問題一覧
1
B: Là mặt trận quyết định thắng lợi trực tiếp của chiến tranh
2
A: 1784 - 1785, 1788 - 1789.
3
D: Từ "đánh nhanh, thắng nhanh" sang "đánh chậm, tiến chắc"
4
A: Tích cực tiến công
5
C: Chiến dịch Điện Biên Phủ
6
A: Là cơ sở để tạo ra sức mạnh quân sự
7
B: Mùa xuân năm 40
8
B: Kết hợp kinh tế với quốc phòng trong doanh nghiệp nước ngoài đầu tư tại Việt Nam.
9
C: Nghị định 119/2004/NĐ-CP
10
A: Có cơ chế chính sách thỏa đáng để động viên, khích lệ dân ra đảo bám trụ làm ăn lâu dài.
11
D: Sự lãnh đạo của Đảng, hiệu lực quản lý nhà nước của chính quyền các cấp.
12
B: Đất nước trạng thái ổn định an toàn, không có dấu hiệu nguy hiểm đe dọa sự tồn tại và phát triển
13
B: Tạo môi trường hòa bình, ổn định tạo điều kiện thuận lợi cho kinh tế phát
14
A: Càng phải kết hợp chặt chẽ, hiệu quả hơn nữa giữa kinh tế với quốc phòng.
15
A: Học sinh, sinh viên "xếp bút nghiên lên đường ...".
16
B: Vận động quần chúng tham gia xây dựng tổ chức Đảng, chính quyền, đoàn thể tại cơ sở vững mạnh
17
A: Nắm tình hình
18
B: Thái độ kiên quyết đấu tranh với những biểu hiện tiêu cực, những hành vi vi phạm pháp luật và tội phạm.
19
A: Quy trình xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc
20
C: Xây dựng nền quốc phòng toàn dân.
21
C: Huy động năng lực sản xuất, sửa chữa trang bị cho quân đội.
22
A: Thực hiện chế độ chính sách cho dân quân tự vệ.
23
D: Ở địa phương (dân quân) và cơ quan, tổ chức (tự vệ).
24
C: Coi trọng chất lượng là chính
25
C: Nhà nước, Chính phủ.
26
D: Vững mạnh, rộng khắp, coi trọng chất lượng là chính.
27
B: Lực lượng vũ trang quần chúng không thoát ly sản xuất, công tác.
28
D: Quân nhân dự bị và phương tiện kỹ thuật dự bị.
29
B: Chiến thuật, kỹ thuật bộ binh, binh chủng và chuyên môn kỹ thuật.
30
D: Dân quân tự vệ
31
A: Kỹ thuật bộ binh, binh chủng, chiến thuật, hậu cần, chống "diễn biến hòa bình"
32
B: Ban chỉ huy quân sự xã
33
C: Đơn vị biên chế khung thường trực, không khung thường trực, biên chế thiếu.
34
B: Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định
35
C: Làm nhiệm vụ trên hải đảo, vùng biển Việt Nam.
36
B: Lực lượng dân quân tự vệ
37
B: Phát triển kinh tế biển.
38
C: Tiểu đoàn, hải đoàn
39
C: Phối hợp bảo vệ an ninh biên giới, hải đảo.
40
B: Chính phủ giao chỉ tiêu cho các bộ, ngành, địa phương.
41
C: Bảo đảm sức mạnh của quân đội, đáp ứng yêu cầu BVTQ VNXHCN
42
B: Nam từ đủ 18 tuổi đến hết 45 tuổi, nữ từ đủ 18 tuổi đến hết 40 tuổi
43
B: Nâng cao nhận thức chính trị, lập trường tư tưởng vững vàng.
44
D: Kháng chiến chống Pháp
45
A: Xác định đúng kẻ thù, đúng đối tượng tác chiên
46
B: Mỹ giàu nhưng không mạnh
47
C: Từ truyền thống đánh giặc của tổ tiên
48
D: Tiến công địch bằng hai lực lượng, bằng ba mũi giáp công, trên cả ba vùng chiến lược
49
B: Cổ loa
50
D: Chiến lược quân sự
51
A: Khởi nghĩa của Ngô Quyền năm 938
52
C: 1258, 1285 và 1287
53
C: Chiến dịch Việt Bắc - Thu Đông 1947
54
C: Tập kích, phục kích, vận động tiến công
55
D: Nắm vững tư tưởng tiến công
56
B: Sức mạnh tổng hợp của nhiều yếu tố
57
C: Chiến tranh nhân dân kết hợp giữa địa phương với các binh đoàn chủ lực
58
B: Việt Nam có vị trí địa lý thuận lợi
59
B: Tự lực cánh sinh, đánh lâu dài, dựa vào sức mình là chính
60
B: 179 trước công nguyên.
