問題一覧
1
Lao động
2
Đồng nhất vật chất với vật thể
3
Mối liên hệ
4
Cô lập và bất biến
5
Con người không có khả năng nhận thức được thế giới
6
Phép biện chứng duy vật là phép biện chứng được xác lập trên nền tảng của thế giới quan duy vật khoa học
7
Nhận thức lý tính
8
Hoạt động thực tiễn là hoạt động vật chất
9
Quan điểm biện chứng
10
Mặt đối lập
11
Chất và lượng tồn tại tách rời, biệt lập nhau
12
Bệnh chủ quan duy ý chí, giáo điều
13
Quan điểm biện chứng
14
Chủ nghĩa thực dụng và kinh nghiệm chủ nghĩa
15
Tôn trọng quan điểm lịch sử - cụ thể
16
Quy luật mâu thuẫn
17
Các sự vật, hiện tượng vừa tồn tại độc lập, vừa quy định, tác động qua lại chuyển hoá lẫn nhau
18
Tính thống nhất vật chất của thế giới
19
Do giải quyết các mâu thuẫn trong bản thân sự vật
20
Phạm trù triết học
21
Không dừng lại ở sự giải thích thế giới mà còn là công cụ để nhận thức và cải tạo thế giới
22
Các sự vật hiện tượng không có liên hệ qua lại với nhau hoặc nếu có thì chỉ là những liên hệ một chiều, phiến diện
23
Là kết quả của một quá trình đấu tranh giữa các mặt đối lập bên trong các sự vật hiện tượng của thế giới hiện thực khách quan
24
Phải nghiên cứu một cách cụ thể, toàn diện, tổng thể những hiện tượng phong phú và đa dạng của sự vật
25
Sự thống nhất của các mặt đối lập thể hiện trạng thái cân bằng giữa các mặt đối lập của sự vật, sự đấu tranh của các mặt đối lập gắn liền với sự vận động và phát triển của sự vật
26
Đều ra đời dựa trên cơ sở hoạt động thực tiễn của con người, mang nội dung khách quan và là công cụ của con người nhận thức và cải tạo thế giới khách quan trong hoạt động thực tiễn
27
Không lệ thuộc vào cảm giác
28
Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người
29
Thực tiễn
30
Nhằm mục đích phục vụ cho nhu cầu bản thân và xã hội loài người
31
Vật thể không phải là vật chất
32
Mâu thuẫn giữa giai cấp thống trị và giai cấp bị trị
33
Tỉnh khách quan
34
Hoạt động thực tiễn
35
Sự vật hiện tượng đang trong trạng thái đứng im tương đối
36
Ý chí
37
Họat động thực tiễn
38
Nguyên tắc khách quan
39
Chủ quan duy ý chí
40
Thành tựu của khoa học tự nhiên đương thời
41
Duy vật nửa vời, không triệt để
42
Khủng hoảng thế giới quan
43
Sự phát triển của khoa học và thực tiễn
44
Ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp
45
CNDVBC là trường phái còn PBCDV là học thuyết
Triết
Triết
23 Hồng Nhung · 50問 · 1年前Triết
Triết
50問 • 1年前Pldc hk1
Pldc hk1
23 Hồng Nhung · 70問 · 1年前Pldc hk1
Pldc hk1
70問 • 1年前pldc hk1
pldc hk1
23 Hồng Nhung · 29問 · 1年前pldc hk1
pldc hk1
29問 • 1年前Đề 2
Đề 2
23 Hồng Nhung · 60問 · 1年前Đề 2
Đề 2
60問 • 1年前Đề 4
Đề 4
23 Hồng Nhung · 59問 · 1年前Đề 4
Đề 4
59問 • 1年前Đề 5
Đề 5
23 Hồng Nhung · 60問 · 1年前Đề 5
Đề 5
60問 • 1年前đề 6
đề 6
23 Hồng Nhung · 59問 · 1年前đề 6
đề 6
59問 • 1年前đề 7
đề 7
23 Hồng Nhung · 60問 · 1年前đề 7
đề 7
60問 • 1年前đề 8
đề 8
23 Hồng Nhung · 60問 · 1年前đề 8
đề 8
60問 • 1年前đề 9
đề 9
23 Hồng Nhung · 46問 · 1年前đề 9
đề 9
46問 • 1年前đề 10
đề 10
23 Hồng Nhung · 45問 · 1年前đề 10
đề 10
45問 • 1年前đề 11
đề 11
23 Hồng Nhung · 54問 · 1年前đề 11
đề 11
54問 • 1年前問題一覧
1
Lao động
2
Đồng nhất vật chất với vật thể
3
Mối liên hệ
4
Cô lập và bất biến
5
Con người không có khả năng nhận thức được thế giới
6
Phép biện chứng duy vật là phép biện chứng được xác lập trên nền tảng của thế giới quan duy vật khoa học
7
Nhận thức lý tính
8
Hoạt động thực tiễn là hoạt động vật chất
9
Quan điểm biện chứng
10
Mặt đối lập
11
Chất và lượng tồn tại tách rời, biệt lập nhau
12
Bệnh chủ quan duy ý chí, giáo điều
13
Quan điểm biện chứng
14
Chủ nghĩa thực dụng và kinh nghiệm chủ nghĩa
15
Tôn trọng quan điểm lịch sử - cụ thể
16
Quy luật mâu thuẫn
17
Các sự vật, hiện tượng vừa tồn tại độc lập, vừa quy định, tác động qua lại chuyển hoá lẫn nhau
18
Tính thống nhất vật chất của thế giới
19
Do giải quyết các mâu thuẫn trong bản thân sự vật
20
Phạm trù triết học
21
Không dừng lại ở sự giải thích thế giới mà còn là công cụ để nhận thức và cải tạo thế giới
22
Các sự vật hiện tượng không có liên hệ qua lại với nhau hoặc nếu có thì chỉ là những liên hệ một chiều, phiến diện
23
Là kết quả của một quá trình đấu tranh giữa các mặt đối lập bên trong các sự vật hiện tượng của thế giới hiện thực khách quan
24
Phải nghiên cứu một cách cụ thể, toàn diện, tổng thể những hiện tượng phong phú và đa dạng của sự vật
25
Sự thống nhất của các mặt đối lập thể hiện trạng thái cân bằng giữa các mặt đối lập của sự vật, sự đấu tranh của các mặt đối lập gắn liền với sự vận động và phát triển của sự vật
26
Đều ra đời dựa trên cơ sở hoạt động thực tiễn của con người, mang nội dung khách quan và là công cụ của con người nhận thức và cải tạo thế giới khách quan trong hoạt động thực tiễn
27
Không lệ thuộc vào cảm giác
28
Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người
29
Thực tiễn
30
Nhằm mục đích phục vụ cho nhu cầu bản thân và xã hội loài người
31
Vật thể không phải là vật chất
32
Mâu thuẫn giữa giai cấp thống trị và giai cấp bị trị
33
Tỉnh khách quan
34
Hoạt động thực tiễn
35
Sự vật hiện tượng đang trong trạng thái đứng im tương đối
36
Ý chí
37
Họat động thực tiễn
38
Nguyên tắc khách quan
39
Chủ quan duy ý chí
40
Thành tựu của khoa học tự nhiên đương thời
41
Duy vật nửa vời, không triệt để
42
Khủng hoảng thế giới quan
43
Sự phát triển của khoa học và thực tiễn
44
Ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp
45
CNDVBC là trường phái còn PBCDV là học thuyết