Bài 3
問題一覧
1
D. Giúp nắm bắt các yêu cầu hành vi của hệ thống để tạo ra thiết kế.
2
A. Người dùng của hệ thống đang cố gắng làm gì và trải nghiệm người dùng ra sao?
3
B. Là bước đầu tiên trong việc thiết kế hướng đối tượng và để nhanh chóng đạt được mã chất lượng cao.
4
C. Vì yêu cầu chức năng là tập hợp các yêu cầu ban đầu từ các bên liên quan, giúp xác định các yêu cầu hành vi cần làm rõ hơn.
5
A. Tạo storyboards và nguyên mẫu (UI mockups, demo chức năng cơ bản).
6
C. Để mô tả rõ ràng các hành vi cần thiết mà hệ thống phải thực hiện
7
B. Để làm rõ vai trò của từng người dùng và chức năng tương ứng họ thực hiện
8
A. Chỉnh sửa mã nguồn để phản ánh đúng hành vi trong use case
9
B. Thêm vào "rainy-day scenario" trong use case để mô tả hành vi này
10
C. Thêm đối tượng vào use case và mô hình miền
11
A. Để đảm bảo rõ ràng ai đang thực hiện hành động và hệ thống phản hồi như thế nào
12
B. Vì mô hình miền ban đầu chỉ là một bản sơ bộ và sẽ được cải thiện dần qua quá trình phân tích use case.
13
B. Mô hình miền sẽ được cập nhật và cải thiện liên tục dựa trên thông tin và thay đổi từ use case.
14
D. Chọn các thực thể như Sách, Tác giả, và Giỏ hàng, vì đây là các thực thể chính của hệ thống bán sách trực tuyến và phù hợp với nhu cầu người dùng.
15
C. Người dùng nhập tên đăng nhập và mật khẩu, sau đó nhấn nút Đăng nhập. Hệ thống xác thực thông tin và đăng nhập người dùng.
16
B Một nền tảng để thiết kế và ước tính thời gian, công sức một cách đáng tin cậy.
17
A Vì thiết kế trực tiếp từ tài liệu yêu cầu chức năng giống như chơi trò "chọn số ngẫu nhiên", cần có thêm bước khám phá để làm rõ yêu cầu.
18
D Vì các kịch bản này cung cấp thông tin về cách hệ thống cần phản hồi khi có lỗi hoặc khi người dùng tương tác với các tính năng ít được sử dụng, đảm bảo hệ thống hoạt động toàn diện và ổn định.
19
C Sử dụng các thuật ngữ rõ ràng và nhất quán với mô hình miền
20
D Để tạo ra một thiết kế hướng đối tượng dễ dàng từ use case
21
D Cập nhật use case để bao gồm yêu cầu mới
22
C Để thiết lập bối cảnh cho các thuật ngữ được sử dụng trong use case và cung cấp cơ sở cho việc phát triển use case.
23
D Hệ thống hiển thị thông báo lỗi "Mật khẩu không đúng" và yêu cầu người dùng nhập lại mật khẩu.
24
C Một cách có cấu trúc để ghi lại các yêu cầu hành vi của hệ thống.
25
A Phân tích các kịch bản thay thế (rainy-day scenarios) để mô tả cách hệ thống phản ứng khi xảy ra lỗi hoặc khi người dùng sử dụng các tính năng ít phổ biến.
26
A Một tập hợp các yêu cầu cao và thấp cấp từ nhiều nguồn, thường được ghi lại liên tiếp trong một tài liệu Word.
27
B Cập nhật mô hình miền hoặc use case để đảm bảo sự khớp nhau
28
C Để cung cấp một phương pháp có cấu trúc giúp ghi lại các yêu cầu hành vi, hỗ trợ quá trình thiết kế.
29
A Một kịch bản mô tả cách hệ thống hoạt động trong các tình huống không mong muốn hoặc khi người dùng sử dụng các tính năng ít phổ biến.
