địa 28,30,31

địa 28,30,31
55問 • 2年前
  • Hoàng Hồ Văn
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    Các trung tâm công nghiệp có ý nghĩa quốc gia ở nước ta hiện nay là

    Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội.

  • 2

    Những trung tâm công nghiệp nào sau đây được xếp vào nhóm trung tâm công nghiệp có ý nghĩa vùng?

    Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ.

  • 3

    Các điểm công nghiệp đơn lẻ thường hình thành ở các tỉnh miền núi của vùng

    Tây Bắc, Tây Nguyên.

  • 4

    Phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp nước ta?

    Không có ranh giới địa lí xác định.

  • 5

    Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm khu công nghiệp ở nước ta?

    Có ranh giới địa lí xác định.

  • 6

    Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào ở nước ta mới được hình thành từ những năm 90 của thế kỉ XX?

    Khu công nghiệp.

  • 7

    Nước ta xây dựng các khu công nghiệp tập trung chủ yếu nhằm mục đích

    thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

  • 8

    Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho Đông Nam Bộ có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta?

    Khai thác có hiệu quả các thế mạnh vốn có.

  • 9

    Một trong những công cụ hữu hiệu trong sự nghiệp phát triển công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là

    xây dựng các khu công nghiệp.

  • 10

    Đặc điểm nào không phải là của mạng lưới đường ô tô nước ta?

    Tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn.

  • 11

    Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải đường ô tô nước ta?

    Chưa kết nối vào hệ thống đường bộ trong khu vực.

  • 12

    Quốc lộ 1 chạy suốt từ

    cửa khẩu Hữu Nghị đến huyện Năm Căn (Cà Mau).

  • 13

    Tuyến đường bộ có ý nghĩa quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của dải đất phía tây nước ta là

    đường Hồ Chí Minh.

  • 14

    Tuyến đường được xem là xương sống của cả hệ thống đường bộ nước ta là

    quốc lộ 1.

  • 15

    Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của quốc lộ 1 ở nước ta?

    Tạo thuận lợi giao lưu Đông - Tây.

  • 16

    Loại hình vận tải trẻ nhưng có tốc độ phát triển rất nhanh ở nước ta là

    đường hàng không.

  • 17

    Ngành hàng không có bước tiến rất nhanh do

    chiến lược phát triển táo bạo

  • 18

    , Sự phát triển và phân bố vận tải đường ống gắn với ngành

    dầu khí.

  • 19

    Giao thông đường sắt nước ta hiện nay

    có các tuyến đường tập trung ở miền Bắc

  • 20

    Các tuyến đường sắt nước ta chủ yếu bắt đầu từ

    Hà Nội.

  • 21

    Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không của nước ta hiện nay?

    Vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất.

  • 22

    Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông đường sông nước ta hiện nay?

    Đường sông dày đặc khắp cả nước.

  • 23

    Các loại hình giao thông vận tải nào sau đây ở nước ta có nhiều lợi thế trong quá trình hội nhập kinh tế thế giới?

    Đường hàng không và đường biển.

  • 24

    Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển nước ta là

    đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.

  • 25

    Việc xây dựng các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi là do

    bờ biển có nhiều vũng, vịnh, mực nước sâu, kín gió.

  • 26

    Mạng lưới giao thông vận tải ở nước ta còn chậm phát triển chủ yếu do

    thiếu vốn đầu tư phát triển.

  • 27

    Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên của mạng lưới đường sông nước ta là

    các luồng lạch bị sa bồi và thay đổi thất thường về độ sâu.

  • 28

    Đặc điểm nổi bật nhất của ngành bưu chính nước ta là

    có tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.

  • 29

    Đặc điểm nổi bật nhất của ngành viễn thông nước ta là

    tốc độ phát triển nhanh vượt bậc.

  • 30

    Vai trò nào không phải là của ngành thông tin liên lạc?

    Củng cố tính thống nhất của nền kinh tế.

  • 31

    Loại hình nào sau đây không thuộc mạng truyền dẫn?

    Mạng truyền trang báo trên kênh thông tin.

  • 32

    Loại hình nào sau đây thuộc về hoạt động bưu chính?

    Thư, báo.

  • 33

    Loại hình nào sau đây thuộc mạng phi thoại?

    Mạng Fax.

  • 34

    Sau Đổi mới, hoạt động buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng

    đa dạng hoá, đa phương hoá thị trường.

  • 35

    Phát biểu nào sau đây không đúng với những đặc điểm hoạt động nội thương nước ta sau Đổi mới?

    Mở rộng thị trường buôn bán với nhiều quốc gia.

