ログイン

lien tu

lien tu
22問 • 1年前
  • Quốc Hiệp Vũ
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    cũng như

    as well as

  • 2

    vừa mới `thif đã

    no sooner than

  • 3

    quá đến nỗi mà

    so/such than

  • 4

    miễn là

    as long as

  • 5

    ngay sau khi

    as soon as

  • 6

    từ khi

    since

  • 7

    mỗi khi bất cứ đâu

    wherever/anywhere

  • 8

    khi như vì

    as

  • 9

    một khi

    once

  • 10

    trong trường hợp

    in case

  • 11

    miễn là

    provided that

  • 12

    thậm chí

    even if

  • 13

    bời vì

    due to

  • 14

    hơn thế nữa furthermore

    moreover

  • 15

    cho dù nevertheless

    however

  • 16

    vì thế as a result

    therefore

  • 17

    for example

    for instance

  • 18

    để

    in order that/so that

  • 19

    nếu

    whether

  • 20

    trong lúc mà

    by the time

  • 21

    cũng

    as well

  • 22

    như là

    such as

  • part 1.1-25

    part 1.1-25

    Quốc Hiệp Vũ · 25問 · 2年前

    part 1.1-25

    part 1.1-25

    25問 • 2年前
    Quốc Hiệp Vũ

    part 1.26-50

    part 1.26-50

    Quốc Hiệp Vũ · 24問 · 2年前

    part 1.26-50

    part 1.26-50

    24問 • 2年前
    Quốc Hiệp Vũ

    part 2.1-25

    part 2.1-25

    Quốc Hiệp Vũ · 26問 · 2年前

    part 2.1-25

    part 2.1-25

    26問 • 2年前
    Quốc Hiệp Vũ

    part 2.26-50

    part 2.26-50

    Quốc Hiệp Vũ · 25問 · 2年前

    part 2.26-50

    part 2.26-50

    25問 • 2年前
    Quốc Hiệp Vũ

    part 3.1-25

    part 3.1-25

    Quốc Hiệp Vũ · 27問 · 2年前

    part 3.1-25

    part 3.1-25

    27問 • 2年前
    Quốc Hiệp Vũ

    part 3.26-50

    part 3.26-50

    Quốc Hiệp Vũ · 23問 · 2年前

    part 3.26-50

    part 3.26-50

    23問 • 2年前
    Quốc Hiệp Vũ

    part 4.1-25

    part 4.1-25

    Quốc Hiệp Vũ · 26問 · 2年前

    part 4.1-25

    part 4.1-25

    26問 • 2年前
    Quốc Hiệp Vũ

    part 4.26-50

    part 4.26-50

    Quốc Hiệp Vũ · 25問 · 2年前

    part 4.26-50

    part 4.26-50

    25問 • 2年前
    Quốc Hiệp Vũ

    part 5.1-25

    part 5.1-25

    Quốc Hiệp Vũ · 25問 · 2年前

    part 5.1-25

    part 5.1-25

    25問 • 2年前
    Quốc Hiệp Vũ

    part 5.26-50

    part 5.26-50

    Quốc Hiệp Vũ · 25問 · 2年前

    part 5.26-50

    part 5.26-50

    25問 • 2年前
    Quốc Hiệp Vũ

    part 6.1-25

    part 6.1-25

    Quốc Hiệp Vũ · 25問 · 2年前

    part 6.1-25

    part 6.1-25

    25問 • 2年前
    Quốc Hiệp Vũ

    part 6.26-50

    part 6.26-50

    Quốc Hiệp Vũ · 25問 · 2年前

    part 6.26-50

    part 6.26-50

    25問 • 2年前
    Quốc Hiệp Vũ

    part 7.1-25

    part 7.1-25

    Quốc Hiệp Vũ · 25問 · 2年前

    part 7.1-25

    part 7.1-25

    25問 • 2年前
    Quốc Hiệp Vũ

    part 7.26-50

    part 7.26-50

    Quốc Hiệp Vũ · 25問 · 2年前

    part 7.26-50

    part 7.26-50

    25問 • 2年前
    Quốc Hiệp Vũ

    part8.1-25

    part8.1-25

    Quốc Hiệp Vũ · 25問 · 2年前

    part8.1-25

    part8.1-25

    25問 • 2年前
    Quốc Hiệp Vũ

    part8.26-50

    part8.26-50

    Quốc Hiệp Vũ · 25問 · 2年前

    part8.26-50

    part8.26-50

    25問 • 2年前
    Quốc Hiệp Vũ

    part 9.1-25

