địa 28,30,31
問題一覧
1
Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội.
2
Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ.
3
Tây Bắc, Tây Nguyên.
4
Không có ranh giới địa lí xác định.
5
Có ranh giới địa lí xác định.
6
Khu công nghiệp.
7
thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
8
Khai thác có hiệu quả các thế mạnh vốn có.
9
xây dựng các khu công nghiệp.
10
Tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn.
11
Chưa kết nối vào hệ thống đường bộ trong khu vực.
12
cửa khẩu Hữu Nghị đến huyện Năm Căn (Cà Mau).
13
đường Hồ Chí Minh.
14
quốc lộ 1.
15
Tạo thuận lợi giao lưu Đông - Tây.
16
đường hàng không.
17
chiến lược phát triển táo bạo
18
dầu khí.
19
có các tuyến đường tập trung ở miền Bắc
20
Hà Nội.
21
Vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất.
22
Đường sông dày đặc khắp cả nước.
23
Đường hàng không và đường biển.
24
đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.
25
bờ biển có nhiều vũng, vịnh, mực nước sâu, kín gió.
26
thiếu vốn đầu tư phát triển.
27
các luồng lạch bị sa bồi và thay đổi thất thường về độ sâu.
28
có tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.
29
tốc độ phát triển nhanh vượt bậc.
30
Củng cố tính thống nhất của nền kinh tế.
31
Mạng truyền trang báo trên kênh thông tin.
32
Thư, báo.
33
Mạng Fax.
34
đa dạng hoá, đa phương hoá thị trường.
35
Mở rộng thị trường buôn bán với nhiều quốc gia.
36
Khu vực Châu Á - Thái Bình Dương và Châu Âu.
37
Chất lượng nguồn lao động cao
38
tỉ trọng hàng gia công còn lớn.
39
sản xuất phát triển, chất lượng sống tăng.
40
Nhu cầu của quá trình công nghiệp hóa.
41
Hàng máy móc và thiết bị phụ tùng.
42
thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.
43
nhu cầu lớn về nguyên, nhiên liệu, máy móc phục vụ sản xuất và tiêu dùng.
44
Việc mở rộng và đa dạng hóa thị trường.
45
cơ chế quản lí thay đổi.
46
Doanh thu từ du lịch và số lượt khách đều tăng.
47
. di tích, lễ hội, làng nghề, ẩm thực.
48
Quảng Ninh.
49
địa hình, khí hậu, nước, sinh vật.
50
môi trường chính trị, xã hội ổn định.
51
Cố đô Huế.
52
Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước.
53
Chính sách phát triển, nhu cầu về du lịch tăng.
54
Duyên Hải Nam Trung Bộ.
55
Tôn tạo và bảo vệ tài nguyên – môi trường gắn với lợi ích cộng đồng
bài 1 sử
bài 1 sử
Hoàng Hồ Văn · 24問 · 2年前bài 1 sử
bài 1 sử
24問 • 2年前bài 3 sử
bài 3 sử
Hoàng Hồ Văn · 30問 · 2年前bài 3 sử
bài 3 sử
30問 • 2年前bài 4 sử
bài 4 sử
Hoàng Hồ Văn · 56問 · 2年前bài 4 sử
bài 4 sử
56問 • 2年前bài 5 sử
bài 5 sử
Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前bài 5 sử
bài 5 sử
33問 • 2年前bài 6
bài 6
Hoàng Hồ Văn · 36問 · 2年前bài 6
bài 6
36問 • 2年前bài 7 sử
bài 7 sử
Hoàng Hồ Văn · 45問 · 2年前bài 7 sử
bài 7 sử
45問 • 2年前bài 8 sử
bài 8 sử
Hoàng Hồ Văn · 32問 · 2年前bài 8 sử
bài 8 sử
32問 • 2年前bài 9 sử
bài 9 sử
Hoàng Hồ Văn · 45問 · 2年前bài 9 sử
bài 9 sử
45問 • 2年前bài 10 sử
bài 10 sử
Hoàng Hồ Văn · 44問 · 2年前bài 10 sử
bài 10 sử
44問 • 2年前GDCD 12
GDCD 12
Hoàng Hồ Văn · 49問 · 2年前GDCD 12
GDCD 12
49問 • 2年前bài 11 sử
bài 11 sử
Hoàng Hồ Văn · 24問 · 2年前bài 11 sử
bài 11 sử
24問 • 2年前bài 12 sử
bài 12 sử
Hoàng Hồ Văn · 56問 · 2年前bài 12 sử
bài 12 sử
56問 • 2年前bài 13 sử
bài 13 sử
Hoàng Hồ Văn · 54問 · 2年前bài 13 sử
bài 13 sử
54問 • 2年前bài 14
bài 14
