địa 20,22
問題一覧
1
Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh.
2
Đường lối mở cửa, hội nhập ngày càng sâu rộng.
3
Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.
4
Kinh tế Nhà nước đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.
5
Đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
6
Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế
7
Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.
8
Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động
9
giảm tỉ trọng trồng trọt, tăng tỉ trọng chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.
10
nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.
11
phù hợp hơn với yêu cầu thị trường.
12
Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.
13
phát triển nền kinh tế thị trường và hội nhập toàn cầu.
14
Dịch vụ đóng góp nhỏ vào tăng trưởng kinh tế.
15
Nhà nước.
16
thúc đẩy nhanh sự tăng trưởng của nền kinh tế.
17
quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
18
cây lương thực.
19
cây rau đậu và cây công nghiệp.
20
Đồng bằng sông Hồng.
21
Đồng bằng sông Cửu Long.
22
nhiệt đới.
23
Đông Nam Bộ.
24
Đồng bằng sông Cửu Long.
25
Lâm Đồng.
26
lợn
27
Ven các thành phố lớn.
28
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
29
Cao su.
30
Dừa
31
Chè
32
tạo được các sản phẩm xuất khẩu.
33
thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.
34
cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế.
35
đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.
36
nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn.
37
hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định.
38
Đảm bảo nguồn thức ăn, mở rộng thị trường.
39
thị trường tiêu thụ ổn định.
40
công tác vận chuyển sản phẩm chăn nuôi đến vùng tiêu thụ.
41
Mở rộng thị trường, đẩy mạnh công nghiệp chế biến.
42
đẩy mạnh thâm canh.
43
cơ sở thức ăn dồi dào.
44
thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng.
45
trọng điểm lương thực và đông dân.
46
Sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu ra nước ngoài.
47
Công nghiệp chế biến còn hạn chế, dịch bệnh đe dọa trên diện rộng.
48
đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất.
49
Nhu cầu thị trường tăng nhanh.
50
Các dịch vụ về giống, thú y đã có nhiều tiến bộ và phát triển rộng khắp.
51
tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.
52
thị trường chưa ổn định, dịch bệnh thường xảy ra.
53
phát triển công nghiệp chế biến.
54
đa dạng hóa sản xuất.
bài 1 sử
bài 1 sử
Hoàng Hồ Văn · 24問 · 2年前bài 1 sử
bài 1 sử
24問 • 2年前bài 3 sử
bài 3 sử
Hoàng Hồ Văn · 30問 · 2年前bài 3 sử
bài 3 sử
30問 • 2年前bài 4 sử
bài 4 sử
Hoàng Hồ Văn · 56問 · 2年前bài 4 sử
bài 4 sử
56問 • 2年前bài 5 sử
bài 5 sử
Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前bài 5 sử
bài 5 sử
33問 • 2年前bài 6
bài 6
Hoàng Hồ Văn · 36問 · 2年前bài 6
bài 6
36問 • 2年前bài 7 sử
bài 7 sử
Hoàng Hồ Văn · 45問 · 2年前bài 7 sử
bài 7 sử
45問 • 2年前bài 8 sử
bài 8 sử
Hoàng Hồ Văn · 32問 · 2年前bài 8 sử
bài 8 sử
32問 • 2年前bài 9 sử
bài 9 sử
Hoàng Hồ Văn · 45問 · 2年前bài 9 sử
bài 9 sử
45問 • 2年前bài 10 sử
bài 10 sử
Hoàng Hồ Văn · 44問 · 2年前bài 10 sử
bài 10 sử
44問 • 2年前GDCD 12
GDCD 12
Hoàng Hồ Văn · 49問 · 2年前GDCD 12
GDCD 12
49問 • 2年前bài 11 sử
bài 11 sử
Hoàng Hồ Văn · 24問 · 2年前bài 11 sử
bài 11 sử
24問 • 2年前bài 12 sử
bài 12 sử
Hoàng Hồ Văn · 56問 · 2年前bài 12 sử
bài 12 sử
56問 • 2年前bài 13 sử
bài 13 sử
Hoàng Hồ Văn · 54問 · 2年前bài 13 sử
bài 13 sử
54問 • 2年前bài 14
bài 14