    part 9.1-25

    Quốc Hiệp Vũ · 26問 · 2年前

    part 9.1-25

    part 9.1-25

    26問 • 2年前
    Quốc Hiệp Vũ

    part9.26-50

    part9.26-50

    Quốc Hiệp Vũ · 25問 · 2年前

    part9.26-50

    part9.26-50

    25問 • 2年前
    Quốc Hiệp Vũ

    part10.1-25

    part10.1-25

    Quốc Hiệp Vũ · 29問 · 2年前

    part10.1-25

    part10.1-25

    29問 • 2年前
    Quốc Hiệp Vũ

    part10.26-50

    part10.26-50

    Quốc Hiệp Vũ · 21問 · 2年前

    part10.26-50

    part10.26-50

    21問 • 2年前
    Quốc Hiệp Vũ

    pact 11.1-25

    pact 11.1-25

    Quốc Hiệp Vũ · 25問 · 2年前

    pact 11.1-25

    pact 11.1-25

    25問 • 2年前
    Quốc Hiệp Vũ

    part 11.26-50

    part 11.26-50

    Quốc Hiệp Vũ · 25問 · 2年前

    part 11.26-50

    part 11.26-50

    25問 • 2年前
    Quốc Hiệp Vũ

    part 12.1-25

    part 12.1-25

    Quốc Hiệp Vũ · 25問 · 2年前

    part 12.1-25

    part 12.1-25

    25問 • 2年前
    Quốc Hiệp Vũ

    part 12.26-50

    part 12.26-50

    Quốc Hiệp Vũ · 25問 · 2年前

    part 12.26-50

    part 12.26-50

    25問 • 2年前
    Quốc Hiệp Vũ

    part13.1-25

    part13.1-25

    Quốc Hiệp Vũ · 26問 · 2年前

    part13.1-25

    part13.1-25

    26問 • 2年前
    Quốc Hiệp Vũ

    Lesson 1

    Lesson 1

    Quốc Hiệp Vũ · 25問 · 2年前

    Lesson 1

    Lesson 1

    25問 • 2年前
    Quốc Hiệp Vũ

    lesson 2

    lesson 2

    Quốc Hiệp Vũ · 19問 · 2年前

    lesson 2

    lesson 2

    19問 • 2年前
    Quốc Hiệp Vũ

    Lesson 3

    Lesson 3

    Quốc Hiệp Vũ · 17問 · 2年前

    Lesson 3

    Lesson 3

    17問 • 2年前
    Quốc Hiệp Vũ

    lesson 4

    lesson 4

    Quốc Hiệp Vũ · 17問 · 2年前

    lesson 4

    lesson 4

    17問 • 2年前
    Quốc Hiệp Vũ

    lesson 5

    lesson 5

    Quốc Hiệp Vũ · 16問 · 2年前

    lesson 5

    lesson 5

    16問 • 2年前
    Quốc Hiệp Vũ

    lesson 6

    lesson 6

    Quốc Hiệp Vũ · 18問 · 2年前

    lesson 6

    lesson 6

    18問 • 2年前
    Quốc Hiệp Vũ

    giới từ

    giới từ

    Quốc Hiệp Vũ · 29問 · 2年前

    giới từ

    giới từ

    29問 • 2年前
    Quốc Hiệp Vũ

    ..

    ..

    Quốc Hiệp Vũ · 19問 · 1年前

    ..

    ..

    19問 • 1年前
    Quốc Hiệp Vũ

    gioi tu

    gioi tu

    Quốc Hiệp Vũ · 20問 · 1年前

    gioi tu

    gioi tu

    20問 • 1年前
    Quốc Hiệp Vũ

    問題一覧

  • 1

    cũng như

    as well as

  • 2

    vừa mới `thif đã

    no sooner than

  • 3

    quá đến nỗi mà

    so/such than

  • 4

    miễn là

    as long as

  • 5

    ngay sau khi

    as soon as

  • 6

    từ khi

    since

  • 7

    mỗi khi bất cứ đâu

    wherever/anywhere

  • 8

    khi như vì

    as

  • 9

    một khi

    once

  • 10

    trong trường hợp

    in case

  • 11

    miễn là

    provided that

  • 12

    thậm chí

    even if

  • 13

    bời vì

    due to

  • 14

    hơn thế nữa furthermore

    moreover

  • 15

    cho dù nevertheless

    however

  • 16

    vì thế as a result

    therefore

  • 17

    for example

    for instance

  • 18

    để

    in order that/so that

  • 19

    nếu

    whether

  • 20

    trong lúc mà

    by the time

  • 21

    cũng

    as well

  • 22

    như là

    such as