問題一覧
1
Ý thức xã hội là sự phản ánh của tồn tại xã hội, phụ thuộc vào tồn tại xã hội, tuy nhiên ý thức xã hội cũng có tính độc lập tương đối trong mối quan hệ với tồn tại xã hội
2
Do điều kiện sinh hoạt vật chất, địa vị và lợi ích các giai cấp khác nhau
3
Quyền lực nhà nước
4
Sự phát triển của các hình thái – kinh tế xã hội ngoài tuân theo các quy luật khách quan chung, còn bị chi phối bởi các điều kiện lịch sử cụ thể của mỗi quốc gia, dân tộc
5
Công cụ lao động
6
Quan hệ giữa người với người là một trong các yếu tố cấu thành LLSX
7
Quan hệ giữa kinh tế và chính trị
8
Nhà nước
9
Đối kháng của cơ sở hạ tầng
10
Chủ nghĩa cộng sản khoa học
11
Tính tích cực, sáng tạo.
12
Ý thức chính trị
13
Do sức ý của các thói quen, tập quán, tư duy cũ kỹ, bảo thủ
14
Đối tượng lao động là yếu tố động nhất và cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất
15
Giải quyết việc làm
16
QHSX phù hợp vớI LLSX
17
Quá trình sản xuất được tiến hành bằng cách thức kỹ thuật, công nghệ nào để làm biến đối các đối tượng sản xuất
18
Nhu cầu và lợi ích vật chất
19
Sản xuất vật chất
20
Sự biến đổi, phát triển của lực lượng sản xuất
21
Thay đổi lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
22
Vai trò quyết định của lực lượng sản xuất
23
Sự tác động trở lại của chính trị đối với kinh tế
24
Quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tăng
25
Phát triển kinh tế - xã hội
26
Quy luật đấu tranh giải cấp
27
Vì ý thức xã hội chỉ có thể biến đổi sau khi có sự biến đổi của tồn tại xã hội
28
Tâm lý xã hội
29
hệ tư tưởng
30
Ý thức lý luận
31
Ý thác thông thường
32
Quan hệ sản xuất đặc trưng
33
Chủ nghĩa duy vật lịch sử là kết quả của sự vận dụng phương pháp luận của chủ nghĩa duy biện chứng và phép biện chứng duy vật và việc nghiên cứu đời sống xã hội lịch sử nhân loại
34
Người lao động
35
Vai trò quyết định của kinh tế đối với pháp quyền
36
Sử dụng công cụ kỹ thuật thủ công với những tổ chức kinh tế quy mô nhỏ và khép kín
37
Liên minh công - nông – trí thức do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo
38
Kết hợp đồng thời giữa phát triển lực lượng sản xuất với từng bước xây dựng quan hệ sản xuất mới phù hợp với trình độ của lực lượng sản xuất
39
Khoa học kỹ thuật sẽ trở thành một lực lượng sản xuất trực tiếp
40
Khoa học và công nghệ hiện đại
41
Phương thức sản xuất
42
Sản xuất vật chất
43
Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
44
Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội
45
Năng suất lao động
46
Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
47
Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
48
Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội tuẩn theo quy luật khách quan của xã. ho
49
Cai biến về chất lực lượng sản xuất hiện có, từng bước biến khoa học thành lực lượng sản xuất trực tiếp
50
Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
51
Cơ sở hạ tầng
52
Lực lượng sản xuất
53
Không tuân thủ quy luật về sự phù hợp giữa quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
54
Tính biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
Triết
Triết
23 Hồng Nhung · 50問 · 1年前Triết
Triết
50問 • 1年前Pldc hk1
Pldc hk1
23 Hồng Nhung · 70問 · 1年前Pldc hk1
Pldc hk1
70問 • 1年前pldc hk1
pldc hk1
23 Hồng Nhung · 29問 · 1年前pldc hk1
pldc hk1
29問 • 1年前Đề 2
Đề 2
23 Hồng Nhung · 60問 · 1年前Đề 2
Đề 2
60問 • 1年前Đề 3
Đề 3
23 Hồng Nhung · 45問 · 1年前Đề 3
Đề 3
45問 • 1年前Đề 4
Đề 4
23 Hồng Nhung · 59問 · 1年前Đề 4
