bài 8 sử
問題一覧
1
C.thần kì.
2
B. cường quốc kinh tế tư bản, đứng thứ hai thế giới (sau Mĩ).
3
A. liên minh chặt chẽ với Mĩ.
4
B. Ứng dụng dân dụng
5
B. chính trị.
6
A. Mua bằng phát minh sáng chế.
7
D. Nhật có nguồn tài nguyên phong phú.
8
C. Nhân tố con người.
9
B. Hiệp ước hòa bình Xan Phranxico.
10
B. kinh tế - tài chính lớn của thế giới.
11
A. hàng hóa Nhật Bản len lõi, xâm nhập và cạnh tranh tốt trên thị trường thế giới.
12
A. áp dụng những thành tựu khoa học - kĩ thuật vào sản xuất.
13
D. Áp dụng các thành tựu của cách mạng khoa học kĩ thuật vào sản xuất.
14
A. đều là trung tâm kinh tế- tài chính của thế giới.
15
D. Đi đầu trong lĩnh vực chế tạo công cụ sản xuất mới, vật liệu mới.
16
B. Nhật Bản liên minh chặt chẽ với Mĩ, nhưng nhiều nước Tây Âu thoát dần ảnh hưởng của Mĩ.
17
C. áp dụng thành tựu khoa học kĩ thuật.
18
B. đất nước gặp nhiều khó khăn.
19
C. nhà nước quản lí có hiệu quả.
20
C. áp dụng những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuât.
21
D. Nhận sự viện trợ kinh tế từ bên ngoài.
22
D. không xây dựng quân đội thường trực.
23
B. Ngày 15-08-1945, Nhật đầu hàng Đồng minh.
24
B. chú trọng phát triển quan hệ với Đông Nam Á.
25
D. tăng cường quan hệ với các nước Đông Nam Á và ASEAN.
26
D. Lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên phong phú.
27
D. Chi phí ngân sách quốc phòng thấp.
28
C. Phát triển quan hệ với ASEAN.
29
A. Gây nhiều khó khăn cho cách mạng Việt Nam.
30
D. Đa phương hóa, đa dạng hóa trong đối ngoại.
31
A. Dựa vào Mĩ để nhận sự viện trợ về kinh tế.
32
B. Nhật trở thành siêu cường kinh tế.
bài 1 sử
bài 1 sử
Hoàng Hồ Văn · 24問 · 2年前bài 1 sử
bài 1 sử
24問 • 2年前bài 3 sử
bài 3 sử
Hoàng Hồ Văn · 30問 · 2年前bài 3 sử
bài 3 sử
30問 • 2年前bài 4 sử
bài 4 sử
Hoàng Hồ Văn · 56問 · 2年前bài 4 sử
bài 4 sử
56問 • 2年前bài 5 sử
bài 5 sử
Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前bài 5 sử
bài 5 sử
33問 • 2年前bài 6
bài 6
Hoàng Hồ Văn · 36問 · 2年前bài 6
bài 6
36問 • 2年前bài 7 sử
bài 7 sử
Hoàng Hồ Văn · 45問 · 2年前bài 7 sử
bài 7 sử
45問 • 2年前bài 9 sử
bài 9 sử
Hoàng Hồ Văn · 45問 · 2年前bài 9 sử
bài 9 sử
45問 • 2年前bài 10 sử
bài 10 sử
Hoàng Hồ Văn · 44問 · 2年前bài 10 sử
bài 10 sử
44問 • 2年前GDCD 12
GDCD 12
Hoàng Hồ Văn · 49問 · 2年前GDCD 12
GDCD 12
49問 • 2年前bài 11 sử
bài 11 sử
Hoàng Hồ Văn · 24問 · 2年前bài 11 sử
bài 11 sử
24問 • 2年前bài 12 sử
bài 12 sử
Hoàng Hồ Văn · 56問 · 2年前bài 12 sử
bài 12 sử
56問 • 2年前bài 13 sử
bài 13 sử
Hoàng Hồ Văn · 54問 · 2年前bài 13 sử
bài 13 sử
54問 • 2年前bài 14
bài 14
Hoàng Hồ Văn · 42問 · 2年前bài 14
bài 14
42問 • 2年前bài 16 sử
bài 16 sử
