địa 24,26,27
問題一覧
1
Kiên Giang.
2
mạng lưới sông dày và nhiều hồ.
3
Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn.
4
nhiều vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo
5
có nhiều ngư trường lớn.
6
Diện tích mặt nước rộng lớn.
7
tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại.
8
Xâm nhập mặn sâu.
9
Công nghiệp chế biến còn hạn chế
10
Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.
11
Tàu thuyền và các phương tiện đánh bắt còn chậm được đổi mới.
12
phương tiện tàu thuyền, ngư cụ còn lạc hậu.
13
Hiện đại hoá các phương tiện tăng cường đánh bắt xa bờ.
14
Rừng phòng hộ.
15
điều hoà nguồn nước của các sông.
16
phòng hộ.
17
nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng.
18
phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.
19
bảo vệ hệ sinh thái và các giống loài quý hiếm.
20
phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.
21
Công nghiệp chế tạo máy.
22
Luyện kim.
23
Năng lượng.
24
Phân bố ở các thành phố lớn.
25
Đầu tư mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.
26
Nâng cao chất lượng lao động, mở rộng thị trường tiêu thụ.
27
công nghiệp điện lực.
28
Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
29
Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận
30
miền núi.
31
thiếu nguyên liệu cho phát triển.
32
sự đồng bộ của các điều kiện.
33
Dân số đông, lao động dồi dào, trình độ tay nghề cao.
34
có vốn đầu tư nước ngoài.
35
phát huy mọi tiềm năng.
36
Mở rộng sự tham gia của các thành phần kinh tế.
37
hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật.
38
Hòa Bình đến Phú Lâm.
39
Phả Lại
40
nhiệt điện từ điêzen - khí.
41
Than
42
khí tự nhiên.
43
các khu công nghiệp tập trung.
44
Dệt- may.
45
gỗ và lâm sản.
46
nguồn nguyên liệu phong phú.
47
Sơn La.
48
Được ưu tiên phát triển đi trước một bước.
49
Sông Hồng.
50
Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.
51
chế độ nước thất thường.
52
miền Bắc chạy bằng than, miền Nam bằng dầu khí.
53
nguồn nguyên liệu.
54
Nguyên liệu dồi dào.
55
Năng lượng
56
thế mạnh lâu dài, hiệu quả cao, thúc đẩy ngành khác phát triển.
57
nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
58
gần thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu.
59
Tăng cường liên doanh với nước ngoài.
bài 1 sử
bài 1 sử
Hoàng Hồ Văn · 24問 · 2年前bài 1 sử
bài 1 sử
24問 • 2年前bài 3 sử
bài 3 sử
Hoàng Hồ Văn · 30問 · 2年前bài 3 sử
bài 3 sử
30問 • 2年前bài 4 sử
bài 4 sử
Hoàng Hồ Văn · 56問 · 2年前bài 4 sử
bài 4 sử
56問 • 2年前bài 5 sử
bài 5 sử
Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前bài 5 sử
bài 5 sử
33問 • 2年前bài 6
bài 6
Hoàng Hồ Văn · 36問 · 2年前bài 6
bài 6
36問 • 2年前bài 7 sử
bài 7 sử
Hoàng Hồ Văn · 45問 · 2年前bài 7 sử
bài 7 sử
45問 • 2年前bài 8 sử
bài 8 sử
Hoàng Hồ Văn · 32問 · 2年前bài 8 sử
bài 8 sử
32問 • 2年前bài 9 sử
bài 9 sử
Hoàng Hồ Văn · 45問 · 2年前bài 9 sử
bài 9 sử
45問 • 2年前bài 10 sử
bài 10 sử
Hoàng Hồ Văn · 44問 · 2年前bài 10 sử
bài 10 sử
44問 • 2年前GDCD 12
GDCD 12
Hoàng Hồ Văn · 49問 · 2年前GDCD 12
GDCD 12
49問 • 2年前bài 11 sử
bài 11 sử
Hoàng Hồ Văn · 24問 · 2年前bài 11 sử
bài 11 sử
24問 • 2年前bài 12 sử
bài 12 sử
Hoàng Hồ Văn · 56問 · 2年前bài 12 sử
bài 12 sử
56問 • 2年前bài 13 sử
bài 13 sử
Hoàng Hồ Văn · 54問 · 2年前bài 13 sử
bài 13 sử
54問 • 2年前bài 14
bài 14
