Nail
問題一覧
1
30 ngày
2
30 ngày
3
Khi thay đổi chủ sỡ hữu
4
Ký hợp đồng với chủ cửa hàng hay TMV
5
Đơn chấp thuận đã được thông báo
6
Hoàn thành khóa tập huấn trước khi làm chủ
7
Xin giấy phép điều hành cho tiệm
8
Trạm /khám làm việc/chỗ tiếp khách
9
Chỗ làm việc của mỗi ngừoi
10
Có nhiều xuyên tạc không đúng sự thật khi xin giấy phép
11
2năm 1 lần/24 tháng
12
Ngừoi dó bị lây nhiễm
13
Loại bỏ xương sẹo /Trang điểm bằng cách xâm/xoá bỏ mụn cóc
14
Cạo , cắt các lớp da chai sần
15
Tài sản của ngừoi vi phạm
16
Bị tịch thu bằng nghề
17
Mướn thợ không cho bằng
18
Thông báo rõ với khách hàng khi cửa hàng sắp thay đổi địa điểm
19
Làm đúng theo quy định của Texas
20
Khuyên khách đi gặp bác sĩ
21
Việc làm của họ
22
48 giờ
23
Ghi vào hồ sơ khách hàng
24
Để trình đơn xin gia hạn hiệu lực giấy phép
25
Cơ quan bảo vệ an toàn sức khỏe và nghề nghiệp
26
Các tiêu chuẩn phòng ngừa dịch bệnh
27
Giải thích thông tin an toàn về sản phẩm cho ngừoi sử dụng
28
Chạy thử máy
29
17 tuổi/ 18 tuổi
30
Lối exit ( thoát hiểm) / Lỗi đi riêng biệt giữa nhà ở và thẩm mỹ viện
31
Underwriters Laboratories
32
Các thú vật nuôi vì lý do y tế /Thú vật dẫn đường
33
Chăm sóc bàn tay cơ bản
34
Xả nước ra khỏi bồn ngâm chân và loại bỏ các chất cặn nhìn thấy
35
Đốm bạch tạng
36
Biểu bì/ngoại bì
37
Mụn mủ
38
Vết bớt/Vết chàm
39
Màu nâu đỏ
40
Bệnh viêm da
41
Bệnh vảy nến ( Psoriasis)
42
Mùa hè
43
6 tháng
44
Chậm hơn
45
Chất sừng / Keratin
46
Quần móng ( lưỡi liềm)
47
Nếp da gấp quanh móng
48
Bảo vệ , ngăn ngừa sự xâm nhập của vi trùng
49
Hyponychium
50
Làm cứng thành móng
51
Cắt sửa móng với đầu móng
52
Móng / Móng tay
53
Tránh dũa ( chà móng ) qua lại / tới lui
54
Móng nhọn
55
Móng vỏ trứng
56
Mộng thịt ( Pterygium )
57
Lưu thông máu kém
58
Móng hạt gạo
59
Màu trắng
60
Ghẻ
61
Nấm
62
Phần giữa móng
63
Màu vàng
64
Đen
65
Đổi màu
66
Bệnh chí rận
67
Vi khuẩn không gây bệnh
68
2 ( phân đôi )
69
Có thể tìm thấy vi khuẩn trong không khí/ Vi trùng phát triển nhanh trong môi trường ẩm ướt
70
Cảm cúm
71
Virus
72
Sự miễn dịch
73
Vitamin A
74
Khử trùng
75
Rửa tay bằng xà bông diệt khuẩn
76
Làm sạch và sau đó khử trùng bằng chất khử trùng thích hợp đã đăng ký với EPA
77
Quay ngược cổ tay rồi kéo bàn tay ra khỏi găng tay
78
Thuốc tẩy
79
Rửa dung cụ với xà bông,xả nước, lau khô , ngâm dụng cụ vào nước khử trùng, rửa tay
80
Nồi hấp
81
Tiệt trùng ( sterilization)
82
Vệ sinh ( sanitation)
83
Khử trùng ngoài da
84
An toàn cho da ngừoi
85
Thuốc tẩy trắng gia đình
86
Ngâm ngay vùng đã tiếp xúc vào trong nước
87
Fenole
88
Dạng nước Sanilizer(wet)
89
Trì hoãn sự phát triển của vi khuẩn
90
Thuốc trừ sâu ( Pesticidal)
91
Mầm vi khuẩn (bào tử )
92
Sinh trùng ( Hay bào tử vi khuẩn trong thời gian không hoat động )
93
Chất tẩy uế bệnh viện/ EPA
94
Khử trùng bề mặt
95
Có chứa các thành phần chống rỉ sét
96
Không mùi
97
Tẩy uế dụng cụ ( Quarternaty ammonium compound = Quarts)
98
Dung dịch bị nhiễm bẩn
99
Chất lỏng trong thùng chứa sẽ bị nhiễm bẩn
100
Thay mỗi ngày
nail 2
nail 2
ユーザ名非公開 · 24問 · 2年前nail 2
nail 2
24問 • 2年前Nail 3
Nail 3
ユーザ名非公開 · 24問 · 2年前Nail 3
Nail 3
24問 • 2年前nail 4
nail 4
ユーザ名非公開 · 17問 · 2年前nail 4
nail 4
17問 • 2年前nail 5
nail 5
ユーザ名非公開 · 100問 · 2年前nail 5
