địa 1718
問題一覧
1
có số lượng đông, tăng nhanh.
2
Nông nghiệp
3
những thành tựu trong phát triển văn hoá, giáo dục, y tế.
4
đẩy mạnh công nghiệp hóa, mở rộng đô thị.
5
hội nhập kinh tế toàn cầu, thu hút đầu tư
6
các đô thị lớn.
7
nông - lâm nghiệp.
8
công nhân kĩ thuật.
9
Năng suất lao động chưa cao.
10
tỉ lệ người thiếu việc làm và thất nghiệp cao.
11
các đô thị lớn.
12
Hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.
13
Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm hiện nay đã được giải quyết triệt để.
14
Sản xuất nông nghiệp mang tính mùa vụ cao.
15
Nâng cao chất lượng đội ngũ lao động.
16
có kế hoạch giáo dục và đào tạo hợp lí.
17
phân chia lại ruộng đất, giao đất giao rừng cho dân.
18
Đa dạng hóa các loại hình đào tạo lao động.
19
trình độ đô thị hóa thấp.
20
Phân bố đô thị đều giữa các vùng.
21
có nhiều lao động kĩ thuật.
22
có sức hút lớn đối với đầu tư.
23
Dân số thành thị nhiều hơn nông thôn.
24
Cổ Loa.
25
hành chính, quân sự.
26
TDMN Bắc Bộ.
27
Huế
28
Cơ sở hạ tầng đô thị còn hạn chế.
29
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
30
Tỉ lệ biết chữ và số năm đi học.
31
công nghiệp hóa chậm, kinh tế nhiều hạn chế.
32
giải quyết việc làm và phát triển bền vững.
bài 1 sử
bài 1 sử
Hoàng Hồ Văn · 24問 · 2年前bài 1 sử
bài 1 sử
24問 • 2年前bài 3 sử
bài 3 sử
Hoàng Hồ Văn · 30問 · 2年前bài 3 sử
bài 3 sử
30問 • 2年前bài 4 sử
bài 4 sử
Hoàng Hồ Văn · 56問 · 2年前bài 4 sử
bài 4 sử
56問 • 2年前bài 5 sử
bài 5 sử
Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前bài 5 sử
bài 5 sử
33問 • 2年前bài 6
bài 6
Hoàng Hồ Văn · 36問 · 2年前bài 6
bài 6
36問 • 2年前bài 7 sử
bài 7 sử
Hoàng Hồ Văn · 45問 · 2年前bài 7 sử
bài 7 sử
45問 • 2年前bài 8 sử
bài 8 sử
Hoàng Hồ Văn · 32問 · 2年前bài 8 sử
bài 8 sử
32問 • 2年前bài 9 sử
bài 9 sử
Hoàng Hồ Văn · 45問 · 2年前bài 9 sử
bài 9 sử
45問 • 2年前bài 10 sử
bài 10 sử
Hoàng Hồ Văn · 44問 · 2年前bài 10 sử
bài 10 sử
44問 • 2年前GDCD 12
GDCD 12
Hoàng Hồ Văn · 49問 · 2年前GDCD 12
GDCD 12
49問 • 2年前bài 11 sử
bài 11 sử
Hoàng Hồ Văn · 24問 · 2年前bài 11 sử
bài 11 sử
24問 • 2年前bài 12 sử
bài 12 sử
Hoàng Hồ Văn · 56問 · 2年前bài 12 sử
bài 12 sử
56問 • 2年前bài 13 sử
bài 13 sử
Hoàng Hồ Văn · 54問 · 2年前bài 13 sử
bài 13 sử
54問 • 2年前bài 14
bài 14
Hoàng Hồ Văn · 42問 · 2年前bài 14
bài 14
42問 • 2年前bài 16 sử
bài 16 sử
Hoàng Hồ Văn · 43問 · 2年前bài 16 sử
bài 16 sử
43問 • 2年前địa 11.12
địa 11.12
Hoàng Hồ Văn · 38問 · 2年前địa 11.12
địa 11.12
38問 • 2年前Tiếng Anh 5
Tiếng Anh 5
Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前Tiếng Anh 5
Tiếng Anh 5
33問 • 2年前Tiếng Anh bài 6
Tiếng Anh bài 6
Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前Tiếng Anh bài 6
Tiếng Anh bài 6
33問 • 2年前tiếng Anh bài 8
tiếng Anh bài 8
Hoàng Hồ Văn · 33問 · 2年前tiếng Anh bài 8
tiếng Anh bài 8
33問 • 2年前địa 20,22
địa 20,22
Hoàng Hồ Văn · 54問 · 2年前địa 20,22
địa 20,22
54問 • 2年前địa 24,26,27
địa 24,26,27
Hoàng Hồ Văn · 59問 · 2年前địa 24,26,27
địa 24,26,27
59問 • 2年前địa 28,30,31
địa 28,30,31
Hoàng Hồ Văn · 55問 · 2年前địa 28,30,31
địa 28,30,31
55問 • 2年前sử 21
sử 21
Hoàng Hồ Văn · 53問 · 2年前sử 21
sử 21
53問 • 2年前sử 22
sử 22
Hoàng Hồ Văn · 39問 · 2年前sử 22
sử 22
39問 • 2年前sử 23
sử 23
Hoàng Hồ Văn · 38問 · 2年前sử 23
sử 23
38問 • 2年前問題一覧
1
có số lượng đông, tăng nhanh.
2
Nông nghiệp
3
những thành tựu trong phát triển văn hoá, giáo dục, y tế.
4
đẩy mạnh công nghiệp hóa, mở rộng đô thị.
5
hội nhập kinh tế toàn cầu, thu hút đầu tư
6
các đô thị lớn.
7
nông - lâm nghiệp.
8
công nhân kĩ thuật.
9
Năng suất lao động chưa cao.
10
tỉ lệ người thiếu việc làm và thất nghiệp cao.
11
các đô thị lớn.
12
Hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.
13
Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm hiện nay đã được giải quyết triệt để.
14
Sản xuất nông nghiệp mang tính mùa vụ cao.
15
Nâng cao chất lượng đội ngũ lao động.
16
có kế hoạch giáo dục và đào tạo hợp lí.
17
phân chia lại ruộng đất, giao đất giao rừng cho dân.
18
Đa dạng hóa các loại hình đào tạo lao động.
19
trình độ đô thị hóa thấp.
20
Phân bố đô thị đều giữa các vùng.
21
có nhiều lao động kĩ thuật.
22
có sức hút lớn đối với đầu tư.
23
Dân số thành thị nhiều hơn nông thôn.
24
Cổ Loa.
25
hành chính, quân sự.
26
TDMN Bắc Bộ.
27
Huế
28
Cơ sở hạ tầng đô thị còn hạn chế.
29
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
30
Tỉ lệ biết chữ và số năm đi học.
31
công nghiệp hóa chậm, kinh tế nhiều hạn chế.
32
giải quyết việc làm và phát triển bền vững.