Đề 4
59問 • 1年前Đề 5
Đề 5
23 Hồng Nhung · 60問 · 1年前Đề 5
Đề 5
60問 • 1年前đề 6
đề 6
23 Hồng Nhung · 59問 · 1年前đề 6
đề 6
59問 • 1年前đề 7
đề 7
23 Hồng Nhung · 60問 · 1年前đề 7
đề 7
60問 • 1年前đề 8
đề 8
23 Hồng Nhung · 60問 · 1年前đề 8
đề 8
60問 • 1年前đề 9
đề 9
23 Hồng Nhung · 46問 · 1年前đề 9
đề 9
46問 • 1年前đề 10
đề 10
23 Hồng Nhung · 45問 · 1年前đề 10
đề 10
45問 • 1年前問題一覧
1
Ý thức xã hội là sự phản ánh của tồn tại xã hội, phụ thuộc vào tồn tại xã hội, tuy nhiên ý thức xã hội cũng có tính độc lập tương đối trong mối quan hệ với tồn tại xã hội
2
Do điều kiện sinh hoạt vật chất, địa vị và lợi ích các giai cấp khác nhau
3
Quyền lực nhà nước
4
Sự phát triển của các hình thái – kinh tế xã hội ngoài tuân theo các quy luật khách quan chung, còn bị chi phối bởi các điều kiện lịch sử cụ thể của mỗi quốc gia, dân tộc
5
Công cụ lao động
6
Quan hệ giữa người với người là một trong các yếu tố cấu thành LLSX
7
Quan hệ giữa kinh tế và chính trị
8
Nhà nước
9
Đối kháng của cơ sở hạ tầng
10
Chủ nghĩa cộng sản khoa học
11
Tính tích cực, sáng tạo.
12
Ý thức chính trị
13
Do sức ý của các thói quen, tập quán, tư duy cũ kỹ, bảo thủ
14
Đối tượng lao động là yếu tố động nhất và cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất
15
Giải quyết việc làm
16
QHSX phù hợp vớI LLSX
17
Quá trình sản xuất được tiến hành bằng cách thức kỹ thuật, công nghệ nào để làm biến đối các đối tượng sản xuất
18
Nhu cầu và lợi ích vật chất
19
Sản xuất vật chất
20
Sự biến đổi, phát triển của lực lượng sản xuất
21
Thay đổi lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
22
Vai trò quyết định của lực lượng sản xuất
23
Sự tác động trở lại của chính trị đối với kinh tế
24
Quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tăng
25
Phát triển kinh tế - xã hội
26
Quy luật đấu tranh giải cấp
27
Vì ý thức xã hội chỉ có thể biến đổi sau khi có sự biến đổi của tồn tại xã hội
28
Tâm lý xã hội
29
hệ tư tưởng
30
Ý thức lý luận
31
Ý thác thông thường
32
Quan hệ sản xuất đặc trưng
33
Chủ nghĩa duy vật lịch sử là kết quả của sự vận dụng phương pháp luận của chủ nghĩa duy biện chứng và phép biện chứng duy vật và việc nghiên cứu đời sống xã hội lịch sử nhân loại
34
Người lao động
35
Vai trò quyết định của kinh tế đối với pháp quyền
36
Sử dụng công cụ kỹ thuật thủ công với những tổ chức kinh tế quy mô nhỏ và khép kín
37
Liên minh công - nông – trí thức do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo
38
Kết hợp đồng thời giữa phát triển lực lượng sản xuất với từng bước xây dựng quan hệ sản xuất mới phù hợp với trình độ của lực lượng sản xuất
39
Khoa học kỹ thuật sẽ trở thành một lực lượng sản xuất trực tiếp
40
Khoa học và công nghệ hiện đại
41
Phương thức sản xuất
42
Sản xuất vật chất
43
Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
44
Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội
45
Năng suất lao động
46
Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
47
Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
48
Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội tuẩn theo quy luật khách quan của xã. ho
49
Cai biến về chất lực lượng sản xuất hiện có, từng bước biến khoa học thành lực lượng sản xuất trực tiếp
50
Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
51
Cơ sở hạ tầng
52
Lực lượng sản xuất
53
Không tuân thủ quy luật về sự phù hợp giữa quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
54
Tính biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất