địa 20,22

địa 20,22
54問 • 2年前
  • Hoàng Hồ Văn
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

    Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh.

  • 2

    Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

    Đường lối mở cửa, hội nhập ngày càng sâu rộng.

  • 3

    Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế Nhà nước giữa vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?

    Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

  • 4

    Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?

    Kinh tế Nhà nước đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.

  • 5

    Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay?

    Đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

  • 6

    Phát biểu nào sau đây đúng về chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện nay?

    Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế

  • 7

    Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây?

    Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.

  • 8

    Điểm đặc biệt nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

    Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động

  • 9

    Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng

    giảm tỉ trọng trồng trọt, tăng tỉ trọng chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.

  • 10

    Trong cơ cấu ngành trồng trọt, xu hướng làm giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp nhằm mục đích

    nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.

  • 11

    Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

    phù hợp hơn với yêu cầu thị trường.

  • 12

    Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực công nghiệp - xây dựng ở nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

    Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

  • 13

    Nguyên nhân làm chuyển dịch cơ cấu các thành phần kinh tế ở nước ta chủ yếu là do

    phát triển nền kinh tế thị trường và hội nhập toàn cầu.

  • 14

    Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực III (dịch vụ) trong cơ cấu GDP nước ta?

    Dịch vụ đóng góp nhỏ vào tăng trưởng kinh tế.

  • 15

    Thành phần kinh tế kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta ?

    Nhà nước.

  • 16

    Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là

    thúc đẩy nhanh sự tăng trưởng của nền kinh tế.

  • 17

    Nhân tố chủ yếu tác động đến chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay là

    quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

  • 18

    Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

    cây lương thực.

  • 19

    Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là

    cây rau đậu và cây công nghiệp.

  • 20

    , Vùng có năng suất lúa lớn nhất nước ta là

    Đồng bằng sông Hồng.

  • 21

    Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là

    Đồng bằng sông Cửu Long.

  • 22

    Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

    nhiệt đới.

  • 23

    Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

    Đông Nam Bộ.

  • 24

    Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

    Đồng bằng sông Cửu Long.

  • 25

    Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh

    Lâm Đồng.

  • 26

    Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

    lợn

  • 27

    Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

    Ven các thành phố lớn.

  • 28

    Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

    Trung du và miền núi Bắc Bộ.

  • 29

    Cây công nghiệp quan trọng số một của vùng Đông Nam Bộ là

    Cao su.

  • 30

    Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở đồng bằng sông Cửu Long là

    Dừa

  • 31

    Loại cây công nghiệp lâu năm nào sau đây có nguồn gốc cận nhiệt đới?

    Chè

  • 32

    Cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay

    tạo được các sản phẩm xuất khẩu.

  • 33

    Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

    thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.

  • 34

    Ý nào sau đây là nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay?

    cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế.

  • 35

    Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

    đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

  • 36

    Nhân tố có ý nghĩa hàng đầu tạo nên những thành tựu to lớn của ngành chăn nuôi nước ta trong thời gian qua là

    nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn.

  • 37

    Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta, chủ yếu là do

    hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định.

  • 38

    Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để nâng cao hiệu quả ngành chăn nuôi ở nước ta?

    Đảm bảo nguồn thức ăn, mở rộng thị trường.

  • 39

    Nhân tố quan trọng nhất để đảm bảo cho sự phát triển ổn định của cây công nghiệp ở nước ta là

    thị trường tiêu thụ ổn định.

  • 40

    Khó khăn chủ yếu làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

    công tác vận chuyển sản phẩm chăn nuôi đến vùng tiêu thụ.

  • 41

    Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để ổn định sản xuất cây công nghiệp ở nước ta?

    Mở rộng thị trường, đẩy mạnh công nghiệp chế biến.

  • 42

    Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng chủ yếu do

    đẩy mạnh thâm canh.

  • 43

    Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do vùng này có

    cơ sở thức ăn dồi dào.

  • 44

    Yếu tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển cây công nghiệp ở nước ta trong những năm gần đây là

    thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng.

  • 45

    , Ngành chăn nuôi lợn ở nước ta tập trung ở những vùng

    trọng điểm lương thực và đông dân.

  • 46

    Phát biểu nào sau đây không đúng với chăn nuôi gia cầm ở nước ta hiện nay?

    Sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu ra nước ngoài.

  • 47

    Khó khăn nào sau đây là chủ yếu trong phát triển chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

    Công nghiệp chế biến còn hạn chế, dịch bệnh đe dọa trên diện rộng.

  • 48

    Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do

    đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất.

  • 49

    Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

    Nhu cầu thị trường tăng nhanh.

  • 50

    , Phát biểu nào sau đây đúng về điều kiện chăn nuôi nước ta?

    Các dịch vụ về giống, thú y đã có nhiều tiến bộ và phát triển rộng khắp.

