nail 5
問題一覧
1
Đẩy da viền móng
2
Biểu bì bị khô
3
Đóng nắp các sản phẩm sau khi sử dụng
4
Sơn lót (primer) Sơn nền
5
Chấm một cục ngay giữa móng bằng cọ sươn
6
Cây gỗ (cam)
7
Acetone
8
Bay hơi
9
3 viên
10
20-30 phút
11
Làm sạch móng và cắt da
12
Ánh sáng
13
Đèn tia cực tím (UV light)
14
Khô cứng (thể lỏng sang rắn lại)
15
Quay tròn bàn chân
16
Làm sạch các vết dầu trên móng
17
Alcohol
18
Sơn phù nền, sơn màu, sơn màu, sơn phủ nền
19
viêm da
20
Dùng găng tay bảo vệ
21
Buffer da de
22
biểu bì bị phân hủy
23
Bột phèn chua
24
80
25
làm xoa bóp mạnh
26
Tái Cân bằng ( Balancing)
27
blist
28
phân tích, ngâm, điều chỉnh móng, chăm sóc biểu bì quanh móng, massage, son
29
Ghẻ ngứa
30
Dùng dũa móng tay dũa lấy ra
31
30 độ
32
Dũa mài mịn
33
que gỗ chuyên dụng
34
Dùng dũa bột làm sạch
35
Overlay (Móng bột)
36
Phần 1 da dưới móng (Hyponychium)
37
Dùng khăn sạch để lau
38
Thân móng ( Matrix)
39
Hộp có nắp đậy (covered container)
40
dụng cụ mài mịn ( máy chạy bằng điện đánh bóng)
41
Thành móng (nail bed)
42
ngang thẳng
43
da chai
44
Rừa bằng chất tấy có chứa Clo
45
Độ dài của móng
46
Để cho móng không bị nhỏ lên ( tăng độ dính)
47
Cục nhâm hai hay ba chiều ( 03 way buffer)
48
Bổ sung giờ học bổ túc
49
Giờ trong ngày nhưng có soạn thảo văn bản
50
phần da dưới móng
51
khuyên tới bác sĩ
52
Chất tẩy trắng móng
53
cây biểu bì
54
60 days
55
Lau sạch dầu trên móng
56
Đầu móng không có đầu tiếp xúc (Sculpture nail)
57
Dây chằng chuyên biệt
58
Vuông và bầu
59
Tránh khỏi sự nuốt các độc hại vào ngừoi
60
Ngưng công việc và mang bao tay/bình tĩnh và tự tin
61
Biểu bì
62
1/8 in
63
Sơn lót (primer)
64
Xử lý sự cố tiếp xúc máu
65
Ấn và giữ bông gòn (hoặc băng gạc)
66
Đổi màu
67
30
68
Phèn bột alum
69
Miễn dịch
70
Tuần hoàn máu kém
71
Da và móng có mủ
72
Bị lift
73
Parafin
74
Máu
75
Cacbua (carbide)
76
Viên
77
Trong hộp chứa và đậy kín
78
Đăng ký khóa học mới
79
Virus
80
EPA ( chất tẩy uế bệnh viện)
81
M.S.D.S ( Mater safety Data Sheet)
82
Đặt vào ngăn kéo bàn làm việc
83
Không thể tiệt trùng được
84
Tiệt trùng
85
Nền móng / giường móng (Nail bed)
86
Phèn cục/que phèn
87
Chất sừng ( keratin)
88
Chà lấy đi lớp bóng trên móng
89
Không được sử dụng
90
Xước da tay
91
Cây thép sủi da trên móng tay khô
92
Chữa trị móng tay dòn và da khô
93
Tế bào tăng trưởng (móng non)
94
Từ góc vào giữa/từ trên đi xuống theo một chiều
95
Vệ sinh - khử trùng -tiệt trùng (xà bông diệt khuẩn - antiseptic-nồi hấp )
96
Màu hồng nhạt/Bóng và mịn
97
Dầu
98
Mắt
99
Biểu bì bị phân hủy
100
3 đến 5 phút ( số nhỏ nhất)
Nail
Nail
ユーザ名非公開 · 100問 · 2年前Nail
Nail
100問 • 2年前nail 2
nail 2
ユーザ名非公開 · 24問 · 2年前nail 2
nail 2
24問 • 2年前Nail 3
Nail 3
ユーザ名非公開 · 24問 · 2年前Nail 3
Nail 3
24問 • 2年前nail 4
nail 4
ユーザ名非公開 · 17問 · 2年前nail 4
