Bài 3
問題一覧
1
D. Để giúp phân tích viên nghiệp vụ xác định được họ sẽ cần phải xây dựng những tài liệu đặc tả yêu cầu nào để ký hợp đồng với khách hàng
2
A. Stakeholder's requests, product features, use cases
3
C. Không cần sử dụng công cụ vì đầy là phần mềm đơn giản.
4
A. 4 giai đoạn
5
B. Yêu cầu được thu thập ở giai đoạn đầu của dự án và các yêu cầu sẽ không thay đổi sau khi kết thúc giai đoạn.
6
B. Thu thập yêu cầu thông qua các cuộc họp Scrum hàng ngày và quản lý yêu cầu trong các sprint backlog, product backlog
7
A. Phần quản lý các thay đổi yêu cầu
8
D. Các mốc thời gian (Milestones)
9
C. Mọi yêu cầu phần mềm đều được thu thập, phân tích và kiểm soát thay đổi một cách rõ rằng và hiệu quá.
10
C. Để kiểm soát và quản lý các thay đổi trong yêu cầu nhâm tránh rủi ro và giữ cho dự ản phát triển theo đúng kế hoạch
11
D. Mục các loại tài liệu
12
B. Đảm bảo sự nhất quán và tính liên kết giữa các yêu cầu ở các tầng khác nhau trong suốt quá trình phát triển.
13
B. Phải quay lại làm lại từ đầu, hoặc trì hơn yêu cầu thay đổi đến tận giai đoạn báo trì phần
14
D. Quản lý yêu cầu thông qua các chu kỳ phát triển ngân hạn (Iterative Phases), cho phép điều chỉnh và thay đổi yêu cầu theo phản hồi từ khách hàng.
15
D. Product Owner
16
D. Mỗi loại yêu cầu cần quản lý các thuộc tính gì?
17
D. Lập kế hoạch và yêu cầu có thể được cập nhật trong suốt vòng đời của dự án, với lần lặp được phân chia rõ ràng.
18
D. Là tài liệu hướng dẫn công việc cho các bên liên hiểu đúng và tuân thủ một cách nhất quán.
19
D. Các yêu cầu chức năng và phi chức năng, cũng như phạm vi tổng thể của dự án.
20
A Scrum không yêu cầu một kế hoạch chi tiết cho yêu cầu, trong khi RUP yêu cầu lập kế hoạch chi tiết ngay từ đầu., D. Đều là cách tiếp cận lặp, tức phân tích và quản lý yêu cầu được thực hiện lặp lại nhiều lần
21
B. Các tổ chức, trách nhiệm và bảng thông tin liên lạc
22
C. Where will the requirements be created?
23
A. Tại mỗi mốc thời gian chỉ định trong bản kế hoạch quản lý yêu cầu
24
C. Where will the requirements be created?
25
B. Làm tài liệu hướng dẫn triển khai cho nhóm phân tích viên nghiệp vụ (BAs).
26
B. Các bước để quản lý và kiểm soát các thay đổi đối với yêu cầu sau khi chúng đã được phê duyệt.
27
A. Origin, Stakeholder’s priority
28
A. Có, là quyết định số 3
29
B. 13 quyết định
30
C. Phân tích viên hệ thống
31
B. Các bước để quản lý và kiểm soát các thay đổi đối với yêu cầu sau khi chúng đã được phê duyệt
HPA NÂNG CAO
HPA NÂNG CAO
Đạt Vũ Đình · 32問 · 1年前HPA NÂNG CAO
HPA NÂNG CAO
32問 • 1年前HPB NÂNG CAO
HPB NÂNG CAO
Đạt Vũ Đình · 21問 · 1年前HPB NÂNG CAO
HPB NÂNG CAO
21問 • 1年前Bài 1
Bài 1
Đạt Vũ Đình · 30問 · 1年前Bài 1
Bài 1
30問 • 1年前Bài 2
Bài 2
Đạt Vũ Đình · 30問 · 1年前Bài 2
Bài 2
30問 • 1年前Bài 3
Bài 3
Đạt Vũ Đình · 11回閲覧 · 29問 · 1年前Bài 3
Bài 3
11回閲覧 • 29問 • 1年前Bài 4
Bài 4
Đạt Vũ Đình · 27問 · 1年前Bài 4
Bài 4
27問 • 1年前Bài 5
Bài 5
Đạt Vũ Đình · 28問 · 1年前Bài 5
Bài 5
28問 • 1年前Bài 6
Bài 6
Đạt Vũ Đình · 30問 · 1年前Bài 6
Bài 6
30問 • 1年前Bài 1
Bài 1
Đạt Vũ Đình · 30問 · 1年前Bài 1
Bài 1
30問 • 1年前Bài 2
Bài 2
