 7 sử

    bài 7 sử

    45問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    bài 8 sử

    bài 8 sử

    Hoàng Hồ Văn · 32問 · 2年前

    bài 8 sử

    bài 8 sử

    32問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    bài 9 sử

    bài 9 sử

    Hoàng Hồ Văn · 45問 · 2年前

    bài 9 sử

    bài 9 sử

    45問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    bài 10 sử

    bài 10 sử

    Hoàng Hồ Văn · 44問 · 2年前

    bài 10 sử

    bài 10 sử

    44問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    GDCD 12

    GDCD 12

    Hoàng Hồ Văn · 49問 · 2年前

    GDCD 12

    GDCD 12

    49問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    bài 11 sử

    bài 11 sử

    Hoàng Hồ Văn · 24問 · 2年前

    bài 11 sử

    bài 11 sử

    24問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    bài 12 sử

    bài 12 sử

    Hoàng Hồ Văn · 56問 · 2年前

    bài 12 sử

    bài 12 sử

    56問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    bài 13 sử

    bài 13 sử

    Hoàng Hồ Văn · 54問 · 2年前

    bài 13 sử

    bài 13 sử

    54問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    bài 14

    bài 14

    Hoàng Hồ Văn · 42問 · 2年前

    bài 14

    bài 14

    42問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    bài 16 sử

    bài 16 sử

    Hoàng Hồ Văn · 43問 · 2年前

    bài 16 sử

    bài 16 sử

    43問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    địa 11.12

    địa 11.12

    Hoàng Hồ Văn · 38問 · 2年前

    địa 11.12

    địa 11.12

    38問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    Tiếng Anh 5

    Tiếng Anh 5

    Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前

    Tiếng Anh 5

    Tiếng Anh 5

    33問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    Tiếng Anh bài 6

    Tiếng Anh bài 6

    Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前

    Tiếng Anh bài 6

    Tiếng Anh bài 6

    33問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    tiếng Anh bài 8

    tiếng Anh bài 8

    Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前

    tiếng Anh bài 8

    tiếng Anh bài 8

    33問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    địa 1718

    địa 1718

    Hoàng Hồ Văn · 32問 · 2年前

    địa 1718

    địa 1718

    32問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    địa 20,22

    địa 20,22

    Hoàng Hồ Văn · 54問 · 2年前

    địa 20,22

    địa 20,22

    54問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    địa 28,30,31

    địa 28,30,31

    Hoàng Hồ Văn · 55問 · 2年前

    địa 28,30,31

    địa 28,30,31

    55問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    sử 21

    sử 21

    Hoàng Hồ Văn · 53問 · 2年前

    sử 21

    sử 21

    53問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    sử 22

    sử 22

    Hoàng Hồ Văn · 39問 · 2年前

    sử 22

    sử 22

    39問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    sử 23

    sử 23

    Hoàng Hồ Văn · 38問 · 2年前

    sử 23

    sử 23

    38問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    問題一覧

  • 1

    Tỉnh đứng đầu cả nước về sản lượng khai thác thủy sản ở nước ta là

    Kiên Giang.

  • 2

    Thuận lợi chủ yếu của nước ta về tự nhiên để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt là

    mạng lưới sông dày và nhiều hồ.

  • 3

    Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?

    Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn.

  • 4

    Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nước ta là có

    nhiều vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo

  • 5

    Thuận lợi chủ yếu cho việc khai thác hải sản ở nước ta là

    có nhiều ngư trường lớn.

  • 6

    , Nguyên nhân nào sau đây làm cho Đồng bằng sông Cửu Long trở thành vùng nuôi trồng thủy sản lớn nhất cả nước ?

    Diện tích mặt nước rộng lớn.

  • 7

    Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây là

    tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại.

  • 8

    Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho hoạt động nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay gặp nhiều khó khăn ?

    Xâm nhập mặn sâu.

  • 9

    Giá trị sản phẩm thủy sản của nước ta chưa cao, chủ yếu là do nguyên nhân nào?

    Công nghiệp chế biến còn hạn chế

  • 10

    Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?

    Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.

  • 11

    Năng suất lao động của hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp chủ yếu là do

    Tàu thuyền và các phương tiện đánh bắt còn chậm được đổi mới.

  • 12

    Hoạt động khai thác hải sản xa bờ ở nước ta còn hạn chế chủ yếu là do

    phương tiện tàu thuyền, ngư cụ còn lạc hậu.

  • 13

    Đây là biện pháp quan trọng nhất để có thể vừa tăng sản lượng thuỷ sản vừa bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản

    Hiện đại hoá các phương tiện tăng cường đánh bắt xa bờ.

  • 14

    , Loại rừng có diện tích lớn nhất nước ta hiện nay là

    Rừng phòng hộ.