Hoàng Hồ Văn · 43問 · 2年前bài 16 sử
bài 16 sử
43問 • 2年前địa 11.12
địa 11.12
Hoàng Hồ Văn · 38問 · 2年前địa 11.12
địa 11.12
38問 • 2年前Tiếng Anh 5
Tiếng Anh 5
Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前Tiếng Anh 5
Tiếng Anh 5
33問 • 2年前Tiếng Anh bài 6
Tiếng Anh bài 6
Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前Tiếng Anh bài 6
Tiếng Anh bài 6
33問 • 2年前tiếng Anh bài 8
tiếng Anh bài 8
Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前tiếng Anh bài 8
tiếng Anh bài 8
33問 • 2年前địa 1718
địa 1718
Hoàng Hồ Văn · 32問 · 2年前địa 1718
địa 1718
32問 • 2年前địa 20,22
địa 20,22
Hoàng Hồ Văn · 54問 · 2年前địa 20,22
địa 20,22
54問 • 2年前địa 24,26,27
địa 24,26,27
Hoàng Hồ Văn · 59問 · 2年前địa 24,26,27
địa 24,26,27
59問 • 2年前địa 28,30,31
địa 28,30,31
Hoàng Hồ Văn · 55問 · 2年前địa 28,30,31
địa 28,30,31
55問 • 2年前sử 21
sử 21
Hoàng Hồ Văn · 53問 · 2年前sử 21
sử 21
53問 • 2年前sử 22
sử 22
Hoàng Hồ Văn · 39問 · 2年前sử 22
sử 22
39問 • 2年前sử 23
sử 23
Hoàng Hồ Văn · 38問 · 2年前sử 23
sử 23
38問 • 2年前問題一覧
1
C.thần kì.
2
B. cường quốc kinh tế tư bản, đứng thứ hai thế giới (sau Mĩ).
3
A. liên minh chặt chẽ với Mĩ.
4
B. Ứng dụng dân dụng
5
B. chính trị.
6
A. Mua bằng phát minh sáng chế.
7
D. Nhật có nguồn tài nguyên phong phú.
8
C. Nhân tố con người.
9
B. Hiệp ước hòa bình Xan Phranxico.
10
B. kinh tế - tài chính lớn của thế giới.
11
A. hàng hóa Nhật Bản len lõi, xâm nhập và cạnh tranh tốt trên thị trường thế giới.
12
A. áp dụng những thành tựu khoa học - kĩ thuật vào sản xuất.
13
D. Áp dụng các thành tựu của cách mạng khoa học kĩ thuật vào sản xuất.
14
A. đều là trung tâm kinh tế- tài chính của thế giới.
15
D. Đi đầu trong lĩnh vực chế tạo công cụ sản xuất mới, vật liệu mới.
16
B. Nhật Bản liên minh chặt chẽ với Mĩ, nhưng nhiều nước Tây Âu thoát dần ảnh hưởng của Mĩ.
17
C. áp dụng thành tựu khoa học kĩ thuật.
18
B. đất nước gặp nhiều khó khăn.
19
C. nhà nước quản lí có hiệu quả.
20
C. áp dụng những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuât.
21
D. Nhận sự viện trợ kinh tế từ bên ngoài.
22
D. không xây dựng quân đội thường trực.
23
B. Ngày 15-08-1945, Nhật đầu hàng Đồng minh.
24
B. chú trọng phát triển quan hệ với Đông Nam Á.
25
D. tăng cường quan hệ với các nước Đông Nam Á và ASEAN.
26
D. Lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên phong phú.
27
D. Chi phí ngân sách quốc phòng thấp.
28
C. Phát triển quan hệ với ASEAN.
29
A. Gây nhiều khó khăn cho cách mạng Việt Nam.
30
D. Đa phương hóa, đa dạng hóa trong đối ngoại.
31
A. Dựa vào Mĩ để nhận sự viện trợ về kinh tế.
32
B. Nhật trở thành siêu cường kinh tế.