Đạt Vũ Đình · 32問 · 1年前Bài 2
Bài 2
32問 • 1年前Bài 3
Bài 3
Đạt Vũ Đình · 33問 · 1年前Bài 3
Bài 3
33問 • 1年前Bài 4
Bài 4
Đạt Vũ Đình · 30問 · 1年前Bài 4
Bài 4
30問 • 1年前Bài 2
Bài 2
Đạt Vũ Đình · 30問 · 1年前Bài 2
Bài 2
30問 • 1年前Bài 3
Bài 3
Đạt Vũ Đình · 30問 · 1年前Bài 3
Bài 3
30問 • 1年前Bài 4
Bài 4
Đạt Vũ Đình · 30問 · 1年前Bài 4
Bài 4
30問 • 1年前Bài 5
Bài 5
Đạt Vũ Đình · 30問 · 1年前Bài 5
Bài 5
30問 • 1年前Bài 5
Bài 5
Đạt Vũ Đình · 30問 · 1年前Bài 5
Bài 5
30問 • 1年前Bài 1
Bài 1
Đạt Vũ Đình · 30問 · 1年前Bài 1
Bài 1
30問 • 1年前Bài 2
Bài 2
Đạt Vũ Đình · 30問 · 1年前Bài 2
Bài 2
30問 • 1年前bộ công
bộ công
Đạt Vũ Đình · 64問 · 9ヶ月前bộ công
bộ công
64問 • 9ヶ月前問題一覧
1
D. Để giúp phân tích viên nghiệp vụ xác định được họ sẽ cần phải xây dựng những tài liệu đặc tả yêu cầu nào để ký hợp đồng với khách hàng
2
A. Stakeholder's requests, product features, use cases
3
C. Không cần sử dụng công cụ vì đầy là phần mềm đơn giản.
4
A. 4 giai đoạn
5
B. Yêu cầu được thu thập ở giai đoạn đầu của dự án và các yêu cầu sẽ không thay đổi sau khi kết thúc giai đoạn.
6
B. Thu thập yêu cầu thông qua các cuộc họp Scrum hàng ngày và quản lý yêu cầu trong các sprint backlog, product backlog
7
A. Phần quản lý các thay đổi yêu cầu
8
D. Các mốc thời gian (Milestones)
9
C. Mọi yêu cầu phần mềm đều được thu thập, phân tích và kiểm soát thay đổi một cách rõ rằng và hiệu quá.
10
C. Để kiểm soát và quản lý các thay đổi trong yêu cầu nhâm tránh rủi ro và giữ cho dự ản phát triển theo đúng kế hoạch
11
D. Mục các loại tài liệu
12
B. Đảm bảo sự nhất quán và tính liên kết giữa các yêu cầu ở các tầng khác nhau trong suốt quá trình phát triển.
13
B. Phải quay lại làm lại từ đầu, hoặc trì hơn yêu cầu thay đổi đến tận giai đoạn báo trì phần
14
D. Quản lý yêu cầu thông qua các chu kỳ phát triển ngân hạn (Iterative Phases), cho phép điều chỉnh và thay đổi yêu cầu theo phản hồi từ khách hàng.
15
D. Product Owner
16
D. Mỗi loại yêu cầu cần quản lý các thuộc tính gì?
17
D. Lập kế hoạch và yêu cầu có thể được cập nhật trong suốt vòng đời của dự án, với lần lặp được phân chia rõ ràng.
18
D. Là tài liệu hướng dẫn công việc cho các bên liên hiểu đúng và tuân thủ một cách nhất quán.
19
D. Các yêu cầu chức năng và phi chức năng, cũng như phạm vi tổng thể của dự án.
20
A Scrum không yêu cầu một kế hoạch chi tiết cho yêu cầu, trong khi RUP yêu cầu lập kế hoạch chi tiết ngay từ đầu., D. Đều là cách tiếp cận lặp, tức phân tích và quản lý yêu cầu được thực hiện lặp lại nhiều lần
21
B. Các tổ chức, trách nhiệm và bảng thông tin liên lạc
22
C. Where will the requirements be created?
23
A. Tại mỗi mốc thời gian chỉ định trong bản kế hoạch quản lý yêu cầu
24
C. Where will the requirements be created?
25
B. Làm tài liệu hướng dẫn triển khai cho nhóm phân tích viên nghiệp vụ (BAs).
26
B. Các bước để quản lý và kiểm soát các thay đổi đối với yêu cầu sau khi chúng đã được phê duyệt.
27
A. Origin, Stakeholder’s priority
28
A. Có, là quyết định số 3
29
B. 13 quyết định
30
C. Phân tích viên hệ thống
31
B. Các bước để quản lý và kiểm soát các thay đổi đối với yêu cầu sau khi chúng đã được phê duyệt