Bài 5
問題一覧
1
A Liên kết các use case với các đối tượng.
2
C Là cầu nối giữa các đối tượng biên và đối tượng thực thể.
3
D Chúng đại diện cho mối liên hệ về dữ liệu hoặc điều khiển giữa các đối tượng.
4
A Các use case được viết lại để loại bỏ sự mơ hồ.
5
D Để xác định các thành phần còn thiếu.
6
C Use case cần được xem xét và chỉnh sửa.
7
B Khi nó bao gồm cả kịch bản chính và các kịch bản thay thế.
8
B Vì nó xác minh rằng các yêu cầu có thể chuyển đổi thành các đối tượng thiết kế.
9
C Làm mất đi cấu trúc "danh từ-động từ-danh từ".
10
C Thêm đối tượng này vào mô hình miền.
11
C Các hành động hoặc chức năng logic.
12
D Bao gồm tất cả các kịch bản thay thế trong cùng một sơ đồ.
13
C Đảm bảo rằng tất cả các bước từ văn bản đều xuất hiện trên sơ đồ.
14
A Dễ dàng liên kết văn bản use case với sơ đồ.
15
D Bảng tài khoản
16
C Mối liên hệ 1:1.
17
B Nó giúp xác minh yêu cầu trước khi chuyển sang thiết kế chi tiết.
18
A Để giảm mâu thuẫn trong mô hình.
19
C Khi một trang hoặc màn hình cần được khởi tạo và hiển thị.
20
B Vì sơ đồ chỉ tập trung vào mối liên hệ, không phải luồng dữ liệu.
21
C Là giao diện giữa hệ thống và thế giới bên ngoài.
22
D. Đối tượng thực thể.
23
B Vì sơ đồ độ bền tập trung vào thiết kế khái niệm, không phải chi tiết công nghệ
24
D Các phương thức hoặc thông điệp.
25
B Xóa bỏ các use case không liên quan.
26
B Để đảm bảo cấu trúc rõ ràng và dễ hiểu cho sơ đồ.
27
A Vì sơ đồ yêu cầu tên gọi và mối quan hệ chính xác từ văn bản.
28
A Đối tượng biên, đối tượng thực thể, và bộ điều khiển.
29
B Nouns (danh từ) không thể nói chuyện với verbs (động từ).
30
A Khi sơ đồ độ bền không tuân theo quy tắc "danh từ-động từ-danh từ".
HPA NÂNG CAO
HPA NÂNG CAO
Đạt Vũ Đình · 32問 · 1年前HPA NÂNG CAO
HPA NÂNG CAO
32問 • 1年前HPB NÂNG CAO
HPB NÂNG CAO
Đạt Vũ Đình · 21問 · 1年前HPB NÂNG CAO
HPB NÂNG CAO
21問 • 1年前Bài 1
Bài 1
Đạt Vũ Đình · 30問 · 1年前Bài 1
Bài 1
30問 • 1年前Bài 2
Bài 2
Đạt Vũ Đình · 30問 · 1年前Bài 2
Bài 2
30問 • 1年前Bài 3
Bài 3
Đạt Vũ Đình · 11回閲覧 · 29問 · 1年前Bài 3
Bài 3
11回閲覧 • 29問 • 1年前Bài 4
Bài 4
Đạt Vũ Đình · 27問 · 1年前Bài 4
Bài 4
27問 • 1年前Bài 5
Bài 5
Đạt Vũ Đình · 28問 · 1年前Bài 5
Bài 5
28問 • 1年前Bài 6
Bài 6
Đạt Vũ Đình · 30問 · 1年前Bài 6
Bài 6
30問 • 1年前Bài 1
Bài 1
Đạt Vũ Đình · 30問 · 1年前Bài 1
Bài 1
30問 • 1年前Bài 2
Bài 2
Đạt Vũ Đình · 32問 · 1年前Bài 2
Bài 2
32問 • 1年前Bài 3
Bài 3
Đạt Vũ Đình · 33問 · 1年前Bài 3
Bài 3
33問 • 1年前Bài 4
Bài 4
Đạt Vũ Đình · 30問 · 1年前Bài 4
Bài 4
30問 • 1年前Bài 2
Bài 2
Đạt Vũ Đình · 30問 · 1年前Bài 2
Bài 2
30問 • 1年前Bài 3
Bài 3
Đạt Vũ Đình · 30問 · 1年前Bài 3
Bài 3
30問 • 1年前Bài 4
Bài 4
Đạt Vũ Đình · 30問 · 1年前Bài 4
Bài 4
30問 • 1年前Bài 5
Bài 5
Đạt Vũ Đình · 30問 · 1年前Bài 5
Bài 5
30問 • 1年前Bài 1
Bài 1
Đạt Vũ Đình · 30問 · 1年前Bài 1
Bài 1
30問 • 1年前Bài 2
Bài 2
Đạt Vũ Đình · 30問 · 1年前Bài 2
Bài 2
30問 • 1年前Bài 3
Bài 3
Đạt Vũ Đình · 31問 · 1年前Bài 3
Bài 3
31問 • 1年前bộ công
bộ công
Đạt Vũ Đình · 64問 · 9ヶ月前bộ công
bộ công
64問 • 9ヶ月前問題一覧
1
A Liên kết các use case với các đối tượng.
2
C Là cầu nối giữa các đối tượng biên và đối tượng thực thể.
3
D Chúng đại diện cho mối liên hệ về dữ liệu hoặc điều khiển giữa các đối tượng.
4
A Các use case được viết lại để loại bỏ sự mơ hồ.
5
D Để xác định các thành phần còn thiếu.
6
C Use case cần được xem xét và chỉnh sửa.
7
B Khi nó bao gồm cả kịch bản chính và các kịch bản thay thế.
8
B Vì nó xác minh rằng các yêu cầu có thể chuyển đổi thành các đối tượng thiết kế.
9
C Làm mất đi cấu trúc "danh từ-động từ-danh từ".
10
C Thêm đối tượng này vào mô hình miền.
11
C Các hành động hoặc chức năng logic.
12
D Bao gồm tất cả các kịch bản thay thế trong cùng một sơ đồ.
13
C Đảm bảo rằng tất cả các bước từ văn bản đều xuất hiện trên sơ đồ.
14
A Dễ dàng liên kết văn bản use case với sơ đồ.
15
D Bảng tài khoản
16
C Mối liên hệ 1:1.
17
B Nó giúp xác minh yêu cầu trước khi chuyển sang thiết kế chi tiết.
18
A Để giảm mâu thuẫn trong mô hình.
19
C Khi một trang hoặc màn hình cần được khởi tạo và hiển thị.
20
B Vì sơ đồ chỉ tập trung vào mối liên hệ, không phải luồng dữ liệu.
21
C Là giao diện giữa hệ thống và thế giới bên ngoài.
22
D. Đối tượng thực thể.
23
B Vì sơ đồ độ bền tập trung vào thiết kế khái niệm, không phải chi tiết công nghệ
24
D Các phương thức hoặc thông điệp.
25
B Xóa bỏ các use case không liên quan.
26
B Để đảm bảo cấu trúc rõ ràng và dễ hiểu cho sơ đồ.
27
A Vì sơ đồ yêu cầu tên gọi và mối quan hệ chính xác từ văn bản.
28
A Đối tượng biên, đối tượng thực thể, và bộ điều khiển.
29
B Nouns (danh từ) không thể nói chuyện với verbs (động từ).
30
A Khi sơ đồ độ bền không tuân theo quy tắc "danh từ-động từ-danh từ".