問題一覧
1
Anh
2
Dệt, luyện kim và giao thông vận tải.
3
Ngành luyện kim, khai mỏ và dệt.
4
Dệt
5
Bắc Mỹ.
6
tàu thủy chạy chở khách chạy bằng hơi nước.
7
Phát minh động cơ đốt trong.
8
đầu máy xe lửa.
9
máy hơi nước.
10
điện và động cơ đốt trong.
11
Cách mạng công nghiệp lần thứ hai.
12
Hen-ri Pho.
13
Máy hơi nước.
14
“văn minh công nghiệp”.
15
Biến nước Anh trở thành “công xưởng của thế giới”.
16
Do tác động của cách mạng tư sản và những bất ổn về chính trị.
17
Cách mạng tư sản nổ ra sớm.
18
dẫn đến sự ra đời của các nguyên liệu mới.
19
Thúc đẩy toàn cầu hóa, tự động hóa, thương mại điện tử, tự do thông tin.
20
Quý tộc phong kiến tước đoạt ruộng đất của nông nô để chăn nuôi cừu.
21
Xuất hiện nhiều các trung tâm công nghiệp ở các thành thị.
22
Giải quyết triệt để mâu thuẫn trong xã hội tư bản.
23
sử dụng năng lượng nước, hơi nước và cơ giới hóa sản xuất.
24
Người lao động có nguy cơ mất việc làm.
25
cuộc đấu tranh giữa giai cấp vô sản với giai cấp tư sản không ngừng tăng lên.
26
Làm tiền đề dẫn đến sự bùng nổ các cuộc cách mạng tư sản ở châu Âu.
27
cơ khí hóa nền sản xuất thay thế cho lao động thủ công.
28
tư bản, nhân công và sự phát triển kĩ thuật.
29
Giêm Oát.
30
Thomas Edison.
31
Kinh thành Huế (Việt Nam).
32
phát triển rực rỡ.
33
thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX.
34
Phật giáo, Nho giáo.
35
Công giáo.
36
bán đảo Ả Rập.
37
chữ viết cổ của Ấn Độ.
38
thần thoại.
39
viết
40
Ấn Độ
41
Ấn Độ
42
Mi-an-ma.
43
kĩ thuật
44
Ca ngợi đất nước, sự tiến bộ của kĩ thuật.
45
Phật giáo.
46
tôn giáo.
47
chạm nổi hình rồng.
48
chữ La-tinh.
49
Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).
50
Ả Rập và phương Tây.
51
chữ Nôm.
52
cùng tồn tại và phát triển hòa hợp.
53
Trung Quốc.
54
sự ra đời và bước đầu phát triển của nhà nước.
55
Truyện Kiều.
56
gần gũi với cuộc sống của xã hội nông nghiệp.
57
In-đô-nê-xi-a.
58
Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.
59
giúp các bạn trẻ tìm hiểu, khám phá và trải nghiệm về lịch sử, văn hóa Đông Nam Á.
60
Đánh mất dần bản sắc văn hóa của các dân tộc.
61
Quốc triều hình luật.
62
Triều Ngô.
63
Quân chủ chuyên chế.
64
Thời Lê sơ.
65
Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp.
66
Cục bách tác.
67
Thăng Long.
68
Xây dựng cảng Vân Đồn (Quảng Ninh).
69
Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.
70
văn học dân gian và văn học viết.
71
Tây Sơn
72
Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.
73
Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.
74
Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.
75
Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình phong kiến.
76
Phát triển văn học viết bằng chữ Quốc Ngữ.
77
Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.
78
Sản phẩm nông nghiệp nâng lên hàng đầu khu vực.
79
Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam.
80
Bộ máy nhà nước được hoàn thiện, chặt chẽ, tính chuyên chế cao.
81
Nâng cao năng lực cạnh tranh với các xưởng thủ công của nhà nước.
82
Việc phát minh khoa học-kỹ thuật không được chú trọng phát triển.
83
nhằm củng cố và hoàn thiện bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.
84
Là nền tảng để dân tộc Việt Nam sánh ngang với các cường quốc trên thế giới.
85
Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc
86
Tạo điều kiện giao lưu giữa các tôn giáo làm đậm đà bản sắc dân tộc.
87
là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã.
Micro_Stats
Micro_Stats
Lorenzo Cokee · 8問 · 3ヶ月前Micro_Stats
Micro_Stats
8問 • 3ヶ月前Elastic
Elastic
Lorenzo Cokee · 9問 · 4ヶ月前Elastic
Elastic
9問 • 4ヶ月前History of Economic Thought
History of Economic Thought
ユーザ名非公開 · 30問 · 4ヶ月前History of Economic Thought
History of Economic Thought
30問 • 4ヶ月前Lesson 2
Lesson 2
Ella Mae Hilot · 55問 · 5ヶ月前Lesson 2
Lesson 2
55問 • 5ヶ月前SET 8
SET 8
Angel Borres · 150問 · 5ヶ月前SET 8
SET 8
150問 • 5ヶ月前PHASES OF ECONOMIC DEVELOPMENT and ECONOMIC GROWTH
PHASES OF ECONOMIC DEVELOPMENT and ECONOMIC GROWTH
Erisey Manayon · 17問 · 5ヶ月前PHASES OF ECONOMIC DEVELOPMENT and ECONOMIC GROWTH
PHASES OF ECONOMIC DEVELOPMENT and ECONOMIC GROWTH
17問 • 5ヶ月前Nature and Concept of Management
Nature and Concept of Management
Ella Mae Hilot · 56問 · 5ヶ月前Nature and Concept of Management
Nature and Concept of Management
56問 • 5ヶ月前Module 5
Module 5
ユーザ名非公開 · 24問 · 6ヶ月前Module 5
Module 5
24問 • 6ヶ月前Evolution Of Management
Evolution Of Management
Erisey Manayon · 14問 · 6ヶ月前Evolution Of Management
Evolution Of Management
14問 • 6ヶ月前Module 2
Module 2
ユーザ名非公開 · 18問 · 7ヶ月前Module 2
Module 2
18問 • 7ヶ月前Module 1
Module 1
ユーザ名非公開 · 29問 · 7ヶ月前Module 1
Module 1
29問 • 7ヶ月前Final Mock (All)
Final Mock (All)
ユーザ名非公開 · 300問 · 7ヶ月前Final Mock (All)
Final Mock (All)
300問 • 7ヶ月前(101-150)
(101-150)
ユーザ名非公開 · 50問 · 7ヶ月前(101-150)
(101-150)
50問 • 7ヶ月前151-175
151-175
ユーザ名非公開 · 25問 · 7ヶ月前151-175
151-175
25問 • 7ヶ月前4
4
John Marabiles · 15問 · 7ヶ月前4
4
15問 • 7ヶ月前Entrepreneurship 3
Entrepreneurship 3
Munir · 51問 · 7ヶ月前Entrepreneurship 3
Entrepreneurship 3
51問 • 7ヶ月前Entrepreneurship 2
Entrepreneurship 2
Munir · 51問 · 7ヶ月前Entrepreneurship 2
Entrepreneurship 2
51問 • 7ヶ月前Grile Entrepreneurship
Grile Entrepreneurship
Munir · 50問 · 7ヶ月前Grile Entrepreneurship
Grile Entrepreneurship
50問 • 7ヶ月前Grile Marketing
Grile Marketing
Munir · 50問 · 7ヶ月前Grile Marketing
Grile Marketing
50問 • 7ヶ月前obli prelims review
obli prelims review
Bullet · 30問 · 8ヶ月前obli prelims review
obli prelims review
30問 • 8ヶ月前問題一覧
1
Anh
2
Dệt, luyện kim và giao thông vận tải.
3
Ngành luyện kim, khai mỏ và dệt.
4
Dệt
5
Bắc Mỹ.
6
tàu thủy chạy chở khách chạy bằng hơi nước.