  • 51

    Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là

    tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.

  • 52

    Nguyên nhân chủ yếu làm biến động số lượng đàn gia cầm nước ta hiện nay là

    thị trường chưa ổn định, dịch bệnh thường xảy ra.

  • 53

    Biện pháp hàng đầu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta là

    phát triển công nghiệp chế biến.

  • 54

    Trong sản xuất nông nghiệp nước ta, việc đảm bảo an ninh lương thực là cơ sở để

    đa dạng hóa sản xuất.

  • bài 1 sử

    bài 1 sử

    Hoàng Hồ Văn · 24問 · 2年前

    bài 1 sử

    bài 1 sử

    24問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    bài 3 sử

    bài 3 sử

    Hoàng Hồ Văn · 30問 · 2年前

    bài 3 sử

    bài 3 sử

    30問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    bài 4 sử

    bài 4 sử

    Hoàng Hồ Văn · 56問 · 2年前

    bài 4 sử

    bài 4 sử

    56問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    bài 5 sử

    bài 5 sử

    Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前

    bài 5 sử

    bài 5 sử

    33問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    bài 6

    bài 6

    Hoàng Hồ Văn · 36問 · 2年前

    bài 6

    bài 6

    36問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    bài 7 sử

    bài 7 sử

    Hoàng Hồ Văn · 45問 · 2年前

    bài 7 sử

    bài 7 sử

    45問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    bài 8 sử

    bài 8 sử

    Hoàng Hồ Văn · 32問 · 2年前

    bài 8 sử

    bài 8 sử

    32問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    bài 9 sử

    bài 9 sử

    Hoàng Hồ Văn · 45問 · 2年前

    bài 9 sử

    bài 9 sử

    45問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    bài 10 sử

    bài 10 sử

    Hoàng Hồ Văn · 44問 · 2年前

    bài 10 sử

    bài 10 sử

    44問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    GDCD 12

    GDCD 12

    Hoàng Hồ Văn · 49問 · 2年前

    GDCD 12

    GDCD 12

    49問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    bài 11 sử

    bài 11 sử

    Hoàng Hồ Văn · 24問 · 2年前

    bài 11 sử

    bài 11 sử

    24問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    bài 12 sử

    bài 12 sử

    Hoàng Hồ Văn · 56問 · 2年前

    bài 12 sử

    bài 12 sử

    56問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    bài 13 sử

    bài 13 sử

    Hoàng Hồ Văn · 54問 · 2年前

    bài 13 sử

    bài 13 sử

    54問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    bài 14

    bài 14

    Hoàng Hồ Văn · 42問 · 2年前

    bài 14

    bài 14

    42問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    bài 16 sử

    bài 16 sử

    Hoàng Hồ Văn · 43問 · 2年前

    bài 16 sử

    bài 16 sử

    43問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    địa 11.12

    địa 11.12

    Hoàng Hồ Văn · 38問 · 2年前

    địa 11.12

    địa 11.12

    38問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    Tiếng Anh 5

    Tiếng Anh 5

    Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前

    Tiếng Anh 5

    Tiếng Anh 5

    33問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    Tiếng Anh bài 6

    Tiếng Anh bài 6

    Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前

    Tiếng Anh bài 6

    Tiếng Anh bài 6

    33問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    tiếng Anh bài 8

    tiếng Anh bài 8

    Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前

    tiếng Anh bài 8

    tiếng Anh bài 8

    33問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    địa 1718

    địa 1718

    Hoàng Hồ Văn · 32問 · 2年前

    địa 1718

    địa 1718

    32問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    địa 24,26,27

    địa 24,26,27

    Hoàng Hồ Văn · 59問 · 2年前

    địa 24,26,27

    địa 24,26,27

    59問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    địa 28,30,31

    địa 28,30,31

    Hoàng Hồ Văn · 55問 · 2年前

    địa 28,30,31

    địa 28,30,31

    55問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    sử 21

    sử 21

    Hoàng Hồ Văn · 53問 · 2年前

    sử 21

    sử 21

    53問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    sử 22

    sử 22

    Hoàng Hồ Văn · 39問 · 2年前

    sử 22

    sử 22

    39問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    sử 23

    sử 23

    Hoàng Hồ Văn · 38問 · 2年前

    sử 23

    sử 23

    38問 • 2年前
    Hoàng Hồ Văn

    問題一覧

  • 1

    Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

    Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh.

  • 2

    Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

    Đường lối mở cửa, hội nhập ngày càng sâu rộng.

  • 3

    Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế Nhà nước giữa vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?

    Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

  • 4

    Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?

    Kinh tế Nhà nước đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.

  • 5

    Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay?

    Đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

  • 6

    Phát biểu nào sau đây đúng về chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện nay?

    Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế

  • 7

    Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây?

    Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.

