bài 3 sử
問題一覧
1
D.Malaixia
2
B. bắt tay vào xây dựng và phát triển kinh tế
3
A. Đảng Cộng sản và Quốc dân đảng.
4
D. Đưa Trung Quốc bước vào kỷ nguyên độc lập, tự do, tiến lên chủ nghĩa xã hội.
5
C. mở rộng quan hệ hữu nghị hợp tác với các nước trên thế giới
6
A. đều giành được độc lập.
7
B. Hàn Quốc, Đài Loan, Hồng Kông
8
A. Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc.
9
C. Lật đổ triều đại Mãn Thanh – lật đổ chế độ phong kiến Trung Quốc.
10
A. Lấy phát triển kinh tế làm trung tâm, tiến hành cải cách và mở cửa.
11
C .cuộc đấu tranh để lựa chọn con đường phát triển của dân tộc: CNXH hay CNTB.
12
D. mở rộng quan hệ hữu nghị, hợp tác với các nước trên thế giới.
13
A. Ở trong tình trạng đối đầu, căng thẳng.
14
C.Trung Quốc sớm tiến hành cải cách, đổi mới đất nước trong bối cảnh của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới.
15
C.Trung Quốc, Việt Nam, Triều Tiên.
16
D. một cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.
17
A. Thực hiện đường lối “ba ngọn cờ hồng”.
18
D. Nâng cao vị thế Trung Quốc trên trường quốc tế.
19
D. Đưa Trung Quốc bước vào kỷ nguyên độc lập, tự do, tiến lên chủ nghĩa xã hội.
20
D. tạo điều kiện nối liền chủ nghĩa xã hội từ châu Âu sang châu Á.
21
B. thực hiện đường lối cải cách - mở cửa.
22
D. đưa nước Trung Quốc bước vào kỷ nguyên độc lập, tự do.
23
A. lấy phát triển kinh tế làm trung tâm.
24
D. trình độ khoa học – kĩ thuật của Trung Quốc có bước phát triển vượt bậc.
25
A. Xây dựng nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.
26
B. sự phát triển của lực lượng cách mạng trong nước.
27
B. Thực hiện mở cửa, hội nhập quốc tế, áp dụng các thành tựu khoa học – kĩ thuật hiện đại.
28
B. Trung Quốc-Nhật Bản
29
A. Lấy phát triển kinh tế làm trung tâm, tiến hành cải cách và mở cửa. Chuyển nền kinh tế tập trung sang nền kinh tế thị trường XHCN.
30
D. Là mô hình CNXH được xây dựng trên cơ sở những nguyên lí chung của chủ nghĩa Mác – Lê Nin và những đặc điểm lịch sử cụ thể của Trung Quốc.
bài 1 sử
bài 1 sử
Hoàng Hồ Văn · 24問 · 2年前bài 1 sử
bài 1 sử
24問 • 2年前bài 4 sử
bài 4 sử
Hoàng Hồ Văn · 56問 · 2年前bài 4 sử
bài 4 sử
56問 • 2年前bài 5 sử
bài 5 sử
Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前bài 5 sử
bài 5 sử
33問 • 2年前bài 6
bài 6
Hoàng Hồ Văn · 36問 · 2年前bài 6
bài 6
36問 • 2年前bài 7 sử
bài 7 sử
Hoàng Hồ Văn · 45問 · 2年前bài 7 sử
bài 7 sử
45問 • 2年前bài 8 sử
bài 8 sử
Hoàng Hồ Văn · 32問 · 2年前bài 8 sử
bài 8 sử
32問 • 2年前bài 9 sử
bài 9 sử
Hoàng Hồ Văn · 45問 · 2年前bài 9 sử
bài 9 sử
45問 • 2年前bài 10 sử
bài 10 sử
Hoàng Hồ Văn · 44問 · 2年前bài 10 sử
bài 10 sử
44問 • 2年前GDCD 12
GDCD 12
Hoàng Hồ Văn · 49問 · 2年前GDCD 12
GDCD 12
49問 • 2年前bài 11 sử
bài 11 sử
Hoàng Hồ Văn · 24問 · 2年前bài 11 sử
bài 11 sử
24問 • 2年前bài 12 sử
bài 12 sử
Hoàng Hồ Văn · 56問 · 2年前bài 12 sử
bài 12 sử
56問 • 2年前bài 13 sử
bài 13 sử
Hoàng Hồ Văn · 54問 · 2年前bài 13 sử
bài 13 sử
54問 • 2年前bài 14
bài 14
Hoàng Hồ Văn · 42問 · 2年前bài 14
bài 14
42問 • 2年前bài 16 sử
bài 16 sử