Hoàng Hồ Văn · 42問 · 2年前bài 14
bài 14
42問 • 2年前bài 16 sử
bài 16 sử
Hoàng Hồ Văn · 43問 · 2年前bài 16 sử
bài 16 sử
43問 • 2年前địa 11.12
địa 11.12
Hoàng Hồ Văn · 38問 · 2年前địa 11.12
địa 11.12
38問 • 2年前Tiếng Anh 5
Tiếng Anh 5
Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前Tiếng Anh 5
Tiếng Anh 5
33問 • 2年前Tiếng Anh bài 6
Tiếng Anh bài 6
Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前Tiếng Anh bài 6
Tiếng Anh bài 6
33問 • 2年前tiếng Anh bài 8
tiếng Anh bài 8
Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前tiếng Anh bài 8
tiếng Anh bài 8
33問 • 2年前địa 1718
địa 1718
Hoàng Hồ Văn · 32問 · 2年前địa 1718
địa 1718
32問 • 2年前địa 20,22
địa 20,22
Hoàng Hồ Văn · 54問 · 2年前địa 20,22
địa 20,22
54問 • 2年前địa 24,26,27
địa 24,26,27
Hoàng Hồ Văn · 59問 · 2年前địa 24,26,27
địa 24,26,27
59問 • 2年前sử 21
sử 21
Hoàng Hồ Văn · 53問 · 2年前sử 21
sử 21
53問 • 2年前sử 22
sử 22
Hoàng Hồ Văn · 39問 · 2年前sử 22
sử 22
39問 • 2年前sử 23
sử 23
Hoàng Hồ Văn · 38問 · 2年前sử 23
sử 23
38問 • 2年前問題一覧
1
Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội.
2
Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ.
3
Tây Bắc, Tây Nguyên.
4
Không có ranh giới địa lí xác định.
5
Có ranh giới địa lí xác định.
6
Khu công nghiệp.
7
thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
8
Khai thác có hiệu quả các thế mạnh vốn có.
9
xây dựng các khu công nghiệp.
10
Tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn.
11
Chưa kết nối vào hệ thống đường bộ trong khu vực.
12
cửa khẩu Hữu Nghị đến huyện Năm Căn (Cà Mau).
13
đường Hồ Chí Minh.
14
quốc lộ 1.
15
Tạo thuận lợi giao lưu Đông - Tây.
16
đường hàng không.
17
chiến lược phát triển táo bạo
18
dầu khí.
19
có các tuyến đường tập trung ở miền Bắc
20
Hà Nội.
21
Vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất.
22
Đường sông dày đặc khắp cả nước.
23
Đường hàng không và đường biển.
24
đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.
25
bờ biển có nhiều vũng, vịnh, mực nước sâu, kín gió.
26
thiếu vốn đầu tư phát triển.
27
các luồng lạch bị sa bồi và thay đổi thất thường về độ sâu.
28
có tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.
29
tốc độ phát triển nhanh vượt bậc.
30
Củng cố tính thống nhất của nền kinh tế.
31
Mạng truyền trang báo trên kênh thông tin.
32
Thư, báo.
33
Mạng Fax.
34
đa dạng hoá, đa phương hoá thị trường.
35
Mở rộng thị trường buôn bán với nhiều quốc gia.
36
Khu vực Châu Á - Thái Bình Dương và Châu Âu.
37
Chất lượng nguồn lao động cao
38
tỉ trọng hàng gia công còn lớn.
39
sản xuất phát triển, chất lượng sống tăng.
40
Nhu cầu của quá trình công nghiệp hóa.
41
Hàng máy móc và thiết bị phụ tùng.
42
thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.
43
nhu cầu lớn về nguyên, nhiên liệu, máy móc phục vụ sản xuất và tiêu dùng.
44
Việc mở rộng và đa dạng hóa thị trường.
45
cơ chế quản lí thay đổi.
46
Doanh thu từ du lịch và số lượt khách đều tăng.
47
. di tích, lễ hội, làng nghề, ẩm thực.
48
Quảng Ninh.
49
địa hình, khí hậu, nước, sinh vật.
50
môi trường chính trị, xã hội ổn định.
51
Cố đô Huế.
52
Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước.
53
Chính sách phát triển, nhu cầu về du lịch tăng.
54
Duyên Hải Nam Trung Bộ.
55
Tôn tạo và bảo vệ tài nguyên – môi trường gắn với lợi ích cộng đồng