問題一覧
1
Từ 1876 - 1878
2
Phát minh ra rằng: đấu tranh giai cấp là động lực phát triển trong các xã hội có giai cấp.
3
Triết học macxit chưa hoàn chỉnh, xong xuôi và cần phải bổ sung để phát triển.
4
Bàn tinh của phép biện chứng là phê phán, cách mạng và không hề biết sợ.
5
Sản xuất cũng là tiêu dùng.
6
Tư bản"
7
Chủ nghĩa duy vật lịch sử
8
Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán
9
Thực tại khách quan
10
a và c
11
Sự biến đổi nói chung
12
Bao hàm vận động
13
Kết hợp đổi mới kinh tế với đối mới chính trị
14
Chủ động hội nhập kinh tế quốc tế và khu vực.
15
Sự khốn cùng của triết học
16
Tư bản
17
Những người bạn dân là thế nào và họ đấu tranh chống những người dân chủ - xã hội ra sao.
18
a. b. C
19
Quan hệ sản xuất
20
Kết hợp đồng thời xây dựng lực lượng sản xuất với xác lập quan hệ sản xuất phù hợp
21
a, c
22
Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội
23
Những vấn đề chung nhất của tự nhiên, xã hội, con người; quan hệ của con người nói chung, tư duy của con người nói riêng với thế giới xung quanh
24
Hạt nhân lý luận của thế giới quan
25
Quan hệ giữa vật chất với ý thức, tinh thần với tự nhiên, tư duy với tồn tại và con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?
26
Cả a và b.
27
Chủ nghĩa duy vật tầm thường
28
Đồng nhất vật chất với một hoặc một số vật thể cụ thể cảm tính
29
Duy tâm chủ quan
30
Hệ tư tưởng Đức
31
Phương thức sản xuất
32
Sản xuất của cải vật chất
33
Đối tượng lao động và tư liệu lao động
34
a, b, c.
35
Quan hệ sản xuất đặc trưng
36
Công cụ lao động
37
Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất
38
Hình thái kinh tế – xã hội chiếm hữu nô lệ
39
Tư liệu sản xuất và người lao động với kỹ năng lao động tương ứng với công cụ lao động
40
Lực lượng sản xuất
41
Xã hội chủ nghĩa
42
Sự biến đổi, phát triển của lực lượng sản xuất
43
Xã hội tư bản chủ nghĩa
44
Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trinh độ phát triển của lực lượng sản xuất.
45
Kết hợp đồng thời phát triển lực lượng sản xuất với từng bước xây dựng quan hệ sản xuất mới phù hợp.
46
Quan hệ giữa kinh tế và chính trị
47
Cho mọi xã hội trong lịch sử
48
a, b, c.
49
a, c.
50
Quan hệ sản xuất, lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng
51
b, c.
52
Tu bán
53
Những người bạn dẫn là thế nào và họ đấu tranh chống những người dân chủ xã hội ra sao
54
Các quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất
55
Hình thái kinh tế – xã hội
56
Tổng hợp các quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội
57
Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyền,... và những thiết chế xã hội tương ứng như nhà nước, đảng phái chính trị, ... được hình thành trên cơ sở hạ tầng nhất định.