LETTERATURA LATINA
LETTERATURA LATINA
γαττο · 9問 · 24日前LETTERATURA LATINA
LETTERATURA LATINA
9問 • 24日前M#3
M#3
ユーザ名非公開 · 58問 · 1ヶ月前M#3
M#3
58問 • 1ヶ月前Module 3
Module 3
ユーザ名非公開 · 89問 · 1ヶ月前Module 3
Module 3
89問 • 1ヶ月前quest 5
quest 5
ユーザ名非公開 · 41問 · 1ヶ月前quest 5
quest 5
41問 • 1ヶ月前quest 4
quest 4
ユーザ名非公開 · 40問 · 1ヶ月前quest 4
quest 4
40問 • 1ヶ月前quest 2
quest 2
ユーザ名非公開 · 40問 · 1ヶ月前quest 2
quest 2
40問 • 1ヶ月前chap 6
chap 6
ユーザ名非公開 · 38問 · 1ヶ月前chap 6
chap 6
38問 • 1ヶ月前HDA 5
HDA 5
ユーザ名非公開 · 34問 · 1ヶ月前HDA 5
HDA 5
34問 • 1ヶ月前chapitre 4
chapitre 4
ユーザ名非公開 · 40問 · 1ヶ月前chapitre 4
chapitre 4
40問 • 1ヶ月前chapitre 3
chapitre 3
ユーザ名非公開 · 41問 · 1ヶ月前chapitre 3
chapitre 3
41問 • 1ヶ月前chapitre 2
chapitre 2
ユーザ名非公開 · 17問 · 1ヶ月前chapitre 2
chapitre 2
17問 • 1ヶ月前chapitre1
chapitre1
ユーザ名非公開 · 27問 · 1ヶ月前chapitre1
chapitre1
27問 • 1ヶ月前Module 1: Introduction & Brief History
Module 1: Introduction & Brief History
ユーザ名非公開 · 43問 · 1ヶ月前Module 1: Introduction & Brief History
Module 1: Introduction & Brief History
43問 • 1ヶ月前The National Museum oversees different museums in the entire country. This includes:
The National Museum oversees different museums in the entire country. This includes:
adrian.canson · 6問 · 2ヶ月前The National Museum oversees different museums in the entire country. This includes:
The National Museum oversees different museums in the entire country. This includes:
6問 • 2ヶ月前242
242
ユーザ名非公開 · 56問 · 2ヶ月前242
242
56問 • 2ヶ月前120/242
120/242
ユーザ名非公開 · 59問 · 2ヶ月前120/242
120/242
59問 • 2ヶ月前exam 2
exam 2
ユーザ名非公開 · 29問 · 3ヶ月前exam 2
exam 2
29問 • 3ヶ月前مراجعة اجتماعيات تاسع 1
مراجعة اجتماعيات تاسع 1
ユーザ名非公開 · 16問 · 3ヶ月前مراجعة اجتماعيات تاسع 1
مراجعة اجتماعيات تاسع 1
16問 • 3ヶ月前Flags
Flags
Ross · 21問 · 4ヶ月前Flags
Flags
21問 • 4ヶ月前LESSON 1 and 2
LESSON 1 and 2
Geneva Pahil · 100問 · 4ヶ月前LESSON 1 and 2
LESSON 1 and 2
100問 • 4ヶ月前問題一覧
1
B: Là mặt trận quyết định thắng lợi trực tiếp của chiến tranh
2
A: 1784 - 1785, 1788 - 1789.
3
D: Từ "đánh nhanh, thắng nhanh" sang "đánh chậm, tiến chắc"
4
A: Tích cực tiến công
5
C: Chiến dịch Điện Biên Phủ
6
A: Là cơ sở để tạo ra sức mạnh quân sự
7
B: Mùa xuân năm 40
8
B: Kết hợp kinh tế với quốc phòng trong doanh nghiệp nước ngoài đầu tư tại Việt Nam.