7
Phát minh động cơ đốt trong.
8
đầu máy xe lửa.
9
máy hơi nước.
10
điện và động cơ đốt trong.
11
Cách mạng công nghiệp lần thứ hai.
12
Hen-ri Pho.
13
Máy hơi nước.
14
“văn minh công nghiệp”.
15
Biến nước Anh trở thành “công xưởng của thế giới”.
16
Do tác động của cách mạng tư sản và những bất ổn về chính trị.
17
Cách mạng tư sản nổ ra sớm.
18
dẫn đến sự ra đời của các nguyên liệu mới.
19
Thúc đẩy toàn cầu hóa, tự động hóa, thương mại điện tử, tự do thông tin.
20
Quý tộc phong kiến tước đoạt ruộng đất của nông nô để chăn nuôi cừu.
21
Xuất hiện nhiều các trung tâm công nghiệp ở các thành thị.
22
Giải quyết triệt để mâu thuẫn trong xã hội tư bản.
23
sử dụng năng lượng nước, hơi nước và cơ giới hóa sản xuất.
24
Người lao động có nguy cơ mất việc làm.
25
cuộc đấu tranh giữa giai cấp vô sản với giai cấp tư sản không ngừng tăng lên.
26
Làm tiền đề dẫn đến sự bùng nổ các cuộc cách mạng tư sản ở châu Âu.
27
cơ khí hóa nền sản xuất thay thế cho lao động thủ công.
28
tư bản, nhân công và sự phát triển kĩ thuật.
29
Giêm Oát.
30
Thomas Edison.
31
Kinh thành Huế (Việt Nam).
32
phát triển rực rỡ.
33
thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX.
34
Phật giáo, Nho giáo.
35
Công giáo.
36
bán đảo Ả Rập.
37
chữ viết cổ của Ấn Độ.
38
thần thoại.
39
viết
40
Ấn Độ
41
Ấn Độ
42
Mi-an-ma.
43
kĩ thuật
44
Ca ngợi đất nước, sự tiến bộ của kĩ thuật.
45
Phật giáo.
46
tôn giáo.
47
chạm nổi hình rồng.
48
chữ La-tinh.
49
Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).
50
Ả Rập và phương Tây.
51
chữ Nôm.
52
cùng tồn tại và phát triển hòa hợp.
53
Trung Quốc.
54
sự ra đời và bước đầu phát triển của nhà nước.
55
Truyện Kiều.
56
gần gũi với cuộc sống của xã hội nông nghiệp.
57
In-đô-nê-xi-a.
58
Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.
59
giúp các bạn trẻ tìm hiểu, khám phá và trải nghiệm về lịch sử, văn hóa Đông Nam Á.
60
Đánh mất dần bản sắc văn hóa của các dân tộc.
61
Quốc triều hình luật.
62
Triều Ngô.
63
Quân chủ chuyên chế.
64
Thời Lê sơ.
65
Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp.
66
Cục bách tác.
67
Thăng Long.
68
Xây dựng cảng Vân Đồn (Quảng Ninh).
69
Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.
70
văn học dân gian và văn học viết.
71
Tây Sơn
72
Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.
73
Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.
74
Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.
75
Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình phong kiến.
76
Phát triển văn học viết bằng chữ Quốc Ngữ.
77
Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.
78
Sản phẩm nông nghiệp nâng lên hàng đầu khu vực.
79
Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam.
80
Bộ máy nhà nước được hoàn thiện, chặt chẽ, tính chuyên chế cao.
81
Nâng cao năng lực cạnh tranh với các xưởng thủ công của nhà nước.
82
Việc phát minh khoa học-kỹ thuật không được chú trọng phát triển.
83
nhằm củng cố và hoàn thiện bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.
84
Là nền tảng để dân tộc Việt Nam sánh ngang với các cường quốc trên thế giới.
85
Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc
86
Tạo điều kiện giao lưu giữa các tôn giáo làm đậm đà bản sắc dân tộc.
87
là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã.