問題一覧
1
Thế kỷ VI (Trước công nguyên)
2
Thế giới quan thần thoại
3
Là sự tổng kết những giá trị của trí thức nhân loại thể hiện trong các lĩnh vực khoa học
4
Giúp Mác- Ăngghen có điều kiện tiếp cận với nguồn tri thức hiện đại
5
Tính duy tâm
6
Có tính giai cấp trong mọi trường phái triết học
7
Thế giới quan là sự phản ánh của sự tồn tại vật chất và xã hội của con người dưới hình thức các quan niệm, quan điểm chung
8
Tư duy của con người đạt trình độ khái quát cao và xuất hiện tầng lớp trí thức
9
Khoa học cụ thể chỉ nghiên cứu một mặt của thế giới còn Triết học nghiên cứu toàn bộ thế giới trong tính chỉnh thể của nó
10
Sự phát triển tư duy biện chứng giúp nó thoát khỏi tính tự phát và cởi bỏ lớp vỏ thần bị duy tâm
11
Tôn giáo
12
Xây dựng phép biện chứng vật, chấm dứt sự thống trị của phép biện chứng duy tâm của Hêghen
13
Các phát minh về KHTN là cơ sở của các luận điểm của THDVBC, còn THDVBC là cơ sở thế giới quan và phương pháp luận chung cho KHTN
14
Khoa học về sự nghiệp giải phóng giai cấp vô sản, giải phóng nhân dân lao động khỏi chế độ áp bức, bóc lột và tiến tới giải phóng con người
15
A,B,C dung
16
Tinh thần nhân đạo cao cả
17
Hiểu đúng thực chất, tinh thần của môn học; hoàn thiện minh trong đời sống cá nhân cũng như trong đời sống cộng đồng xã hội
18
Thần Trụ trời
19
Thầy bói xem voi
20
Đứng im là một hình thức đặc biệt của vận động, đứng im là tương đối
21
Quảng tính
22
Trường tỉnh
23
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan và chủ nghĩa duy tâm khách quan
24
Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật biện chứng
25
Chủ nghĩa duy vật biện chứng Mác - Lênin
26
Chủ nghĩa duy vật biện chứng Mác - Lênin
27
Định nghĩa về vật chất của V. I. Lênin đã phê phán những quan niệm sai lầm, phản khoa học của các trường phái triết học duy tâm nói chung
28
Vận động là sự tự thân vận động của vật chất
29
Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, không tách rời vật chát
30
Nguyên tử
31
Thực tại khách quan
32
Sự tương tác giữa bộ óc người và thế giới khách quan
33
Lao động, cùng với lao động là ngôn ngữ là hai sức kích thích chủ yếu hình thành nên ý thức con người
34
Tri thức, tình cảm và ý chỉ
35
Tri thức
36
Tri thức
37
Vật chất quyết định ý thức, ý thức tác động trở lại vật chất
38
Chủ nghĩa duy tâm
39
Ý thức quyết định vật chất
40
Vận động
41
Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ
42
Thúc đẩy các khoa học phát triển
43
Đứng im là tạm thời
44
Không gian, thời gian
45
Phương pháp siêu hình máy móc
46
Talet – chủ nghĩa duy vật chất phác
47
Heraclit – chủ nghĩa duy vật chất phác
48
Đêmôcrít - chủ nghĩa duy vật chất phác
49
Không có vận động thuần tuý ngoài vật chất
50
Quá trình nhận thức
51
Tương đối
52
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
53
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
54
Cơ học
55
Xã hội
56
Ph. Ăngghen
57
Năm hình thức
58
Mối quan hệ giữa tinh thần và giới tự nhiên
59
Tính khách quan
60
V.I. Lênin
Triết
Triết
23 Hồng Nhung · 50問 · 1年前Triết
Triết
50問 • 1年前Pldc hk1
Pldc hk1
23 Hồng Nhung · 70問 · 1年前Pldc hk1
Pldc hk1
70問 • 1年前pldc hk1
pldc hk1
23 Hồng Nhung · 29問 · 1年前pldc hk1
pldc hk1
29問 • 1年前Đề 3
Đề 3
23 Hồng Nhung · 45問 · 1年前Đề 3
Đề 3
45問 • 1年前Đề 4
Đề 4
23 Hồng Nhung · 59問 · 1年前Đề 4
Đề 4
59問 • 1年前Đề 5
Đề 5
23 Hồng Nhung · 60問 · 1年前Đề 5
