nail 2
問題一覧
1
Sau mỗi khi phục vụ khách hàng
2
Mỗi ngày
3
Giữa mỗi khách hàng (hoặc: sau mỗi ngừoi khach hàng)
4
Xà bông và nước
5
Vứt bỏ sau mỗi lần sử dụng
6
Xà bông diệt khuẩn
7
Chất tẩy trắng gia đình
8
10 phút
9
Những bộ phận mà nhà sản xuất chế tạo để tháo ra và lắp vào được
10
Lau với chất sát trùng
11
Cây đẩy da bằng sắt
12
Hộp nhựa
13
Nồi hấp autoclave
14
Bao tay
15
Lau bằng chất tẩy uế có chứa dung dịch khử vi trùng lao (EPA)
16
Amoniac (Quarts)
17
Chất khử vi trùng lao ( Phenolics có đăng ký với EPA)
18
Rửa sạch vết thương với thuốc cầm (antiseptic)
19
Bỏ vào túi có nhãn trong một túi khác
20
Ngăn chảy máu ( chỉ xử lý khi có chảy máu)
21
Mang găng tay vào ngay
22
Túi dụng cụ cầm máu
23
Ngăn chảy máu
24
Bột
Nail
Nail
ユーザ名非公開 · 100問 · 2年前Nail
Nail
100問 • 2年前Nail 3
Nail 3
ユーザ名非公開 · 24問 · 2年前Nail 3
Nail 3
24問 • 2年前nail 4
nail 4
ユーザ名非公開 · 17問 · 2年前nail 4
nail 4
17問 • 2年前nail 5
nail 5
ユーザ名非公開 · 100問 · 2年前nail 5
nail 5
100問 • 2年前nail 5/6
nail 5/6
ユーザ名非公開 · 93問 · 2年前nail 5/6
nail 5/6
93問 • 2年前Nail Đọc
Nail Đọc
ユーザ名非公開 · 20問 · 2年前Nail Đọc
Nail Đọc
20問 • 2年前nail doc
nail doc
ユーザ名非公開 · 22問 · 1年前nail doc
nail doc
22問 • 1年前問題一覧
1
Sau mỗi khi phục vụ khách hàng
2
Mỗi ngày
3
Giữa mỗi khách hàng (hoặc: sau mỗi ngừoi khach hàng)
4
Xà bông và nước
5
Vứt bỏ sau mỗi lần sử dụng
6
Xà bông diệt khuẩn
7
Chất tẩy trắng gia đình
8
10 phút
9
Những bộ phận mà nhà sản xuất chế tạo để tháo ra và lắp vào được
10
Lau với chất sát trùng
11
Cây đẩy da bằng sắt
12
Hộp nhựa
13
Nồi hấp autoclave
14
Bao tay
15
Lau bằng chất tẩy uế có chứa dung dịch khử vi trùng lao (EPA)
16
Amoniac (Quarts)
17
Chất khử vi trùng lao ( Phenolics có đăng ký với EPA)
18
Rửa sạch vết thương với thuốc cầm (antiseptic)
19
Bỏ vào túi có nhãn trong một túi khác
20
Ngăn chảy máu ( chỉ xử lý khi có chảy máu)
21
Mang găng tay vào ngay
22
Túi dụng cụ cầm máu
23
Ngăn chảy máu
24
Bột