問題一覧
1
2
2
2
3
8
4
4
5
Isopropylamin
6
5 amin
7
C6H5NH2
8
Benzylamin
9
CH3-NH-CH3
10
1 và 2
11
C2H5-NH2, C6H5NH2, CH3NH2
12
CH3NC2H5 và CH3CHOHCH3
13
CH3NHC2H5
14
C6H5CH2OH
15
HCI
16
Quỳ tím hóa xanh
17
C6H5NH2
18
(CH3)2NH
19
Anilin
20
Metylamin
21
CH3NH2,NH3,C6H5NH2
22
Nước Br2
23
Na2SO4
24
KOH
25
Amin nào cũng có tính bazơ
26
Etylamin có khả năng tạo ra liên kết hidro với các phân tử H2O
27
Tan vô hạn trong nước
28
Dung dịch Br2
29
CH2, C6H5NO2
30
Anilin và phenol
31
Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3
32
anilin
33
Chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino
34
NaOH
35
Có tính chất lưỡng tính
36
H2NCH2COOH
37
HCl
38
2 chất
39
Anilin
40
Axit 3-metyl-2-aminobutanoic
41
H2N-CH2-COOH
42
Glyxin (CH2NH2-COOH)
43
dd HCI, NaOH
44
3
45
C2H5OH, HCI, NaOH, Ca(OH)2
46
NaCl
47
quỳ tím
48
Có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc anpha -aminoaxit
49
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
50
4 chất
51
anpha -aminoaxit
52
6
53
Có nguyên tố nitơ trong phân tử
54
Trong phân tử peptit mạch hở, chứa n gốc anpha -amino axit,, số liên kết peptit bằng n-1
55
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
56
Protein
Sử (31-60)
Sử (31-60)
Mỹ Trinh · 29問 · 1年前Sử (31-60)
Sử (31-60)
29問 • 1年前Sử (61-90)
Sử (61-90)
Mỹ Trinh · 29問 · 1年前Sử (61-90)
Sử (61-90)
29問 • 1年前Tin học
Tin học
Mỹ Trinh · 12問 · 1年前Tin học
Tin học
12問 • 1年前Tiếng Anh giữa kì 2
Tiếng Anh giữa kì 2
Mỹ Trinh · 46問 · 1年前Tiếng Anh giữa kì 2
Tiếng Anh giữa kì 2
46問 • 1年前SỬ GIỮA KÌ 2
SỬ GIỮA KÌ 2
Mỹ Trinh · 48問 · 1年前SỬ GIỮA KÌ 2
SỬ GIỮA KÌ 2
48問 • 1年前Sử cuối kì (1945-1946)
Sử cuối kì (1945-1946)
Mỹ Trinh · 30問 · 2年前Sử cuối kì (1945-1946)
Sử cuối kì (1945-1946)
30問 • 2年前Tiếng anh
Tiếng anh
Mỹ Trinh · 59問 · 1年前Tiếng anh
Tiếng anh
59問 • 1年前GDCD giữa kì
GDCD giữa kì
Mỹ Trinh · 37問 · 1年前GDCD giữa kì
GDCD giữa kì
37問 • 1年前Công dân CK (35 câu cuối)
Công dân CK (35 câu cuối)
Mỹ Trinh · 35問 · 2年前Công dân CK (35 câu cuối)
Công dân CK (35 câu cuối)
35問 • 2年前Sử cuối kì (1953-1954)
Sử cuối kì (1953-1954)
Mỹ Trinh · 21問 · 2年前Sử cuối kì (1953-1954)
Sử cuối kì (1953-1954)
21問 • 2年前Tiếng Anh Cuối kì đề 1
Tiếng Anh Cuối kì đề 1
Mỹ Trinh · 33問 · 2年前Tiếng Anh Cuối kì đề 1
Tiếng Anh Cuối kì đề 1
33問 • 2年前Tiếng Anh cuối kì đề 2
Tiếng Anh cuối kì đề 2
Mỹ Trinh · 33問 · 2年前Tiếng Anh cuối kì đề 2
Tiếng Anh cuối kì đề 2
33問 • 2年前Tiếng Anh Cuối kì đề 5
Tiếng Anh Cuối kì đề 5
Mỹ Trinh · 33問 · 2年前Tiếng Anh Cuối kì đề 5
Tiếng Anh Cuối kì đề 5
33問 • 2年前Tin học cuối kì (25 câu đầu)
Tin học cuối kì (25 câu đầu)
Mỹ Trinh · 25問 · 2年前Tin học cuối kì (25 câu đầu)
Tin học cuối kì (25 câu đầu)
25問 • 2年前HOÁ ÔN CUỐI KÌ( 32 câu đầu)
HOÁ ÔN CUỐI KÌ( 32 câu đầu)
Mỹ Trinh · 31問 · 2年前HOÁ ÔN CUỐI KÌ( 32 câu đầu)
HOÁ ÔN CUỐI KÌ( 32 câu đầu)
31問 • 2年前Hoá chương 1
Hoá chương 1
Mỹ Trinh · 17問 · 2年前Hoá chương 1
Hoá chương 1
17問 • 2年前Sinh học bài 1
Sinh học bài 1
Mỹ Trinh · 40問 · 2年前Sinh học bài 1
Sinh học bài 1
40問 • 2年前Sinh học bài 5
Sinh học bài 5
Mỹ Trinh · 39問 · 2年前Sinh học bài 5
Sinh học bài 5
39問 • 2年前Quốc phòng lần 1
Quốc phòng lần 1
Mỹ Trinh · 25問 · 2年前Quốc phòng lần 1
Quốc phòng lần 1
25問 • 2年前問題一覧
1
2
2
2
3
8
4
4
5
Isopropylamin
6
5 amin
7
C6H5NH2
8
Benzylamin
9
CH3-NH-CH3
10
1 và 2
11
C2H5-NH2, C6H5NH2, CH3NH2
12
CH3NC2H5 và CH3CHOHCH3
13
CH3NHC2H5
14
C6H5CH2OH
15
HCI
16
Quỳ tím hóa xanh
17
C6H5NH2
18
(CH3)2NH
19
Anilin
20
Metylamin
21
CH3NH2,NH3,C6H5NH2
22
Nước Br2
23
Na2SO4
24
KOH
25
Amin nào cũng có tính bazơ
26
Etylamin có khả năng tạo ra liên kết hidro với các phân tử H2O
27
Tan vô hạn trong nước
28
Dung dịch Br2
29
CH2, C6H5NO2
30
Anilin và phenol
31
Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3
32
anilin
33
Chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino
34
NaOH
35
Có tính chất lưỡng tính
36
H2NCH2COOH
37
HCl
38
2 chất
39
Anilin
40
Axit 3-metyl-2-aminobutanoic
41
H2N-CH2-COOH
42
Glyxin (CH2NH2-COOH)
43
dd HCI, NaOH
44
3
45
C2H5OH, HCI, NaOH, Ca(OH)2
46
NaCl
47
quỳ tím
48
Có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc anpha -aminoaxit
49
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
50
4 chất
51
anpha -aminoaxit
52
6
53
Có nguyên tố nitơ trong phân tử
54
Trong phân tử peptit mạch hở, chứa n gốc anpha -amino axit,, số liên kết peptit bằng n-1
55
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
56
Protein