  • 8

    Điểm đặc biệt nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

    Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động

  • 9

    Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng

    giảm tỉ trọng trồng trọt, tăng tỉ trọng chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.

  • 10

    Trong cơ cấu ngành trồng trọt, xu hướng làm giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp nhằm mục đích

    nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.

  • 11

    Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

    phù hợp hơn với yêu cầu thị trường.

  • 12

    Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực công nghiệp - xây dựng ở nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

    Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

  • 13

    Nguyên nhân làm chuyển dịch cơ cấu các thành phần kinh tế ở nước ta chủ yếu là do

    phát triển nền kinh tế thị trường và hội nhập toàn cầu.

  • 14

    Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực III (dịch vụ) trong cơ cấu GDP nước ta?

    Dịch vụ đóng góp nhỏ vào tăng trưởng kinh tế.

  • 15

    Thành phần kinh tế kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta ?

    Nhà nước.

  • 16

    Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là

    thúc đẩy nhanh sự tăng trưởng của nền kinh tế.

  • 17

    Nhân tố chủ yếu tác động đến chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay là

    quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

  • 18

    Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

    cây lương thực.

  • 19

    Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là

    cây rau đậu và cây công nghiệp.

  • 20

    , Vùng có năng suất lúa lớn nhất nước ta là

    Đồng bằng sông Hồng.

  • 21

    Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là

    Đồng bằng sông Cửu Long.

  • 22

    Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

    nhiệt đới.

  • 23

    Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

    Đông Nam Bộ.

  • 24

    Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

    Đồng bằng sông Cửu Long.

  • 25

    Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh

    Lâm Đồng.

  • 26

    Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

    lợn

  • 27

    Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

    Ven các thành phố lớn.

  • 28

    Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

    Trung du và miền núi Bắc Bộ.

  • 29

    Cây công nghiệp quan trọng số một của vùng Đông Nam Bộ là

    Cao su.

  • 30

    Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở đồng bằng sông Cửu Long là

    Dừa

  • 31

    Loại cây công nghiệp lâu năm nào sau đây có nguồn gốc cận nhiệt đới?

    Chè

  • 32

    Cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay

    tạo được các sản phẩm xuất khẩu.

  • 33

    Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

    thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.

  • 34

    Ý nào sau đây là nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay?

    cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế.

  • 35

    Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

    đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

  • 36

    Nhân tố có ý nghĩa hàng đầu tạo nên những thành tựu to lớn của ngành chăn nuôi nước ta trong thời gian qua là

    nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn.

  • 37

    Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta, chủ yếu là do

    hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định.

  • 38

    Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để nâng cao hiệu quả ngành chăn nuôi ở nước ta?

    Đảm bảo nguồn thức ăn, mở rộng thị trường.

  • 39

    Nhân tố quan trọng nhất để đảm bảo cho sự phát triển ổn định của cây công nghiệp ở nước ta là

    thị trường tiêu thụ ổn định.

  • 40

    Khó khăn chủ yếu làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

    công tác vận chuyển sản phẩm chăn nuôi đến vùng tiêu thụ.

  • 41

    Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để ổn định sản xuất cây công nghiệp ở nước ta?

    Mở rộng thị trường, đẩy mạnh công nghiệp chế biến.

  • 42

    Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng chủ yếu do

    đẩy mạnh thâm canh.

  • 43

    Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do vùng này có

    cơ sở thức ăn dồi dào.

  • 44

    Yếu tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển cây công nghiệp ở nước ta trong những năm gần đây là

    thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng.

  • 45

    , Ngành chăn nuôi lợn ở nước ta tập trung ở những vùng

    trọng điểm lương thực và đông dân.

  • 46

    Phát biểu nào sau đây không đúng với chăn nuôi gia cầm ở nước ta hiện nay?

    Sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu ra nước ngoài.

  • 47

    Khó khăn nào sau đây là chủ yếu trong phát triển chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

    Công nghiệp chế biến còn hạn chế, dịch bệnh đe dọa trên diện rộng.

  • 48

    Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do

    đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất.

  • 49

    Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

    Nhu cầu thị trường tăng nhanh.

  • 50

    , Phát biểu nào sau đây đúng về điều kiện chăn nuôi nước ta?

    Các dịch vụ về giống, thú y đã có nhiều tiến bộ và phát triển rộng khắp.

  • 51

    Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là

    tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.

  • 52

    Nguyên nhân chủ yếu làm biến động số lượng đàn gia cầm nước ta hiện nay là

    thị trường chưa ổn định, dịch bệnh thường xảy ra.

  • 53

    Biện pháp hàng đầu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta là

    phát triển công nghiệp chế biến.

  • 54

    Trong sản xuất nông nghiệp nước ta, việc đảm bảo an ninh lương thực là cơ sở để

    đa dạng hóa sản xuất.