địa 11.12
問題一覧
1
khí hậu
2
nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
3
nhiệt đới gió mùa.
4
cận xích đạo gió mùa.
5
Đông Bắc.
6
dãy Bạch Mã.
7
Về mùa khô có mưa phùn.
8
. vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc.
9
Lãnh thổ trải dài theo,chiều Bắc - Nam, tác động của gió mùa Đông Bắc.
10
. Đường bờ biển Nam Trung Bộ bằng phẳng.
11
Mở rộng ra biển với các bãi triều thấp phăng.
12
Khu vực Đông Trường Sơn không chịu ảnh hưởng gió mùa Tây Nam.
13
Mùa đông lạnh đến sớm hơn ở các vùng núi thấp.
14
Có một mùa khô kéo dài.
15
dãy Hoàng Liên Sơn ngăn cản ảnh hưởng của gió mùa đông bắc.
16
Sự chênh lệch nhiệt độ giữa tháng cao nhất và thảng thấp nhất nhỏ.
17
địa hình.
18
. tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi.
19
gió mùa với hướng của dãy núi Trường Sơn,
20
gió mùa Đông Bắc với hướng của địa hình.
21
thềm lục địa hẹp, vùng biển sâu.
22
Càng vào Nam góc nhập xạ càng lớn, ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc càng giảm.
23
từ 600-700 đến 2600m
24
từ 2600m trở lên
25
ôn đới, quanh năm nhiệt độ dưới 15 độ C.
26
. đất mùn thô
27
nhiệt độ trung bình năm của miền Nam cao hơn miền Bắc.
28
hệ sinh thái rừng cận nhiệt đới phát triển trên đất feralit có mùn.
29
đất feralit vùng đồi núi thấp
30
miền duy nhất có địa hình núi cao với đầy đủ các đai.
31
xói mòn, rửa trôi, ngập lụt trên diện rộng, thiếu nước vào mùa khô.
32
cao nguyên badan.
33
đồi núi thấp chiếm ưu thế và các núi có hướng vòng cung.
34
Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
35
Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
36
Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ
37
mưa tập trung nhiều vào thu-đông, chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
38
Nhiệt độ trung bình tháng 1 và tháng 7 gần như ít có sự thay đổi từ Bắc vào Nam.
bài 1 sử
bài 1 sử
Hoàng Hồ Văn · 24問 · 2年前bài 1 sử
bài 1 sử
24問 • 2年前bài 3 sử
bài 3 sử
Hoàng Hồ Văn · 30問 · 2年前bài 3 sử
bài 3 sử
30問 • 2年前bài 4 sử
bài 4 sử
Hoàng Hồ Văn · 56問 · 2年前bài 4 sử
bài 4 sử
56問 • 2年前bài 5 sử
bài 5 sử
Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前bài 5 sử
bài 5 sử
33問 • 2年前bài 6
bài 6
Hoàng Hồ Văn · 36問 · 2年前bài 6
bài 6
36問 • 2年前bài 7 sử
bài 7 sử
Hoàng Hồ Văn · 45問 · 2年前bài 7 sử
bài 7 sử
45問 • 2年前bài 8 sử
bài 8 sử
Hoàng Hồ Văn · 32問 · 2年前bài 8 sử
bài 8 sử
32問 • 2年前bài 9 sử
bài 9 sử
Hoàng Hồ Văn · 45問 · 2年前bài 9 sử
bài 9 sử
45問 • 2年前bài 10 sử
bài 10 sử
Hoàng Hồ Văn · 44問 · 2年前bài 10 sử
bài 10 sử
44問 • 2年前GDCD 12
GDCD 12
Hoàng Hồ Văn · 49問 · 2年前GDCD 12
GDCD 12
49問 • 2年前bài 11 sử
bài 11 sử
Hoàng Hồ Văn · 24問 · 2年前bài 11 sử
bài 11 sử
24問 • 2年前bài 12 sử
bài 12 sử
Hoàng Hồ Văn · 56問 · 2年前bài 12 sử
bài 12 sử
56問 • 2年前bài 13 sử
bài 13 sử
Hoàng Hồ Văn · 54問 · 2年前bài 13 sử
bài 13 sử
54問 • 2年前bài 14
bài 14