Hoàng Hồ Văn · 42問 · 2年前bài 14
bài 14
42問 • 2年前bài 16 sử
bài 16 sử
Hoàng Hồ Văn · 43問 · 2年前bài 16 sử
bài 16 sử
43問 • 2年前địa 11.12
địa 11.12
Hoàng Hồ Văn · 38問 · 2年前địa 11.12
địa 11.12
38問 • 2年前Tiếng Anh 5
Tiếng Anh 5
Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前Tiếng Anh 5
Tiếng Anh 5
33問 • 2年前Tiếng Anh bài 6
Tiếng Anh bài 6
Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前Tiếng Anh bài 6
Tiếng Anh bài 6
33問 • 2年前tiếng Anh bài 8
tiếng Anh bài 8
Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前tiếng Anh bài 8
tiếng Anh bài 8
33問 • 2年前địa 1718
địa 1718
Hoàng Hồ Văn · 32問 · 2年前địa 1718
địa 1718
32問 • 2年前địa 20,22
địa 20,22
Hoàng Hồ Văn · 54問 · 2年前địa 20,22
địa 20,22
54問 • 2年前địa 28,30,31
địa 28,30,31
Hoàng Hồ Văn · 55問 · 2年前địa 28,30,31
địa 28,30,31
55問 • 2年前sử 21
sử 21
Hoàng Hồ Văn · 53問 · 2年前sử 21
sử 21
53問 • 2年前sử 22
sử 22
Hoàng Hồ Văn · 39問 · 2年前sử 22
sử 22
39問 • 2年前sử 23
sử 23
Hoàng Hồ Văn · 38問 · 2年前sử 23
sử 23
38問 • 2年前問題一覧
1
Kiên Giang.
2
mạng lưới sông dày và nhiều hồ.
3
Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn.
4
nhiều vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo
5
có nhiều ngư trường lớn.
6
Diện tích mặt nước rộng lớn.
7
tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại.
8
Xâm nhập mặn sâu.
9
Công nghiệp chế biến còn hạn chế
10
Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.
11
Tàu thuyền và các phương tiện đánh bắt còn chậm được đổi mới.
12
phương tiện tàu thuyền, ngư cụ còn lạc hậu.
13
Hiện đại hoá các phương tiện tăng cường đánh bắt xa bờ.
14
Rừng phòng hộ.
15
điều hoà nguồn nước của các sông.
16
phòng hộ.
17
nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng.
18
phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.
19
bảo vệ hệ sinh thái và các giống loài quý hiếm.
20
phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.
21
Công nghiệp chế tạo máy.
22
Luyện kim.
23
Năng lượng.
24
Phân bố ở các thành phố lớn.
25
Đầu tư mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.
26
Nâng cao chất lượng lao động, mở rộng thị trường tiêu thụ.
27
công nghiệp điện lực.
28
Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
29
Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận
30
miền núi.
31
thiếu nguyên liệu cho phát triển.
32
sự đồng bộ của các điều kiện.
33
Dân số đông, lao động dồi dào, trình độ tay nghề cao.
34
có vốn đầu tư nước ngoài.
35
phát huy mọi tiềm năng.
36
Mở rộng sự tham gia của các thành phần kinh tế.
37
hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật.
38
Hòa Bình đến Phú Lâm.
39
Phả Lại
40
nhiệt điện từ điêzen - khí.
41
Than
42
khí tự nhiên.
43
các khu công nghiệp tập trung.
44
Dệt- may.
45
gỗ và lâm sản.
46
nguồn nguyên liệu phong phú.
47
Sơn La.
48
Được ưu tiên phát triển đi trước một bước.
49
Sông Hồng.
50
Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.
51
chế độ nước thất thường.
52
miền Bắc chạy bằng than, miền Nam bằng dầu khí.
53
nguồn nguyên liệu.
54
Nguyên liệu dồi dào.
55
Năng lượng
56
thế mạnh lâu dài, hiệu quả cao, thúc đẩy ngành khác phát triển.
57
nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
58
gần thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu.
59
Tăng cường liên doanh với nước ngoài.