đề 10
問題一覧
1
Sản xuất vật chất
2
Công cụ lao động
3
Chủ nghĩa duy vật lịch sử
4
Phương thức sản xuất
5
Con người hiện thực
6
Tổng hòa các quan hệ xã hội
7
Đối tượng lao động và tư liệu lao động
8
Công cụ lao động
9
Lao động làm cho não vượn người phát triển hơn
10
Marx
11
Triết học, tôn giáo
12
Lực lượng sản xuất
13
Đời sống tinh thân
14
Hoạt động thực tiễn của con người
15
Cách thức mà con người tiến hành quá trình sản xuất trong từng giai đoạn lịch sử nhất dinh
16
Con người không do giới tự nhiên sinh ra nên không phụ thuộc giới tự nhiên
17
Các mối quan hệ xã hội
18
Bản chất con người không phải là cái trừu tượng có hữu của cá nhân riêng biệt. Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hoà những mối quan hệ xã hội
19
Engels
20
Công cụ lao động
21
Sự thay thế lẫn nhau giữa các hình thái kinh tế - xã hội
22
Trình độ chinh phục tự nhiên
23
Quan hệ kinh tế
24
Sức lao động, tư liệu lao động, đối tượng lao động
25
QHSX phải phù hợp với LLSX
26
Sự thay thế cái cũ bằng cái mới tiến bộ hơn
27
Biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động.
28
Giới tự nhiên
29
Lao động sản xuất
30
Khoa học - công nghệ và việc ứng dụng khoa học - công nghệ hiện đại vào trong quá trình sản xuất
31
lực lượng sản xuất
32
Quý luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
33
Phương thức sản xuất cũ
34
Trinh độ phát triển của lực lượng sản xuất
35
Cơ cấu kinh tế nhiều thành phần nhưng trong đó thành phần kinh tế dựa trên quan hệ sở hữu công hữu là nền tảng
36
Sự phát triển của lực lượng sản xuất
37
Магх
38
Trong mối quan hệ thống nhất biện chứng với nhau, tác động lẫn nhau
39
Là cơ sở khoa học cho việc nhận thức đúng đắn mối quan hệ giữa kinh tế và chính trị
40
Phương thức sản xuất, môi trường tự nhiên, dân số và mật độ dân cư
41
Tư tưởng thống trị xã hội
42
Là cơ sở khoa học cho việc nhận thức đúng đắn mối quan hệ giữa pháp luật và kinh tế
43
Ý thức xã hội có tính kế thừa trong sự phát triển
44
Lực lượng sản xuất - quan hệ sản xuất
45
Ý thức xã hội phải đạt đến trình độ lý luận khoa học và phù hợp với tồn tại xã hội
Triết
Triết
23 Hồng Nhung · 50問 · 1年前Triết
Triết
50問 • 1年前Pldc hk1
Pldc hk1
23 Hồng Nhung · 70問 · 1年前Pldc hk1
Pldc hk1
70問 • 1年前pldc hk1
pldc hk1
23 Hồng Nhung · 29問 · 1年前pldc hk1
pldc hk1
29問 • 1年前Đề 2
Đề 2
23 Hồng Nhung · 60問 · 1年前Đề 2
Đề 2
60問 • 1年前Đề 3
Đề 3
23 Hồng Nhung · 45問 · 1年前Đề 3
Đề 3
45問 • 1年前Đề 4
Đề 4
23 Hồng Nhung · 59問 · 1年前Đề 4
Đề 4
59問 • 1年前Đề 5
Đề 5
23 Hồng Nhung · 60問 · 1年前Đề 5
Đề 5
60問 • 1年前đề 6
đề 6
23 Hồng Nhung · 59問 · 1年前đề 6
đề 6
59問 • 1年前đề 7
đề 7
23 Hồng Nhung · 60問 · 1年前đề 7
đề 7
60問 • 1年前đề 8
đề 8
23 Hồng Nhung · 60問 · 1年前đề 8
đề 8
60問 • 1年前đề 9
đề 9
23 Hồng Nhung · 46問 · 1年前đề 9
đề 9
46問 • 1年前đề 11
đề 11
23 Hồng Nhung · 54問 · 1年前đề 11
đề 11
54問 • 1年前問題一覧
1
Sản xuất vật chất
2
Công cụ lao động
3
Chủ nghĩa duy vật lịch sử
4
Phương thức sản xuất
5
Con người hiện thực
6
Tổng hòa các quan hệ xã hội
7
Đối tượng lao động và tư liệu lao động
8
Công cụ lao động
9
Lao động làm cho não vượn người phát triển hơn
10
Marx
11
Triết học, tôn giáo
12
Lực lượng sản xuất
13
Đời sống tinh thân
14
Hoạt động thực tiễn của con người
15
Cách thức mà con người tiến hành quá trình sản xuất trong từng giai đoạn lịch sử nhất dinh
16
Con người không do giới tự nhiên sinh ra nên không phụ thuộc giới tự nhiên
17
Các mối quan hệ xã hội
18
Bản chất con người không phải là cái trừu tượng có hữu của cá nhân riêng biệt. Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hoà những mối quan hệ xã hội
19
Engels
20
Công cụ lao động
21
Sự thay thế lẫn nhau giữa các hình thái kinh tế - xã hội
22
Trình độ chinh phục tự nhiên
23
Quan hệ kinh tế
24
Sức lao động, tư liệu lao động, đối tượng lao động
25
QHSX phải phù hợp với LLSX
26
Sự thay thế cái cũ bằng cái mới tiến bộ hơn
27
Biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động.
28
Giới tự nhiên
29
Lao động sản xuất
30
Khoa học - công nghệ và việc ứng dụng khoa học - công nghệ hiện đại vào trong quá trình sản xuất
31
lực lượng sản xuất
32
Quý luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
33
Phương thức sản xuất cũ
34
Trinh độ phát triển của lực lượng sản xuất
35
Cơ cấu kinh tế nhiều thành phần nhưng trong đó thành phần kinh tế dựa trên quan hệ sở hữu công hữu là nền tảng
36
Sự phát triển của lực lượng sản xuất
37
Магх
38
Trong mối quan hệ thống nhất biện chứng với nhau, tác động lẫn nhau
39
Là cơ sở khoa học cho việc nhận thức đúng đắn mối quan hệ giữa kinh tế và chính trị
40
Phương thức sản xuất, môi trường tự nhiên, dân số và mật độ dân cư
41
Tư tưởng thống trị xã hội
42
Là cơ sở khoa học cho việc nhận thức đúng đắn mối quan hệ giữa pháp luật và kinh tế
43
Ý thức xã hội có tính kế thừa trong sự phát triển
44
Lực lượng sản xuất - quan hệ sản xuất
45
Ý thức xã hội phải đạt đến trình độ lý luận khoa học và phù hợp với tồn tại xã hội