  • 36

    Các thị trường nhập khẩu hàng hóa chủ yếu ở nước ta trong những năm gần đây là

    Khu vực Châu Á - Thái Bình Dương và Châu Âu.

  • 37

    Kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng lên khá nhanh trong những năm gần đây không phản ánh chủ yếu điều gì sau đây?

    Chất lượng nguồn lao động cao

  • 38

    Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng xuất khẩu ở nước ta là

    tỉ trọng hàng gia công còn lớn.

  • 39

    Hoạt động nội thương nước ta ngày càng chuyển biến tích cực chủ yếu do

    sản xuất phát triển, chất lượng sống tăng.

  • 40

    Yếu tố nào sau đây có tác động chủ yếu đến sự tăng nhanh giá trị nhập khẩu của nước ta hiện nay

    Nhu cầu của quá trình công nghiệp hóa.

  • 41

    Nhóm hàng nào sau đây không phải là hàng xuất khẩu chủ lực của nước ta?

    Hàng máy móc và thiết bị phụ tùng.

  • 42

    Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động xuất khẩu đối với phát triển kinh tế - xã hội nước ta là

    thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.

  • 43

    Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá mạnh là do

    nhu cầu lớn về nguyên, nhiên liệu, máy móc phục vụ sản xuất và tiêu dùng.

  • 44

    Kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng do nguyên nhân nào sau đây?

    Việc mở rộng và đa dạng hóa thị trường.

  • 45

    Hoạt động nội thương của nước ta phát triển nhộn nhịp từ thập niên 90 của thế kỷ XX đến nay chủ yếu là do

    cơ chế quản lí thay đổi.

  • 46

    : Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành du lịch nước ta?

    Doanh thu từ du lịch và số lượt khách đều tăng.

  • 47

    Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm

    . di tích, lễ hội, làng nghề, ẩm thực.

  • 48

    Vịnh Hạ Long là di sản thiên nhiên thế giới của nước ta thuộc tỉnh

    Quảng Ninh.

  • 49

    Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm

    địa hình, khí hậu, nước, sinh vật.

  • 50

    Lợi thế chủ yếu để thu hút khách du lịch quốc tế của Việt Nam so với các nước trong khu vực là

    môi trường chính trị, xã hội ổn định.

  • 51

    Di sản thế giới được công nhận đầu tiên ở nước ta là

    Cố đô Huế.

  • 52

    Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch ở nước ta hiện nay?

    Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước.

  • 53

    Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành du lịch nước ta phát triển nhanh trong thời gian gần đây?

    Chính sách phát triển, nhu cầu về du lịch tăng.

  • 54

    Vùng kinh tế nào ở nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho phát triển du lịch biển?

    Duyên Hải Nam Trung Bộ.

