nail 5/6
問題一覧
1
Tiêu hoá
2
Giết tất cả các vi trùng
3
Powder alum ( bột cầm máu )
4
Có mùi hôi
5
Paronychia ( nhiễm trùng quanh móng )
6
Tai hại có thể xảy ra
7
Chăm sóc tay với dầu
8
Đánh bóng khô
9
Làm tại nơi được cấp phép biểu diễn đặc biệt/giấy phép tạm thời
10
Lông chồn
11
Cây giũa điện
12
Bồn ngâm
13
Đo nhiệt độ của nước
14
Khử trùng
15
Nồi hấp
16
Dạng thanh
17
Chất làm khô / dehytrator
18
Đồ chà gót chân
19
Chẻ và có lằn
20
2 năm kể từ ngày được cấp bằng
21
Theo quy định nhà sản xuất
22
Khăn lạnh / oxy già H2O2 ( hydro peroxide )
23
Phòng vệ sinh
24
Nhà kho
25
Ánh sáng mặt trời ( tất cả những hoá chất ko nên để trực tiếp ánh sáng mặt trời )
26
Bệnh án
27
6 - 10 tiếng
28
Dán hình
29
3/4 cup và 1 gallon nước
30
Sắt/ cứng
31
Sau mỗi ngày
32
2 năm
33
Nail bleach hoặc 6% H202 ( oxy già ) Hydrogen Peroxide
34
Địa chỉ thư tín hiện tại
35
Làm sạch móng
36
EPA
37
Chất dẻo
38
Xoa bóp hay tẩm quất
39
Chất se da
40
Vuốt cẳng chân
41
Điền đơn,trả lệ phí và học 4 tiếng ( continue education)
42
Trong thùng có nắp đậy
43
Không làm dịch vụ
44
Bệnh tật
45
nhiễm trùng biểu bì
46
Bằng lái, SS , Bằng TMV , địa chỉ và số phone
47
Chất dính
48
Mẫu chấp nhận/ miễn trừ trách nhiệm
49
Các tờ dữ kiện về an toàn
50
Cồn isopropyl
51
Thực vật hoại sinh
52
Lau khô bằng khăn sạch
53
Vệ sinh với nước và xà bông
54
Đầu dũa điện
55
Lấy hẹn với cơ quan phục vụ nơi đặc biệt
56
Cacbua(carbide)
57
Viên
58
Đỏ
59
Bao bì
60
2 tuần
61
Có thể cắt da ngoại bì dưới đầu móng
62
Xác định rằng móng khỏe mạnh
63
Dụng cũ dũa 2.3 chiều ( buffer 2.3 chiều)
64
Mịn và không có đốm
65
Dung dịch khử trùng dành cho bệnh viện đã được đăng ký EPA
66
Trước khi sử dụng cho khách hàng
67
Que gỗ chuyên dụng
68
Điều hòa nhiệt độ cơ thể
69
Monomer và polymer
70
Hydrogen peroxide
71
Bôi chất dưỡng ẩm
72
Mềm
73
Nếu khách hàng đang mang thai
74
EDA
75
Bảo vệ nhân viên tại nơi làm việc
76
Các chỉ dẫn của hãng sản xuất
77
Tiếp xúc quá nhiều với monomer
78
Số lượng và khoảng cách bóng đèn
79
Sử dụng bao tay
80
Phong cách sống của khách hàng
81
4 năm
82
Vi trùng
83
Các mảng nâu sậm
84
Địa chỉ gửi thư thường trú
85
Giới thiệu đến bác sĩ
86
Thuốc tẩy clo
87
Luật tiểu bang của bạn tương đối giống tiểu bang texas
88
Kích ứng da
89
Phần vòm cung màu trắng (luluna)
90
Tấm dũa nhám 180
91
Cắt bớt đầu móng tay
92
Trong thùng chứa kín
93
Methyl methacrylate
Nail
Nail
ユーザ名非公開 · 100問 · 2年前Nail
Nail
100問 • 2年前nail 2
nail 2
ユーザ名非公開 · 24問 · 2年前nail 2
nail 2
24問 • 2年前Nail 3
Nail 3
ユーザ名非公開 · 24問 · 2年前Nail 3
Nail 3
24問 • 2年前nail 4
nail 4
ユーザ名非公開 · 17問 · 2年前nail 4
