nail 4
問題一覧
1
Trước khi bôi chất lót
2
Sửa kéo biểu bì/ dũa sần móng
3
Chà móng
4
Cho keo ( glue) trên đường nối
5
Điểm dừng
6
Điểm nối
7
Sơn nền móng
8
Đeo kính bảo hộ
9
Định vị trí của đầu móng
10
Ngâm trong aceton và trợt móng ra
11
Dung dịch khử trùng dành cho bệnh viện đã được đăng ký EPA
12
Trước khi sử dụng cho khách hàng
13
Bôi chất dưỡng ẩm
14
Vi trùng
15
Các mảng nâu sậm
16
Thuốc tẩy clo
17
Trong thùng chứa kín
Nail
Nail
ユーザ名非公開 · 100問 · 2年前Nail
Nail
100問 • 2年前nail 2
nail 2
ユーザ名非公開 · 24問 · 2年前nail 2
nail 2
24問 • 2年前Nail 3
Nail 3
ユーザ名非公開 · 24問 · 2年前Nail 3
Nail 3
24問 • 2年前nail 5
nail 5
ユーザ名非公開 · 100問 · 2年前nail 5
nail 5
100問 • 2年前nail 5/6
nail 5/6
ユーザ名非公開 · 93問 · 2年前nail 5/6
nail 5/6
93問 • 2年前Nail Đọc
Nail Đọc
ユーザ名非公開 · 20問 · 2年前Nail Đọc
Nail Đọc
20問 • 2年前nail doc
nail doc
ユーザ名非公開 · 22問 · 1年前nail doc
nail doc
22問 • 1年前問題一覧
1
Trước khi bôi chất lót
2
Sửa kéo biểu bì/ dũa sần móng
3
Chà móng
4
Cho keo ( glue) trên đường nối
5
Điểm dừng
6
Điểm nối
7
Sơn nền móng
8
Đeo kính bảo hộ
9
Định vị trí của đầu móng
10
Ngâm trong aceton và trợt móng ra
11
Dung dịch khử trùng dành cho bệnh viện đã được đăng ký EPA
12
Trước khi sử dụng cho khách hàng
13
Bôi chất dưỡng ẩm
14
Vi trùng
15
Các mảng nâu sậm
16
Thuốc tẩy clo
17
Trong thùng chứa kín