  • 15

    Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là

    điều hoà nguồn nước của các sông.

  • 16

    Các cánh rừng phi lao ven biển của miền Trung là loại rừng

    phòng hộ.

  • 17

    Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là

    nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng.

  • 18

    Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm chủ yếu là do

    phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.

  • 19

    , Vai trò quan trọng nhất của các rừng đặc dụng là

    bảo vệ hệ sinh thái và các giống loài quý hiếm.

  • 20

    Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để

    phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.

  • 21

    , Theo cách phân loại hiện hành thì ở nước ta không có nhóm ngành công nghiệp nào sau đây?

    Công nghiệp chế tạo máy.

  • 22

    Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?

    Luyện kim.

  • 23

    Ngành công nghiệp nào dưới đây là ngành công nghiệp trọng điểm?

    Năng lượng.

  • 24

    Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp trọng điểm?

    Phân bố ở các thành phố lớn.

  • 25

    Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?

    Đầu tư mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.

  • 26

    Đâu không phải là biện pháp trực tiếp để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?

    Nâng cao chất lượng lao động, mở rộng thị trường tiêu thụ.

  • 27

    Trong phương hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta, được ưu tiên đi trước một bước là ngành

    công nghiệp điện lực.

  • 28

    Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta?

    Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

  • 29

    Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất nước ta là

    Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận

  • 30

    Vùng có công nghiệp phát triển chậm, phân bố phân tán, rời rạc ở nước ta là

    miền núi.

  • 31

    Công nghiệp phân bố rời rạc ở vùng Tây Nguyên không phải là do

    thiếu nguyên liệu cho phát triển.

  • 32

    Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp của nước ta hiện nay là

    sự đồng bộ của các điều kiện.

  • 33

    Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp chủ yếu do

    Dân số đông, lao động dồi dào, trình độ tay nghề cao.

  • 34

    Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay là khu vực

    có vốn đầu tư nước ngoài.

  • 35

    mở rộng sự tham gia của các thành phần kinh tế vào hoạt động công nghiệp nhằm

    phát huy mọi tiềm năng.

  • 36

    Cơ cấu công nghiệp phân theo thành phần kinh tế ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng

    Mở rộng sự tham gia của các thành phần kinh tế.

  • 37

    Ý nghĩa chủ yếu nhất của việc thu hút đầu tư nước ngoài để phát triển công nghiệp ở nước ta là

    hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật.

  • 38

    Đường dây tải điện siêu cao áp 500 KV Bắc - Nam kéo dài từ

    Hòa Bình đến Phú Lâm.

  • 39

    Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất nước ta là

    Phả Lại

  • 40

    Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về.

    nhiệt điện từ điêzen - khí.

  • 41

    Các nhà máy nhiệt điện ở phía Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu nào sau đây?

    Than

  • 42

    Cơ sở nhiên liệu của nhà máy điện Bà Rịa, Phú Mỹ và Cà Mau là

    khí tự nhiên.

  • 43

    Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng dầu ở nước ta phân bố chủ yếu ở

    các khu công nghiệp tập trung.

  • 44

    Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?

    Dệt- may.

  • 45

    Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta không có ngành nào sau đây?

    gỗ và lâm sản.

  • 46

    Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

    nguồn nguyên liệu phong phú.

  • 47

    Nhà máy thuỷ điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

    Sơn La.

  • 48

    Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta?

    Được ưu tiên phát triển đi trước một bước.

  • 49

    Tiềm năng thủy điện lớn nhất nước ta là trên hệ thống sông nào sau đây?

    Sông Hồng.

  • 50

    Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển mạnh chủ yếu do điều kiện nào sau đây?

    Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

  • 51

    Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thủy điện nước ta là

    chế độ nước thất thường.

  • 52

    Điểm khác nhau cơ bản giữa nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với miền Nam là

    miền Bắc chạy bằng than, miền Nam bằng dầu khí.

  • 53

    Cơ sở để phân chia ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm thành 3 phân ngành là

    nguồn nguyên liệu.

  • 54

    Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm tập trung tại vùng đồng bằng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

    Nguyên liệu dồi dào.

  • 55

    Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phát triển đi trước một bước?

    Năng lượng

  • 56

    Chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta chủ yếu do

    thế mạnh lâu dài, hiệu quả cao, thúc đẩy ngành khác phát triển.

  • 57

    Thế mạnh lớn nhất của ngành công nghiệp dệt may nước ta là

    nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

  • 58

    Các cơ sở chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa tập trung ven các đô thị lớn của nước ta là do

    gần thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu.

  • 59

    Giải pháp nào sau đây có tác động chủ yếu đến việc phát triển khai thác dầu khí ở nước ta?

    Tăng cường liên doanh với nước ngoài.