  • 55

    Giải pháp quan trọng nhằm phát triển du lịch bền vững của nước ta là

    Tôn tạo và bảo vệ tài nguyên – môi trường gắn với lợi ích cộng đồng

  • bài 1 sử

    bài 1 sử

    Hoàng Hồ Văn · 24問 · 2年前

    bài 1 sử

    bài 1 sử

    24問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    bài 3 sử

    bài 3 sử

    Hoàng Hồ Văn · 30問 · 2年前

    bài 3 sử

    bài 3 sử

    30問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    bài 4 sử

    bài 4 sử

    Hoàng Hồ Văn · 56問 · 2年前

    bài 4 sử

    bài 4 sử

    56問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    bài 5 sử

    bài 5 sử

    Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前

    bài 5 sử

    bài 5 sử

    33問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    bài 6

    bài 6

    Hoàng Hồ Văn · 36問 · 2年前

    bài 6

    bài 6

    36問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    bài 7 sử

    bài 7 sử

    Hoàng Hồ Văn · 45問 · 2年前

    bài 7 sử

    bài 7 sử

    45問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    bài 8 sử

    bài 8 sử

    Hoàng Hồ Văn · 32問 · 2年前

    bài 8 sử

    bài 8 sử

    32問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    bài 9 sử

    bài 9 sử

    Hoàng Hồ Văn · 45問 · 2年前

    bài 9 sử

    bài 9 sử

    45問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    bài 10 sử

    bài 10 sử

    Hoàng Hồ Văn · 44問 · 2年前

    bài 10 sử

    bài 10 sử

    44問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    GDCD 12

    GDCD 12

    Hoàng Hồ Văn · 49問 · 2年前

    GDCD 12

    GDCD 12

    49問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    bài 11 sử

    bài 11 sử

    Hoàng Hồ Văn · 24問 · 2年前

    bài 11 sử

    bài 11 sử

    24問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    bài 12 sử

    bài 12 sử

    Hoàng Hồ Văn · 56問 · 2年前

    bài 12 sử

    bài 12 sử

    56問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    bài 13 sử

    bài 13 sử

    Hoàng Hồ Văn · 54問 · 2年前

    bài 13 sử

    bài 13 sử

    54問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    bài 14

    bài 14

    Hoàng Hồ Văn · 42問 · 2年前

    bài 14

    bài 14

    42問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    bài 16 sử

    bài 16 sử

    Hoàng Hồ Văn · 43問 · 2年前

    bài 16 sử

    bài 16 sử

    43問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    địa 11.12

    địa 11.12

    Hoàng Hồ Văn · 38問 · 2年前

    địa 11.12

    địa 11.12

    38問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    Tiếng Anh 5

    Tiếng Anh 5

    Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前

    Tiếng Anh 5

    Tiếng Anh 5

    33問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    Tiếng Anh bài 6

    Tiếng Anh bài 6

    Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前

    Tiếng Anh bài 6

    Tiếng Anh bài 6

    33問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    tiếng Anh bài 8

    tiếng Anh bài 8

    Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前

    tiếng Anh bài 8

    tiếng Anh bài 8

    33問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    địa 1718

    địa 1718

    Hoàng Hồ Văn · 32問 · 2年前

    địa 1718

    địa 1718

    32問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    địa 20,22

    địa 20,22

    Hoàng Hồ Văn · 54問 · 2年前

    địa 20,22

    địa 20,22

    54問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    địa 24,26,27

    địa 24,26,27

    Hoàng Hồ Văn · 59問 · 2年前

    địa 24,26,27

    địa 24,26,27

    59問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    sử 21

    sử 21

    Hoàng Hồ Văn · 53問 · 2年前

    sử 21

    sử 21

    53問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    sử 22

    sử 22

    Hoàng Hồ Văn · 39問 · 2年前

    sử 22

    sử 22

    39問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    sử 23

    sử 23

    Hoàng Hồ Văn · 38問 · 2年前

    sử 23

    sử 23

    38問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    問題一覧

  • 1

    Các trung tâm công nghiệp có ý nghĩa quốc gia ở nước ta hiện nay là

    Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội.

  • 2

    Những trung tâm công nghiệp nào sau đây được xếp vào nhóm trung tâm công nghiệp có ý nghĩa vùng?

    Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ.

  • 3

    Các điểm công nghiệp đơn lẻ thường hình thành ở các tỉnh miền núi của vùng

    Tây Bắc, Tây Nguyên.

  • 4

    Phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp nước ta?

    Không có ranh giới địa lí xác định.

  • 5

    Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm khu công nghiệp ở nước ta?

    Có ranh giới địa lí xác định.

  • 6

    Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào ở nước ta mới được hình thành từ những năm 90 của thế kỉ XX?

    Khu công nghiệp.

  • 7

    Nước ta xây dựng các khu công nghiệp tập trung chủ yếu nhằm mục đích

    thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

  • 8

    Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho Đông Nam Bộ có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta?

    Khai thác có hiệu quả các thế mạnh vốn có.

  • 9

    Một trong những công cụ hữu hiệu trong sự nghiệp phát triển công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là

    xây dựng các khu công nghiệp.

  • 10

    Đặc điểm nào không phải là của mạng lưới đường ô tô nước ta?

    Tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn.

  • 11

    Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải đường ô tô nước ta?

    Chưa kết nối vào hệ thống đường bộ trong khu vực.

  • 12

    Quốc lộ 1 chạy suốt từ

    cửa khẩu Hữu Nghị đến huyện Năm Căn (Cà Mau).

  • 13

    Tuyến đường bộ có ý nghĩa quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của dải đất phía tây nước ta là

    đường Hồ Chí Minh.

  • 14

    Tuyến đường được xem là xương sống của cả hệ thống đường bộ nước ta là

    quốc lộ 1.

  • 15

    Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của quốc lộ 1 ở nước ta?

    Tạo thuận lợi giao lưu Đông - Tây.

  • 16

    Loại hình vận tải trẻ nhưng có tốc độ phát triển rất nhanh ở nước ta là

    đường hàng không.

  • 17

    Ngành hàng không có bước tiến rất nhanh do

    chiến lược phát triển táo bạo

  • 18

    , Sự phát triển và phân bố vận tải đường ống gắn với ngành

    dầu khí.

  • 19

    Giao thông đường sắt nước ta hiện nay

    có các tuyến đường tập trung ở miền Bắc

  • 20

    Các tuyến đường sắt nước ta chủ yếu bắt đầu từ

    Hà Nội.

  • 21

    Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không của nước ta hiện nay?

    Vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất.

  • 22

    Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông đường sông nước ta hiện nay?

    Đường sông dày đặc khắp cả nước.