30
D Cập nhật use case để phù hợp với mô hình miền mới
HPA NÂNG CAO
HPA NÂNG CAO
Đạt Vũ Đình · 32問 · 1年前HPA NÂNG CAO
HPA NÂNG CAO
32問 • 1年前HPB NÂNG CAO
HPB NÂNG CAO
Đạt Vũ Đình · 21問 · 1年前HPB NÂNG CAO
HPB NÂNG CAO
21問 • 1年前Bài 1
Bài 1
Đạt Vũ Đình · 30問 · 1年前Bài 1
Bài 1
30問 • 1年前Bài 2
Bài 2
Đạt Vũ Đình · 30問 · 1年前Bài 2
Bài 2
30問 • 1年前Bài 3
Bài 3
Đạt Vũ Đình · 11回閲覧 · 29問 · 1年前Bài 3
Bài 3
11回閲覧 • 29問 • 1年前Bài 4
Bài 4
Đạt Vũ Đình · 27問 · 1年前Bài 4
Bài 4
27問 • 1年前Bài 5
Bài 5
Đạt Vũ Đình · 28問 · 1年前Bài 5
Bài 5
28問 • 1年前Bài 6
Bài 6
Đạt Vũ Đình · 30問 · 1年前Bài 6
Bài 6
30問 • 1年前Bài 1
Bài 1
Đạt Vũ Đình · 30問 · 1年前Bài 1
Bài 1
30問 • 1年前Bài 2
Bài 2
Đạt Vũ Đình · 32問 · 1年前Bài 2
Bài 2
32問 • 1年前Bài 3
Bài 3
Đạt Vũ Đình · 33問 · 1年前Bài 3
Bài 3
33問 • 1年前Bài 4
Bài 4
Đạt Vũ Đình · 30問 · 1年前Bài 4
Bài 4
30問 • 1年前Bài 2
Bài 2
Đạt Vũ Đình · 30問 · 1年前Bài 2
Bài 2
30問 • 1年前Bài 4
Bài 4
Đạt Vũ Đình · 30問 · 1年前Bài 4
Bài 4
30問 • 1年前Bài 5
Bài 5
Đạt Vũ Đình · 30問 · 1年前Bài 5
Bài 5
30問 • 1年前Bài 5
Bài 5
Đạt Vũ Đình · 30問 · 1年前Bài 5
Bài 5
30問 • 1年前Bài 1
Bài 1
Đạt Vũ Đình · 30問 · 1年前Bài 1
Bài 1
30問 • 1年前Bài 2
Bài 2
Đạt Vũ Đình · 30問 · 1年前Bài 2
Bài 2
30問 • 1年前Bài 3
Bài 3
Đạt Vũ Đình · 31問 · 1年前Bài 3
Bài 3
31問 • 1年前bộ công
bộ công
Đạt Vũ Đình · 64問 · 9ヶ月前bộ công
bộ công
64問 • 9ヶ月前問題一覧
1
D. Giúp nắm bắt các yêu cầu hành vi của hệ thống để tạo ra thiết kế.
2
A. Người dùng của hệ thống đang cố gắng làm gì và trải nghiệm người dùng ra sao?
3
B. Là bước đầu tiên trong việc thiết kế hướng đối tượng và để nhanh chóng đạt được mã chất lượng cao.
4
C. Vì yêu cầu chức năng là tập hợp các yêu cầu ban đầu từ các bên liên quan, giúp xác định các yêu cầu hành vi cần làm rõ hơn.
5
A. Tạo storyboards và nguyên mẫu (UI mockups, demo chức năng cơ bản).
6
C. Để mô tả rõ ràng các hành vi cần thiết mà hệ thống phải thực hiện
7
B. Để làm rõ vai trò của từng người dùng và chức năng tương ứng họ thực hiện
8
A. Chỉnh sửa mã nguồn để phản ánh đúng hành vi trong use case
9
B. Thêm vào "rainy-day scenario" trong use case để mô tả hành vi này
10
C. Thêm đối tượng vào use case và mô hình miền
11
A. Để đảm bảo rõ ràng ai đang thực hiện hành động và hệ thống phản hồi như thế nào
12
B. Vì mô hình miền ban đầu chỉ là một bản sơ bộ và sẽ được cải thiện dần qua quá trình phân tích use case.
13
B. Mô hình miền sẽ được cập nhật và cải thiện liên tục dựa trên thông tin và thay đổi từ use case.
14
D. Chọn các thực thể như Sách, Tác giả, và Giỏ hàng, vì đây là các thực thể chính của hệ thống bán sách trực tuyến và phù hợp với nhu cầu người dùng.
15
C. Người dùng nhập tên đăng nhập và mật khẩu, sau đó nhấn nút Đăng nhập. Hệ thống xác thực thông tin và đăng nhập người dùng.
16
B Một nền tảng để thiết kế và ước tính thời gian, công sức một cách đáng tin cậy.
17
A Vì thiết kế trực tiếp từ tài liệu yêu cầu chức năng giống như chơi trò "chọn số ngẫu nhiên", cần có thêm bước khám phá để làm rõ yêu cầu.
18
D Vì các kịch bản này cung cấp thông tin về cách hệ thống cần phản hồi khi có lỗi hoặc khi người dùng tương tác với các tính năng ít được sử dụng, đảm bảo hệ thống hoạt động toàn diện và ổn định.
19
C Sử dụng các thuật ngữ rõ ràng và nhất quán với mô hình miền
20
D Để tạo ra một thiết kế hướng đối tượng dễ dàng từ use case
21
D Cập nhật use case để bao gồm yêu cầu mới
22
C Để thiết lập bối cảnh cho các thuật ngữ được sử dụng trong use case và cung cấp cơ sở cho việc phát triển use case.
23
D Hệ thống hiển thị thông báo lỗi "Mật khẩu không đúng" và yêu cầu người dùng nhập lại mật khẩu.
24
C Một cách có cấu trúc để ghi lại các yêu cầu hành vi của hệ thống.
25
A Phân tích các kịch bản thay thế (rainy-day scenarios) để mô tả cách hệ thống phản ứng khi xảy ra lỗi hoặc khi người dùng sử dụng các tính năng ít phổ biến.
26
A Một tập hợp các yêu cầu cao và thấp cấp từ nhiều nguồn, thường được ghi lại liên tiếp trong một tài liệu Word.
27
B Cập nhật mô hình miền hoặc use case để đảm bảo sự khớp nhau
28
C Để cung cấp một phương pháp có cấu trúc giúp ghi lại các yêu cầu hành vi, hỗ trợ quá trình thiết kế.
29
A Một kịch bản mô tả cách hệ thống hoạt động trong các tình huống không mong muốn hoặc khi người dùng sử dụng các tính năng ít phổ biến.
30
D Cập nhật use case để phù hợp với mô hình miền mới