Hoàng Hồ Văn · 42問 · 2年前bài 14
bài 14
42問 • 2年前bài 16 sử
bài 16 sử
Hoàng Hồ Văn · 43問 · 2年前bài 16 sử
bài 16 sử
43問 • 2年前địa 11.12
địa 11.12
Hoàng Hồ Văn · 38問 · 2年前địa 11.12
địa 11.12
38問 • 2年前Tiếng Anh 5
Tiếng Anh 5
Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前Tiếng Anh 5
Tiếng Anh 5
33問 • 2年前Tiếng Anh bài 6
Tiếng Anh bài 6
Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前Tiếng Anh bài 6
Tiếng Anh bài 6
33問 • 2年前tiếng Anh bài 8
tiếng Anh bài 8
Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前tiếng Anh bài 8
tiếng Anh bài 8
33問 • 2年前địa 1718
địa 1718
Hoàng Hồ Văn · 32問 · 2年前địa 1718
địa 1718
32問 • 2年前địa 24,26,27
địa 24,26,27
Hoàng Hồ Văn · 59問 · 2年前địa 24,26,27
địa 24,26,27
59問 • 2年前địa 28,30,31
địa 28,30,31
Hoàng Hồ Văn · 55問 · 2年前địa 28,30,31
địa 28,30,31
55問 • 2年前sử 21
sử 21
Hoàng Hồ Văn · 53問 · 2年前sử 21
sử 21
53問 • 2年前sử 22
sử 22
Hoàng Hồ Văn · 39問 · 2年前sử 22
sử 22
39問 • 2年前sử 23
sử 23
Hoàng Hồ Văn · 38問 · 2年前sử 23
sử 23
38問 • 2年前問題一覧
1
Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh.
2
Đường lối mở cửa, hội nhập ngày càng sâu rộng.
3
Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.
4
Kinh tế Nhà nước đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.
5
Đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
6
Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế
7
Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.
8
Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động
9
giảm tỉ trọng trồng trọt, tăng tỉ trọng chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.
10
nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.
11
phù hợp hơn với yêu cầu thị trường.
12
Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.
13
phát triển nền kinh tế thị trường và hội nhập toàn cầu.
14
Dịch vụ đóng góp nhỏ vào tăng trưởng kinh tế.
15
Nhà nước.
16
thúc đẩy nhanh sự tăng trưởng của nền kinh tế.
17
quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
18
cây lương thực.
19
cây rau đậu và cây công nghiệp.
20
Đồng bằng sông Hồng.
21
Đồng bằng sông Cửu Long.
22
nhiệt đới.
23
Đông Nam Bộ.
24
Đồng bằng sông Cửu Long.
25
Lâm Đồng.
26
lợn
27
Ven các thành phố lớn.
28
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
29
Cao su.
30
Dừa
31
Chè
32
tạo được các sản phẩm xuất khẩu.
33
thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.
34
cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế.
35
đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.
36
nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn.
37
hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định.
38
Đảm bảo nguồn thức ăn, mở rộng thị trường.
39
thị trường tiêu thụ ổn định.
40
công tác vận chuyển sản phẩm chăn nuôi đến vùng tiêu thụ.
41
Mở rộng thị trường, đẩy mạnh công nghiệp chế biến.
42
đẩy mạnh thâm canh.
43
cơ sở thức ăn dồi dào.
44
thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng.
45
trọng điểm lương thực và đông dân.
46
Sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu ra nước ngoài.
47
Công nghiệp chế biến còn hạn chế, dịch bệnh đe dọa trên diện rộng.
48
đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất.
49
Nhu cầu thị trường tăng nhanh.
50
Các dịch vụ về giống, thú y đã có nhiều tiến bộ và phát triển rộng khắp.
51
tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.
52
thị trường chưa ổn định, dịch bệnh thường xảy ra.
53
phát triển công nghiệp chế biến.
54
đa dạng hóa sản xuất.