Hoàng Hồ Văn · 42問 · 2年前bài 14
bài 14
42問 • 2年前bài 16 sử
bài 16 sử
Hoàng Hồ Văn · 43問 · 2年前bài 16 sử
bài 16 sử
43問 • 2年前Tiếng Anh 5
Tiếng Anh 5
Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前Tiếng Anh 5
Tiếng Anh 5
33問 • 2年前Tiếng Anh bài 6
Tiếng Anh bài 6
Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前Tiếng Anh bài 6
Tiếng Anh bài 6
33問 • 2年前tiếng Anh bài 8
tiếng Anh bài 8
Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前tiếng Anh bài 8
tiếng Anh bài 8
33問 • 2年前địa 1718
địa 1718
Hoàng Hồ Văn · 32問 · 2年前địa 1718
địa 1718
32問 • 2年前địa 20,22
địa 20,22
Hoàng Hồ Văn · 54問 · 2年前địa 20,22
địa 20,22
54問 • 2年前địa 24,26,27
địa 24,26,27
Hoàng Hồ Văn · 59問 · 2年前địa 24,26,27
địa 24,26,27
59問 • 2年前địa 28,30,31
địa 28,30,31
Hoàng Hồ Văn · 55問 · 2年前địa 28,30,31
địa 28,30,31
55問 • 2年前sử 21
sử 21
Hoàng Hồ Văn · 53問 · 2年前sử 21
sử 21
53問 • 2年前sử 22
sử 22
Hoàng Hồ Văn · 39問 · 2年前sử 22
sử 22
39問 • 2年前sử 23
sử 23
Hoàng Hồ Văn · 38問 · 2年前sử 23
sử 23
38問 • 2年前問題一覧
1
khí hậu
2
nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
3
nhiệt đới gió mùa.
4
cận xích đạo gió mùa.
5
Đông Bắc.
6
dãy Bạch Mã.
7
Về mùa khô có mưa phùn.
8
. vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc.
9
Lãnh thổ trải dài theo,chiều Bắc - Nam, tác động của gió mùa Đông Bắc.
10
. Đường bờ biển Nam Trung Bộ bằng phẳng.
11
Mở rộng ra biển với các bãi triều thấp phăng.
12
Khu vực Đông Trường Sơn không chịu ảnh hưởng gió mùa Tây Nam.
13
Mùa đông lạnh đến sớm hơn ở các vùng núi thấp.
14
Có một mùa khô kéo dài.
15
dãy Hoàng Liên Sơn ngăn cản ảnh hưởng của gió mùa đông bắc.
16
Sự chênh lệch nhiệt độ giữa tháng cao nhất và thảng thấp nhất nhỏ.
17
địa hình.
18
. tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi.
19
gió mùa với hướng của dãy núi Trường Sơn,
20
gió mùa Đông Bắc với hướng của địa hình.
21
thềm lục địa hẹp, vùng biển sâu.
22
Càng vào Nam góc nhập xạ càng lớn, ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc càng giảm.
23
từ 600-700 đến 2600m
24
từ 2600m trở lên
25
ôn đới, quanh năm nhiệt độ dưới 15 độ C.
26
. đất mùn thô
27
nhiệt độ trung bình năm của miền Nam cao hơn miền Bắc.
28
hệ sinh thái rừng cận nhiệt đới phát triển trên đất feralit có mùn.
29
đất feralit vùng đồi núi thấp
30
miền duy nhất có địa hình núi cao với đầy đủ các đai.
31
xói mòn, rửa trôi, ngập lụt trên diện rộng, thiếu nước vào mùa khô.
32
cao nguyên badan.
33
đồi núi thấp chiếm ưu thế và các núi có hướng vòng cung.
34
Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
35
Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
36
Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ
37
mưa tập trung nhiều vào thu-đông, chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
38
Nhiệt độ trung bình tháng 1 và tháng 7 gần như ít có sự thay đổi từ Bắc vào Nam.