Đề 5
60問 • 1年前đề 6
đề 6
23 Hồng Nhung · 59問 · 1年前đề 6
đề 6
59問 • 1年前đề 7
đề 7
23 Hồng Nhung · 60問 · 1年前đề 7
đề 7
60問 • 1年前đề 8
đề 8
23 Hồng Nhung · 60問 · 1年前đề 8
đề 8
60問 • 1年前đề 9
đề 9
23 Hồng Nhung · 46問 · 1年前đề 9
đề 9
46問 • 1年前đề 10
đề 10
23 Hồng Nhung · 45問 · 1年前đề 10
đề 10
45問 • 1年前đề 11
đề 11
23 Hồng Nhung · 54問 · 1年前đề 11
đề 11
54問 • 1年前問題一覧
1
Thế kỷ VI (Trước công nguyên)
2
Thế giới quan thần thoại
3
Là sự tổng kết những giá trị của trí thức nhân loại thể hiện trong các lĩnh vực khoa học
4
Giúp Mác- Ăngghen có điều kiện tiếp cận với nguồn tri thức hiện đại
5
Tính duy tâm
6
Có tính giai cấp trong mọi trường phái triết học
7
Thế giới quan là sự phản ánh của sự tồn tại vật chất và xã hội của con người dưới hình thức các quan niệm, quan điểm chung
8
Tư duy của con người đạt trình độ khái quát cao và xuất hiện tầng lớp trí thức
9
Khoa học cụ thể chỉ nghiên cứu một mặt của thế giới còn Triết học nghiên cứu toàn bộ thế giới trong tính chỉnh thể của nó
10
Sự phát triển tư duy biện chứng giúp nó thoát khỏi tính tự phát và cởi bỏ lớp vỏ thần bị duy tâm
11
Tôn giáo
12
Xây dựng phép biện chứng vật, chấm dứt sự thống trị của phép biện chứng duy tâm của Hêghen
13
Các phát minh về KHTN là cơ sở của các luận điểm của THDVBC, còn THDVBC là cơ sở thế giới quan và phương pháp luận chung cho KHTN
14
Khoa học về sự nghiệp giải phóng giai cấp vô sản, giải phóng nhân dân lao động khỏi chế độ áp bức, bóc lột và tiến tới giải phóng con người
15
A,B,C dung
16
Tinh thần nhân đạo cao cả
17
Hiểu đúng thực chất, tinh thần của môn học; hoàn thiện minh trong đời sống cá nhân cũng như trong đời sống cộng đồng xã hội
18
Thần Trụ trời
19
Thầy bói xem voi
20
Đứng im là một hình thức đặc biệt của vận động, đứng im là tương đối
21
Quảng tính
22
Trường tỉnh
23
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan và chủ nghĩa duy tâm khách quan
24
Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật biện chứng
25
Chủ nghĩa duy vật biện chứng Mác - Lênin
26
Chủ nghĩa duy vật biện chứng Mác - Lênin
27
Định nghĩa về vật chất của V. I. Lênin đã phê phán những quan niệm sai lầm, phản khoa học của các trường phái triết học duy tâm nói chung
28
Vận động là sự tự thân vận động của vật chất
29
Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, không tách rời vật chát
30
Nguyên tử
31
Thực tại khách quan
32
Sự tương tác giữa bộ óc người và thế giới khách quan
33
Lao động, cùng với lao động là ngôn ngữ là hai sức kích thích chủ yếu hình thành nên ý thức con người
34
Tri thức, tình cảm và ý chỉ
35
Tri thức
36
Tri thức
37
Vật chất quyết định ý thức, ý thức tác động trở lại vật chất
38
Chủ nghĩa duy tâm
39
Ý thức quyết định vật chất
40
Vận động
41
Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ
42
Thúc đẩy các khoa học phát triển
43
Đứng im là tạm thời
44
Không gian, thời gian
45
Phương pháp siêu hình máy móc
46
Talet – chủ nghĩa duy vật chất phác
47
Heraclit – chủ nghĩa duy vật chất phác
48
Đêmôcrít - chủ nghĩa duy vật chất phác
49
Không có vận động thuần tuý ngoài vật chất
50
Quá trình nhận thức
51
Tương đối
52
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
53
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
54
Cơ học
55
Xã hội
56
Ph. Ăngghen
57
Năm hình thức
58
Mối quan hệ giữa tinh thần và giới tự nhiên
59
Tính khách quan
60
V.I. Lênin