  • 23

    Các loại hình giao thông vận tải nào sau đây ở nước ta có nhiều lợi thế trong quá trình hội nhập kinh tế thế giới?

    Đường hàng không và đường biển.

  • 24

    Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển nước ta là

    đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.

  • 25

    Việc xây dựng các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi là do

    bờ biển có nhiều vũng, vịnh, mực nước sâu, kín gió.

  • 26

    Mạng lưới giao thông vận tải ở nước ta còn chậm phát triển chủ yếu do

    thiếu vốn đầu tư phát triển.

  • 27

    Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên của mạng lưới đường sông nước ta là

    các luồng lạch bị sa bồi và thay đổi thất thường về độ sâu.

  • 28

    Đặc điểm nổi bật nhất của ngành bưu chính nước ta là

    có tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.

  • 29

    Đặc điểm nổi bật nhất của ngành viễn thông nước ta là

    tốc độ phát triển nhanh vượt bậc.

  • 30

    Vai trò nào không phải là của ngành thông tin liên lạc?

    Củng cố tính thống nhất của nền kinh tế.

  • 31

    Loại hình nào sau đây không thuộc mạng truyền dẫn?

    Mạng truyền trang báo trên kênh thông tin.

  • 32

    Loại hình nào sau đây thuộc về hoạt động bưu chính?

    Thư, báo.

  • 33

    Loại hình nào sau đây thuộc mạng phi thoại?

    Mạng Fax.

  • 34

    Sau Đổi mới, hoạt động buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng

    đa dạng hoá, đa phương hoá thị trường.

  • 35

    Phát biểu nào sau đây không đúng với những đặc điểm hoạt động nội thương nước ta sau Đổi mới?

    Mở rộng thị trường buôn bán với nhiều quốc gia.

  • 36

    Các thị trường nhập khẩu hàng hóa chủ yếu ở nước ta trong những năm gần đây là

    Khu vực Châu Á - Thái Bình Dương và Châu Âu.

  • 37

    Kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng lên khá nhanh trong những năm gần đây không phản ánh chủ yếu điều gì sau đây?

    Chất lượng nguồn lao động cao

  • 38

    Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng xuất khẩu ở nước ta là

    tỉ trọng hàng gia công còn lớn.

  • 39

    Hoạt động nội thương nước ta ngày càng chuyển biến tích cực chủ yếu do

    sản xuất phát triển, chất lượng sống tăng.

  • 40

    Yếu tố nào sau đây có tác động chủ yếu đến sự tăng nhanh giá trị nhập khẩu của nước ta hiện nay

    Nhu cầu của quá trình công nghiệp hóa.

  • 41

    Nhóm hàng nào sau đây không phải là hàng xuất khẩu chủ lực của nước ta?

    Hàng máy móc và thiết bị phụ tùng.

  • 42

    Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động xuất khẩu đối với phát triển kinh tế - xã hội nước ta là

    thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.

  • 43

    Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá mạnh là do

    nhu cầu lớn về nguyên, nhiên liệu, máy móc phục vụ sản xuất và tiêu dùng.

  • 44

    Kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng do nguyên nhân nào sau đây?

    Việc mở rộng và đa dạng hóa thị trường.

  • 45

    Hoạt động nội thương của nước ta phát triển nhộn nhịp từ thập niên 90 của thế kỷ XX đến nay chủ yếu là do

    cơ chế quản lí thay đổi.

  • 46

    : Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành du lịch nước ta?

    Doanh thu từ du lịch và số lượt khách đều tăng.

  • 47

    Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm

    . di tích, lễ hội, làng nghề, ẩm thực.

  • 48

    Vịnh Hạ Long là di sản thiên nhiên thế giới của nước ta thuộc tỉnh

    Quảng Ninh.

  • 49

    Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm

    địa hình, khí hậu, nước, sinh vật.

  • 50

    Lợi thế chủ yếu để thu hút khách du lịch quốc tế của Việt Nam so với các nước trong khu vực là

    môi trường chính trị, xã hội ổn định.

  • 51

    Di sản thế giới được công nhận đầu tiên ở nước ta là

    Cố đô Huế.

  • 52

    Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch ở nước ta hiện nay?

    Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước.

  • 53

    Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành du lịch nước ta phát triển nhanh trong thời gian gần đây?

    Chính sách phát triển, nhu cầu về du lịch tăng.

  • 54

    Vùng kinh tế nào ở nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho phát triển du lịch biển?

    Duyên Hải Nam Trung Bộ.

  • 55

    Giải pháp quan trọng nhằm phát triển du lịch bền vững của nước ta là

    Tôn tạo và bảo vệ tài nguyên – môi trường gắn với lợi ích cộng đồng