nail 5
100問 • 2年前nail 5/6
nail 5/6
ユーザ名非公開 · 93問 · 2年前nail 5/6
nail 5/6
93問 • 2年前Nail Đọc
Nail Đọc
ユーザ名非公開 · 20問 · 2年前Nail Đọc
Nail Đọc
20問 • 2年前nail doc
nail doc
ユーザ名非公開 · 22問 · 1年前nail doc
nail doc
22問 • 1年前問題一覧
1
30 ngày
2
30 ngày
3
Khi thay đổi chủ sỡ hữu
4
Ký hợp đồng với chủ cửa hàng hay TMV
5
Đơn chấp thuận đã được thông báo
6
Hoàn thành khóa tập huấn trước khi làm chủ
7
Xin giấy phép điều hành cho tiệm
8
Trạm /khám làm việc/chỗ tiếp khách
9
Chỗ làm việc của mỗi ngừoi
10
Có nhiều xuyên tạc không đúng sự thật khi xin giấy phép
11
2năm 1 lần/24 tháng
12
Ngừoi dó bị lây nhiễm
13
Loại bỏ xương sẹo /Trang điểm bằng cách xâm/xoá bỏ mụn cóc
14
Cạo , cắt các lớp da chai sần
15
Tài sản của ngừoi vi phạm
16
Bị tịch thu bằng nghề
17
Mướn thợ không cho bằng
18
Thông báo rõ với khách hàng khi cửa hàng sắp thay đổi địa điểm
19
Làm đúng theo quy định của Texas
20
Khuyên khách đi gặp bác sĩ
21
Việc làm của họ
22
48 giờ
23
Ghi vào hồ sơ khách hàng
24
Để trình đơn xin gia hạn hiệu lực giấy phép
25
Cơ quan bảo vệ an toàn sức khỏe và nghề nghiệp
26
Các tiêu chuẩn phòng ngừa dịch bệnh
27
Giải thích thông tin an toàn về sản phẩm cho ngừoi sử dụng
28
Chạy thử máy
29
17 tuổi/ 18 tuổi
30
Lối exit ( thoát hiểm) / Lỗi đi riêng biệt giữa nhà ở và thẩm mỹ viện
31
Underwriters Laboratories
32
Các thú vật nuôi vì lý do y tế /Thú vật dẫn đường
33
Chăm sóc bàn tay cơ bản
34
Xả nước ra khỏi bồn ngâm chân và loại bỏ các chất cặn nhìn thấy
35
Đốm bạch tạng
36
Biểu bì/ngoại bì
37
Mụn mủ
38
Vết bớt/Vết chàm
39
Màu nâu đỏ
40
Bệnh viêm da
41
Bệnh vảy nến ( Psoriasis)
42
Mùa hè
43
6 tháng
44
Chậm hơn
45
Chất sừng / Keratin
46
Quần móng ( lưỡi liềm)
47
Nếp da gấp quanh móng
48
Bảo vệ , ngăn ngừa sự xâm nhập của vi trùng
49
Hyponychium
50
Làm cứng thành móng
51
Cắt sửa móng với đầu móng
52
Móng / Móng tay
53
Tránh dũa ( chà móng ) qua lại / tới lui
54
Móng nhọn
55
Móng vỏ trứng
56
Mộng thịt ( Pterygium )
57
Lưu thông máu kém
58
Móng hạt gạo
59
Màu trắng
60
Ghẻ
61
Nấm
62
Phần giữa móng
63
Màu vàng
64
Đen
65
Đổi màu
66
Bệnh chí rận
67
Vi khuẩn không gây bệnh
68
2 ( phân đôi )
69
Có thể tìm thấy vi khuẩn trong không khí/ Vi trùng phát triển nhanh trong môi trường ẩm ướt
70
Cảm cúm
71
Virus
72
Sự miễn dịch
73
Vitamin A
74
Khử trùng
75
Rửa tay bằng xà bông diệt khuẩn
76
Làm sạch và sau đó khử trùng bằng chất khử trùng thích hợp đã đăng ký với EPA
77
Quay ngược cổ tay rồi kéo bàn tay ra khỏi găng tay
78
Thuốc tẩy
79
Rửa dung cụ với xà bông,xả nước, lau khô , ngâm dụng cụ vào nước khử trùng, rửa tay
80
Nồi hấp
81
Tiệt trùng ( sterilization)
82
Vệ sinh ( sanitation)
83
Khử trùng ngoài da
84
An toàn cho da ngừoi
85
Thuốc tẩy trắng gia đình
86
Ngâm ngay vùng đã tiếp xúc vào trong nước
87
Fenole
88
Dạng nước Sanilizer(wet)
89
Trì hoãn sự phát triển của vi khuẩn
90
Thuốc trừ sâu ( Pesticidal)
91
Mầm vi khuẩn (bào tử )
92
Sinh trùng ( Hay bào tử vi khuẩn trong thời gian không hoat động )
93
Chất tẩy uế bệnh viện/ EPA
94
Khử trùng bề mặt
95
Có chứa các thành phần chống rỉ sét
96
Không mùi
97
Tẩy uế dụng cụ ( Quarternaty ammonium compound = Quarts)
98
Dung dịch bị nhiễm bẩn
99
Chất lỏng trong thùng chứa sẽ bị nhiễm bẩn
100
Thay mỗi ngày