58
Năng suất lao động
59
Khác nhau về quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất xã hội
60
Chiếm hữu nô lệ
Triết
Triết
23 Hồng Nhung · 50問 · 1年前Triết
Triết
50問 • 1年前Pldc hk1
Pldc hk1
23 Hồng Nhung · 70問 · 1年前Pldc hk1
Pldc hk1
70問 • 1年前pldc hk1
pldc hk1
23 Hồng Nhung · 29問 · 1年前pldc hk1
pldc hk1
29問 • 1年前Đề 2
Đề 2
23 Hồng Nhung · 60問 · 1年前Đề 2
Đề 2
60問 • 1年前Đề 3
Đề 3
23 Hồng Nhung · 45問 · 1年前Đề 3
Đề 3
45問 • 1年前Đề 4
Đề 4
23 Hồng Nhung · 59問 · 1年前Đề 4
Đề 4
59問 • 1年前Đề 5
Đề 5
23 Hồng Nhung · 60問 · 1年前Đề 5
Đề 5
60問 • 1年前đề 6
đề 6
23 Hồng Nhung · 59問 · 1年前đề 6
đề 6
59問 • 1年前đề 7
đề 7
23 Hồng Nhung · 60問 · 1年前đề 7
đề 7
60問 • 1年前đề 9
đề 9
23 Hồng Nhung · 46問 · 1年前đề 9
đề 9
46問 • 1年前đề 10
đề 10
23 Hồng Nhung · 45問 · 1年前đề 10
đề 10
45問 • 1年前đề 11
đề 11
23 Hồng Nhung · 54問 · 1年前đề 11
đề 11
54問 • 1年前問題一覧
1
Từ 1876 - 1878
2
Phát minh ra rằng: đấu tranh giai cấp là động lực phát triển trong các xã hội có giai cấp.
3
Triết học macxit chưa hoàn chỉnh, xong xuôi và cần phải bổ sung để phát triển.
4
Bàn tinh của phép biện chứng là phê phán, cách mạng và không hề biết sợ.
5
Sản xuất cũng là tiêu dùng.
6
Tư bản"
7
Chủ nghĩa duy vật lịch sử
8
Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán
9
Thực tại khách quan
10
a và c
11
Sự biến đổi nói chung
12
Bao hàm vận động
13
Kết hợp đổi mới kinh tế với đối mới chính trị
14
Chủ động hội nhập kinh tế quốc tế và khu vực.
15
Sự khốn cùng của triết học
16
Tư bản
17
Những người bạn dân là thế nào và họ đấu tranh chống những người dân chủ - xã hội ra sao.
18
a. b. C
19
Quan hệ sản xuất
20
Kết hợp đồng thời xây dựng lực lượng sản xuất với xác lập quan hệ sản xuất phù hợp
21
a, c
22
Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội
23
Những vấn đề chung nhất của tự nhiên, xã hội, con người; quan hệ của con người nói chung, tư duy của con người nói riêng với thế giới xung quanh
24
Hạt nhân lý luận của thế giới quan
25
Quan hệ giữa vật chất với ý thức, tinh thần với tự nhiên, tư duy với tồn tại và con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?
26
Cả a và b.
27
Chủ nghĩa duy vật tầm thường
28
Đồng nhất vật chất với một hoặc một số vật thể cụ thể cảm tính
29
Duy tâm chủ quan
30
Hệ tư tưởng Đức
31
Phương thức sản xuất
32
Sản xuất của cải vật chất
33
Đối tượng lao động và tư liệu lao động
34
a, b, c.
35
Quan hệ sản xuất đặc trưng
36
Công cụ lao động
37
Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất
38
Hình thái kinh tế – xã hội chiếm hữu nô lệ
39
Tư liệu sản xuất và người lao động với kỹ năng lao động tương ứng với công cụ lao động
40
Lực lượng sản xuất
41
Xã hội chủ nghĩa
42
Sự biến đổi, phát triển của lực lượng sản xuất
43
Xã hội tư bản chủ nghĩa
44
Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trinh độ phát triển của lực lượng sản xuất.
45
Kết hợp đồng thời phát triển lực lượng sản xuất với từng bước xây dựng quan hệ sản xuất mới phù hợp.
46
Quan hệ giữa kinh tế và chính trị
47
Cho mọi xã hội trong lịch sử
48
a, b, c.
49
a, c.
50
Quan hệ sản xuất, lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng
51
b, c.
52
Tu bán
53
Những người bạn dẫn là thế nào và họ đấu tranh chống những người dân chủ xã hội ra sao
54
Các quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất
55
Hình thái kinh tế – xã hội
56
Tổng hợp các quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội
57
Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyền,... và những thiết chế xã hội tương ứng như nhà nước, đảng phái chính trị, ... được hình thành trên cơ sở hạ tầng nhất định.
58
Năng suất lao động
59
Khác nhau về quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất xã hội
60
Chiếm hữu nô lệ