9
C: Nghị định 119/2004/NĐ-CP
10
A: Có cơ chế chính sách thỏa đáng để động viên, khích lệ dân ra đảo bám trụ làm ăn lâu dài.
11
D: Sự lãnh đạo của Đảng, hiệu lực quản lý nhà nước của chính quyền các cấp.
12
B: Đất nước trạng thái ổn định an toàn, không có dấu hiệu nguy hiểm đe dọa sự tồn tại và phát triển
13
B: Tạo môi trường hòa bình, ổn định tạo điều kiện thuận lợi cho kinh tế phát
14
A: Càng phải kết hợp chặt chẽ, hiệu quả hơn nữa giữa kinh tế với quốc phòng.
15
A: Học sinh, sinh viên "xếp bút nghiên lên đường ...".
16
B: Vận động quần chúng tham gia xây dựng tổ chức Đảng, chính quyền, đoàn thể tại cơ sở vững mạnh
17
A: Nắm tình hình
18
B: Thái độ kiên quyết đấu tranh với những biểu hiện tiêu cực, những hành vi vi phạm pháp luật và tội phạm.
19
A: Quy trình xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc
20
C: Xây dựng nền quốc phòng toàn dân.
21
C: Huy động năng lực sản xuất, sửa chữa trang bị cho quân đội.
22
A: Thực hiện chế độ chính sách cho dân quân tự vệ.
23
D: Ở địa phương (dân quân) và cơ quan, tổ chức (tự vệ).
24
C: Coi trọng chất lượng là chính
25
C: Nhà nước, Chính phủ.
26
D: Vững mạnh, rộng khắp, coi trọng chất lượng là chính.
27
B: Lực lượng vũ trang quần chúng không thoát ly sản xuất, công tác.
28
D: Quân nhân dự bị và phương tiện kỹ thuật dự bị.
29
B: Chiến thuật, kỹ thuật bộ binh, binh chủng và chuyên môn kỹ thuật.
30
D: Dân quân tự vệ
31
A: Kỹ thuật bộ binh, binh chủng, chiến thuật, hậu cần, chống "diễn biến hòa bình"
32
B: Ban chỉ huy quân sự xã
33
C: Đơn vị biên chế khung thường trực, không khung thường trực, biên chế thiếu.
34
B: Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định
35
C: Làm nhiệm vụ trên hải đảo, vùng biển Việt Nam.
36
B: Lực lượng dân quân tự vệ
37
B: Phát triển kinh tế biển.
38
C: Tiểu đoàn, hải đoàn
39
C: Phối hợp bảo vệ an ninh biên giới, hải đảo.
40
B: Chính phủ giao chỉ tiêu cho các bộ, ngành, địa phương.
41
C: Bảo đảm sức mạnh của quân đội, đáp ứng yêu cầu BVTQ VNXHCN
42
B: Nam từ đủ 18 tuổi đến hết 45 tuổi, nữ từ đủ 18 tuổi đến hết 40 tuổi
43
B: Nâng cao nhận thức chính trị, lập trường tư tưởng vững vàng.
44
D: Kháng chiến chống Pháp
45
A: Xác định đúng kẻ thù, đúng đối tượng tác chiên
46
B: Mỹ giàu nhưng không mạnh
47
C: Từ truyền thống đánh giặc của tổ tiên
48
D: Tiến công địch bằng hai lực lượng, bằng ba mũi giáp công, trên cả ba vùng chiến lược
49
B: Cổ loa
50
D: Chiến lược quân sự
51
A: Khởi nghĩa của Ngô Quyền năm 938
52
C: 1258, 1285 và 1287
53
C: Chiến dịch Việt Bắc - Thu Đông 1947
54
C: Tập kích, phục kích, vận động tiến công
55
D: Nắm vững tư tưởng tiến công
56
B: Sức mạnh tổng hợp của nhiều yếu tố
57
C: Chiến tranh nhân dân kết hợp giữa địa phương với các binh đoàn chủ lực
58
B: Việt Nam có vị trí địa lý thuận lợi
59
B: Tự lực cánh sinh, đánh lâu dài, dựa vào sức mình là chính
60
B: 179 trước công nguyên.