GDCD 12
問題一覧
1
quyền lực nhà nước.
2
Do nhà nước ban hành.
3
Tính quy phạm phổ biến.
4
Tính quyền lực, bắt buộc chung.
5
Tính quyền lực, bắt buộc chung.
6
Tính xác định chặt chẽ về hình thức
7
Tính quyền lực bắt buộc chung.
8
. Tính quy phạm phổ biến.
9
Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
10
Bản chất xã hội của pháp luật.
11
. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
12
Phương tiện để quản lí xã hội.
13
Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
14
thực hiện pháp luật.
15
thi hành pháp luật
16
sử dụng pháp luật
17
áp dụng pháp luật.
18
cho phép làm.
19
các quyền của mình.
20
tuân thủ pháp luật.
21
. Sử dụng pháp luật.
22
Thi hành pháp luật.
23
Áp dụng PL.
24
pháp luật cấm.
25
Xử phạt hành chính trong giao thông.
26
Tuân thủ pháp luật.
27
Thi hành pháp luật.
28
. Thi hành pháp luật.
29
. đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi.
30
sử dụng pháp luật.
31
sử dụng pháp luật
32
Anh B và chị K.
33
Ông B.
34
Chị A và chị B.
35
Anh P, anh N và ông H, anh K.
36
. Bà P, ông H và G.
37
Anh H, M, S, Đ và bảo vệ T.
38
Anh X và anh Y.
39
Khả năng, điều kiện và hoàn cảnh.
40
quyền
41
. bị xử lí nghiêm minh.
42
. Đăng kí hồ sơ đấu thầu.
43
. bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
44
. bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
45
bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
46
. về nghĩa vụ.
47
Công dân chỉ được bình đẳng về quyền và nghĩa vụ khi đã đủ tuổi trưởng thành.
48
bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
49
tính quyền lực bắt buộc chúng
bài 1 sử
bài 1 sử
Hoàng Hồ Văn · 24問 · 2年前bài 1 sử
bài 1 sử
24問 • 2年前bài 3 sử
bài 3 sử
Hoàng Hồ Văn · 30問 · 2年前bài 3 sử
bài 3 sử
30問 • 2年前bài 4 sử
bài 4 sử
Hoàng Hồ Văn · 56問 · 2年前bài 4 sử
bài 4 sử
56問 • 2年前bài 5 sử
bài 5 sử
Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前bài 5 sử
bài 5 sử
33問 • 2年前bài 6
bài 6
Hoàng Hồ Văn · 36問 · 2年前bài 6
bài 6
36問 • 2年前bài 7 sử
bài 7 sử
Hoàng Hồ Văn · 45問 · 2年前bài 7 sử
bài 7 sử
45問 • 2年前bài 8 sử
bài 8 sử
Hoàng Hồ Văn · 32問 · 2年前bài 8 sử
bài 8 sử
32問 • 2年前bài 9 sử
bài 9 sử
Hoàng Hồ Văn · 45問 · 2年前bài 9 sử
bài 9 sử
45問 • 2年前bài 10 sử
bài 10 sử
Hoàng Hồ Văn · 44問 · 2年前bài 10 sử
bài 10 sử
44問 • 2年前bài 11 sử
bài 11 sử
Hoàng Hồ Văn · 24問 · 2年前bài 11 sử
bài 11 sử
24問 • 2年前bài 12 sử
bài 12 sử
Hoàng Hồ Văn · 56問 · 2年前bài 12 sử
bài 12 sử
56問 • 2年前bài 13 sử
bài 13 sử
Hoàng Hồ Văn · 54問 · 2年前bài 13 sử
bài 13 sử
54問 • 2年前bài 14
bài 14
Hoàng Hồ Văn · 42問 · 2年前bài 14
bài 14
42問 • 2年前bài 16 sử
bài 16 sử
Hoàng Hồ Văn · 43問 · 2年前bài 16 sử
bài 16 sử
43問 • 2年前địa 11.12
địa 11.12
Hoàng Hồ Văn · 38問 · 2年前địa 11.12
địa 11.12
38問 • 2年前Tiếng Anh 5
Tiếng Anh 5
Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前Tiếng Anh 5
Tiếng Anh 5
33問 • 2年前Tiếng Anh bài 6
Tiếng Anh bài 6
Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前Tiếng Anh bài 6
Tiếng Anh bài 6
33問 • 2年前tiếng Anh bài 8
tiếng Anh bài 8
Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前tiếng Anh bài 8
tiếng Anh bài 8
33問 • 2年前địa 1718
địa 1718
Hoàng Hồ Văn · 32問 · 2年前địa 1718
địa 1718
32問 • 2年前địa 20,22
địa 20,22
Hoàng Hồ Văn · 54問 · 2年前địa 20,22
địa 20,22
54問 • 2年前địa 24,26,27
địa 24,26,27
Hoàng Hồ Văn · 59問 · 2年前địa 24,26,27
địa 24,26,27
59問 • 2年前địa 28,30,31
địa 28,30,31
Hoàng Hồ Văn · 55問 · 2年前địa 28,30,31
địa 28,30,31
55問 • 2年前sử 21
sử 21
Hoàng Hồ Văn · 53問 · 2年前sử 21
sử 21
53問 • 2年前sử 22
sử 22
Hoàng Hồ Văn · 39問 · 2年前sử 22
sử 22
39問 • 2年前sử 23
sử 23
Hoàng Hồ Văn · 38問 · 2年前sử 23
sử 23
38問 • 2年前問題一覧
1
quyền lực nhà nước.
2
Do nhà nước ban hành.
3
Tính quy phạm phổ biến.
4
Tính quyền lực, bắt buộc chung.
5
Tính quyền lực, bắt buộc chung.
6
Tính xác định chặt chẽ về hình thức
7
Tính quyền lực bắt buộc chung.
8
. Tính quy phạm phổ biến.
9
Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
10
Bản chất xã hội của pháp luật.
11
. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
12
Phương tiện để quản lí xã hội.
13
Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
14
thực hiện pháp luật.
15
thi hành pháp luật
16
sử dụng pháp luật
17
áp dụng pháp luật.
18
cho phép làm.
19
các quyền của mình.
20
tuân thủ pháp luật.
21
. Sử dụng pháp luật.
22
Thi hành pháp luật.
23
Áp dụng PL.
24
pháp luật cấm.
25
Xử phạt hành chính trong giao thông.
26
Tuân thủ pháp luật.
27
Thi hành pháp luật.
28
. Thi hành pháp luật.
29
. đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi.
30
sử dụng pháp luật.
31
sử dụng pháp luật
32
Anh B và chị K.
33
Ông B.
34
Chị A và chị B.
35
Anh P, anh N và ông H, anh K.
36
. Bà P, ông H và G.
37
Anh H, M, S, Đ và bảo vệ T.
38
Anh X và anh Y.
39
Khả năng, điều kiện và hoàn cảnh.
40
quyền
41
. bị xử lí nghiêm minh.
42
. Đăng kí hồ sơ đấu thầu.
43
. bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
44
. bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
45
bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
46
. về nghĩa vụ.
47
Công dân chỉ được bình đẳng về quyền và nghĩa vụ khi đã đủ tuổi trưởng thành.
48
bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
49
tính quyền lực bắt buộc chúng