Hoàng Hồ Văn · 43問 · 2年前bài 16 sử
bài 16 sử
43問 • 2年前địa 11.12
địa 11.12
Hoàng Hồ Văn · 38問 · 2年前địa 11.12
địa 11.12
38問 • 2年前Tiếng Anh 5
Tiếng Anh 5
Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前Tiếng Anh 5
Tiếng Anh 5
33問 • 2年前Tiếng Anh bài 6
Tiếng Anh bài 6
Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前Tiếng Anh bài 6
Tiếng Anh bài 6
33問 • 2年前tiếng Anh bài 8
tiếng Anh bài 8
Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前tiếng Anh bài 8
tiếng Anh bài 8
33問 • 2年前địa 1718
địa 1718
Hoàng Hồ Văn · 32問 · 2年前địa 1718
địa 1718
32問 • 2年前địa 20,22
địa 20,22
Hoàng Hồ Văn · 54問 · 2年前địa 20,22
địa 20,22
54問 • 2年前địa 24,26,27
địa 24,26,27
Hoàng Hồ Văn · 59問 · 2年前địa 24,26,27
địa 24,26,27
59問 • 2年前địa 28,30,31
địa 28,30,31
Hoàng Hồ Văn · 55問 · 2年前địa 28,30,31
địa 28,30,31
55問 • 2年前sử 21
sử 21
Hoàng Hồ Văn · 53問 · 2年前sử 21
sử 21
53問 • 2年前sử 22
sử 22
Hoàng Hồ Văn · 39問 · 2年前sử 22
sử 22
39問 • 2年前sử 23
sử 23
Hoàng Hồ Văn · 38問 · 2年前sử 23
sử 23
38問 • 2年前問題一覧
1
D.Malaixia
2
B. bắt tay vào xây dựng và phát triển kinh tế
3
A. Đảng Cộng sản và Quốc dân đảng.
4
D. Đưa Trung Quốc bước vào kỷ nguyên độc lập, tự do, tiến lên chủ nghĩa xã hội.
5
C. mở rộng quan hệ hữu nghị hợp tác với các nước trên thế giới
6
A. đều giành được độc lập.
7
B. Hàn Quốc, Đài Loan, Hồng Kông
8
A. Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc.
9
C. Lật đổ triều đại Mãn Thanh – lật đổ chế độ phong kiến Trung Quốc.
10
A. Lấy phát triển kinh tế làm trung tâm, tiến hành cải cách và mở cửa.
11
C .cuộc đấu tranh để lựa chọn con đường phát triển của dân tộc: CNXH hay CNTB.
12
D. mở rộng quan hệ hữu nghị, hợp tác với các nước trên thế giới.
13
A. Ở trong tình trạng đối đầu, căng thẳng.
14
C.Trung Quốc sớm tiến hành cải cách, đổi mới đất nước trong bối cảnh của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới.
15
C.Trung Quốc, Việt Nam, Triều Tiên.
16
D. một cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.
17
A. Thực hiện đường lối “ba ngọn cờ hồng”.
18
D. Nâng cao vị thế Trung Quốc trên trường quốc tế.
19
D. Đưa Trung Quốc bước vào kỷ nguyên độc lập, tự do, tiến lên chủ nghĩa xã hội.
20
D. tạo điều kiện nối liền chủ nghĩa xã hội từ châu Âu sang châu Á.
21
B. thực hiện đường lối cải cách - mở cửa.
22
D. đưa nước Trung Quốc bước vào kỷ nguyên độc lập, tự do.
23
A. lấy phát triển kinh tế làm trung tâm.
24
D. trình độ khoa học – kĩ thuật của Trung Quốc có bước phát triển vượt bậc.
25
A. Xây dựng nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.
26
B. sự phát triển của lực lượng cách mạng trong nước.
27
B. Thực hiện mở cửa, hội nhập quốc tế, áp dụng các thành tựu khoa học – kĩ thuật hiện đại.
28
B. Trung Quốc-Nhật Bản
29
A. Lấy phát triển kinh tế làm trung tâm, tiến hành cải cách và mở cửa. Chuyển nền kinh tế tập trung sang nền kinh tế thị trường XHCN.
30
D. Là mô hình CNXH được xây dựng trên cơ sở những nguyên lí chung của chủ nghĩa Mác – Lê Nin và những đặc điểm lịch sử cụ thể của Trung Quốc.