nail 4
17問 • 2年前nail 5/6
nail 5/6
ユーザ名非公開 · 93問 · 2年前nail 5/6
nail 5/6
93問 • 2年前Nail Đọc
Nail Đọc
ユーザ名非公開 · 20問 · 2年前Nail Đọc
Nail Đọc
20問 • 2年前nail doc
nail doc
ユーザ名非公開 · 22問 · 1年前nail doc
nail doc
22問 • 1年前問題一覧
1
Đẩy da viền móng
2
Biểu bì bị khô
3
Đóng nắp các sản phẩm sau khi sử dụng
4
Sơn lót (primer) Sơn nền
5
Chấm một cục ngay giữa móng bằng cọ sươn
6
Cây gỗ (cam)
7
Acetone
8
Bay hơi
9
3 viên
10
20-30 phút
11
Làm sạch móng và cắt da
12
Ánh sáng
13
Đèn tia cực tím (UV light)
14
Khô cứng (thể lỏng sang rắn lại)
15
Quay tròn bàn chân
16
Làm sạch các vết dầu trên móng
17
Alcohol
18
Sơn phù nền, sơn màu, sơn màu, sơn phủ nền
19
viêm da
20
Dùng găng tay bảo vệ
21
Buffer da de
22
biểu bì bị phân hủy
23
Bột phèn chua
24
80
25
làm xoa bóp mạnh
26
Tái Cân bằng ( Balancing)
27
blist
28
phân tích, ngâm, điều chỉnh móng, chăm sóc biểu bì quanh móng, massage, son
29
Ghẻ ngứa
30
Dùng dũa móng tay dũa lấy ra
31
30 độ
32
Dũa mài mịn
33
que gỗ chuyên dụng
34
Dùng dũa bột làm sạch
35
Overlay (Móng bột)
36
Phần 1 da dưới móng (Hyponychium)
37
Dùng khăn sạch để lau
38
Thân móng ( Matrix)
39
Hộp có nắp đậy (covered container)
40
dụng cụ mài mịn ( máy chạy bằng điện đánh bóng)
41
Thành móng (nail bed)
42
ngang thẳng
43
da chai
44
Rừa bằng chất tấy có chứa Clo
45
Độ dài của móng
46
Để cho móng không bị nhỏ lên ( tăng độ dính)
47
Cục nhâm hai hay ba chiều ( 03 way buffer)
48
Bổ sung giờ học bổ túc
49
Giờ trong ngày nhưng có soạn thảo văn bản
50
phần da dưới móng
51
khuyên tới bác sĩ
52
Chất tẩy trắng móng
53
cây biểu bì
54
60 days
55
Lau sạch dầu trên móng
56
Đầu móng không có đầu tiếp xúc (Sculpture nail)
57
Dây chằng chuyên biệt
58
Vuông và bầu
59
Tránh khỏi sự nuốt các độc hại vào ngừoi
60
Ngưng công việc và mang bao tay/bình tĩnh và tự tin
61
Biểu bì
62
1/8 in
63
Sơn lót (primer)
64
Xử lý sự cố tiếp xúc máu
65
Ấn và giữ bông gòn (hoặc băng gạc)
66
Đổi màu
67
30
68
Phèn bột alum
69
Miễn dịch
70
Tuần hoàn máu kém
71
Da và móng có mủ
72
Bị lift
73
Parafin
74
Máu
75
Cacbua (carbide)
76
Viên
77
Trong hộp chứa và đậy kín
78
Đăng ký khóa học mới
79
Virus
80
EPA ( chất tẩy uế bệnh viện)
81
M.S.D.S ( Mater safety Data Sheet)
82
Đặt vào ngăn kéo bàn làm việc
83
Không thể tiệt trùng được
84
Tiệt trùng
85
Nền móng / giường móng (Nail bed)
86
Phèn cục/que phèn
87
Chất sừng ( keratin)
88
Chà lấy đi lớp bóng trên móng
89
Không được sử dụng
90
Xước da tay
91
Cây thép sủi da trên móng tay khô
92
Chữa trị móng tay dòn và da khô
93
Tế bào tăng trưởng (móng non)
94
Từ góc vào giữa/từ trên đi xuống theo một chiều
95
Vệ sinh - khử trùng -tiệt trùng (xà bông diệt khuẩn - antiseptic-nồi hấp )
96
Màu hồng nhạt/Bóng và mịn
97
Dầu
98
Mắt
99
Biểu bì bị phân hủy
100
3 đến 5 phút ( số nhỏ nhất)