nail 4
17問 • 2年前nail 5
nail 5
ユーザ名非公開 · 100問 · 2年前nail 5
nail 5
100問 • 2年前Nail Đọc
Nail Đọc
ユーザ名非公開 · 20問 · 1年前Nail Đọc
Nail Đọc
20問 • 1年前nail doc
nail doc
ユーザ名非公開 · 22問 · 1年前nail doc
nail doc
22問 • 1年前問題一覧
1
Tiêu hoá
2
Giết tất cả các vi trùng
3
Powder alum ( bột cầm máu )
4
Có mùi hôi
5
Paronychia ( nhiễm trùng quanh móng )
6
Tai hại có thể xảy ra
7
Chăm sóc tay với dầu
8
Đánh bóng khô
9
Làm tại nơi được cấp phép biểu diễn đặc biệt/giấy phép tạm thời
10
Lông chồn
11
Cây giũa điện
12
Bồn ngâm
13
Đo nhiệt độ của nước
14
Khử trùng
15
Nồi hấp
16
Dạng thanh
17
Chất làm khô / dehytrator
18
Đồ chà gót chân
19
Chẻ và có lằn
20
2 năm kể từ ngày được cấp bằng
21
Theo quy định nhà sản xuất
22
Khăn lạnh / oxy già H2O2 ( hydro peroxide )
23
Phòng vệ sinh
24
Nhà kho
25
Ánh sáng mặt trời ( tất cả những hoá chất ko nên để trực tiếp ánh sáng mặt trời )
26
Bệnh án
27
6 - 10 tiếng
28
Dán hình
29
3/4 cup và 1 gallon nước
30
Sắt/ cứng
31
Sau mỗi ngày
32
2 năm
33
Nail bleach hoặc 6% H202 ( oxy già ) Hydrogen Peroxide
34
Địa chỉ thư tín hiện tại
35
Làm sạch móng
36
EPA
37
Chất dẻo
38
Xoa bóp hay tẩm quất
39
Chất se da
40
Vuốt cẳng chân
41
Điền đơn,trả lệ phí và học 4 tiếng ( continue education)
42
Trong thùng có nắp đậy
43
Không làm dịch vụ
44
Bệnh tật
45
nhiễm trùng biểu bì
46
Bằng lái, SS , Bằng TMV , địa chỉ và số phone
47
Chất dính
48
Mẫu chấp nhận/ miễn trừ trách nhiệm
49
Các tờ dữ kiện về an toàn
50
Cồn isopropyl
51
Thực vật hoại sinh
52
Lau khô bằng khăn sạch
53
Vệ sinh với nước và xà bông
54
Đầu dũa điện
55
Lấy hẹn với cơ quan phục vụ nơi đặc biệt
56
Cacbua(carbide)
57
Viên
58
Đỏ
59
Bao bì
60
2 tuần
61
Có thể cắt da ngoại bì dưới đầu móng
62
Xác định rằng móng khỏe mạnh
63
Dụng cũ dũa 2.3 chiều ( buffer 2.3 chiều)
64
Mịn và không có đốm
65
Dung dịch khử trùng dành cho bệnh viện đã được đăng ký EPA
66
Trước khi sử dụng cho khách hàng
67
Que gỗ chuyên dụng
68
Điều hòa nhiệt độ cơ thể
69
Monomer và polymer
70
Hydrogen peroxide
71
Bôi chất dưỡng ẩm
72
Mềm
73
Nếu khách hàng đang mang thai
74
EDA
75
Bảo vệ nhân viên tại nơi làm việc
76
Các chỉ dẫn của hãng sản xuất
77
Tiếp xúc quá nhiều với monomer
78
Số lượng và khoảng cách bóng đèn
79
Sử dụng bao tay
80
Phong cách sống của khách hàng
81
4 năm
82
Vi trùng
83
Các mảng nâu sậm
84
Địa chỉ gửi thư thường trú
85
Giới thiệu đến bác sĩ
86
Thuốc tẩy clo
87
Luật tiểu bang của bạn tương đối giống tiểu bang texas
88
Kích ứng da
89
Phần vòm cung màu trắng (luluna)
90
Tấm dũa nhám 180
91
Cắt bớt đầu móng tay
92
Trong thùng chứa kín
93
Methyl methacrylate