問題一覧
1
gen
2
vùng mã hoá liên tục.
3
vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.
4
Vùng mã hoá
5
không mã hoá axit amin.
6
mang tín hiệu mã hoá các axit amin.
7
có vùng mã hoá không liên tục.
8
mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin.
9
trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.
10
một bộ ba chỉ mã hoá cho một loại axit amin.
11
Mã di truyền có phổ biến.
12
UGU, UAA, UAG.
13
3’GUA5’ và 5’UGG3’.
14
nhân đôi ADN.
15
ADN ligaza
16
Lắp ráp các nuclêôtit tự do trên mỗi mạch khuôn.
17
phôtphođieste
18
Bazơ nitơ.
19
2400.
20
Nhóm phôtphat.
21
Vì ADN pôlimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’--->3’.
22
bán bảo toàn
23
mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã.
24
đoạn êxôn
25
5'XAX3'/3'GTG5'
26
Nuclêôtit
27
Uraxin (U).
28
1/2
29
Nấm men.
30
26 và 25
31
Tính đặc trưng
32
Tính thoái hoá
33
Tính phổ biến.
34
Gyraza ---> Ligaza ---> ARN pôlimeraza --->ADN pôlimeraza.
35
theo chiều 5’ ---> 3’.
36
mạch 5’ ---> 3’.
37
Okazaki
38
2k
39
8
40
phôtphođieste
Sử (31-60)
Sử (31-60)
Mỹ Trinh · 29問 · 1年前Sử (31-60)
Sử (31-60)
29問 • 1年前Sử (61-90)
Sử (61-90)
Mỹ Trinh · 29問 · 1年前Sử (61-90)
Sử (61-90)
29問 • 1年前Tin học
Tin học
Mỹ Trinh · 12問 · 1年前Tin học
Tin học
12問 • 1年前Tiếng Anh giữa kì 2
Tiếng Anh giữa kì 2
Mỹ Trinh · 46問 · 1年前Tiếng Anh giữa kì 2
Tiếng Anh giữa kì 2
46問 • 1年前SỬ GIỮA KÌ 2
SỬ GIỮA KÌ 2
Mỹ Trinh · 48問 · 1年前SỬ GIỮA KÌ 2
SỬ GIỮA KÌ 2
48問 • 1年前Sử cuối kì (1945-1946)
Sử cuối kì (1945-1946)
Mỹ Trinh · 30問 · 2年前Sử cuối kì (1945-1946)
Sử cuối kì (1945-1946)
30問 • 2年前Tiếng anh
Tiếng anh
Mỹ Trinh · 59問 · 1年前Tiếng anh
Tiếng anh
59問 • 1年前GDCD giữa kì
GDCD giữa kì
Mỹ Trinh · 37問 · 1年前GDCD giữa kì
GDCD giữa kì
37問 • 1年前Công dân CK (35 câu cuối)
Công dân CK (35 câu cuối)
Mỹ Trinh · 35問 · 2年前Công dân CK (35 câu cuối)
Công dân CK (35 câu cuối)
35問 • 2年前Sử cuối kì (1953-1954)
Sử cuối kì (1953-1954)
Mỹ Trinh · 21問 · 2年前Sử cuối kì (1953-1954)
Sử cuối kì (1953-1954)
21問 • 2年前Tiếng Anh Cuối kì đề 1
Tiếng Anh Cuối kì đề 1
Mỹ Trinh · 33問 · 2年前Tiếng Anh Cuối kì đề 1
Tiếng Anh Cuối kì đề 1
33問 • 2年前Tiếng Anh cuối kì đề 2
Tiếng Anh cuối kì đề 2
Mỹ Trinh · 33問 · 2年前Tiếng Anh cuối kì đề 2
Tiếng Anh cuối kì đề 2
33問 • 2年前Tiếng Anh Cuối kì đề 5
Tiếng Anh Cuối kì đề 5
Mỹ Trinh · 33問 · 2年前Tiếng Anh Cuối kì đề 5
Tiếng Anh Cuối kì đề 5
33問 • 2年前Tin học cuối kì (25 câu đầu)
Tin học cuối kì (25 câu đầu)
Mỹ Trinh · 25問 · 2年前Tin học cuối kì (25 câu đầu)
Tin học cuối kì (25 câu đầu)
25問 • 2年前HOÁ ÔN CUỐI KÌ( 32 câu đầu)
HOÁ ÔN CUỐI KÌ( 32 câu đầu)
Mỹ Trinh · 31問 · 2年前HOÁ ÔN CUỐI KÌ( 32 câu đầu)
HOÁ ÔN CUỐI KÌ( 32 câu đầu)
31問 • 2年前Hoá chương 1
Hoá chương 1
Mỹ Trinh · 17問 · 2年前Hoá chương 1
Hoá chương 1
17問 • 2年前Hoá chương 3
Hoá chương 3
Mỹ Trinh · 56問 · 2年前Hoá chương 3
Hoá chương 3
56問 • 2年前Sinh học bài 5
Sinh học bài 5
Mỹ Trinh · 39問 · 2年前Sinh học bài 5
Sinh học bài 5
39問 • 2年前Quốc phòng lần 1
Quốc phòng lần 1
Mỹ Trinh · 25問 · 2年前Quốc phòng lần 1
Quốc phòng lần 1
25問 • 2年前問題一覧
1
gen
2
vùng mã hoá liên tục.
3
vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.
4
Vùng mã hoá
5
không mã hoá axit amin.
6
mang tín hiệu mã hoá các axit amin.
7
có vùng mã hoá không liên tục.
8
mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin.
9
trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.
10
một bộ ba chỉ mã hoá cho một loại axit amin.
11
Mã di truyền có phổ biến.
12
UGU, UAA, UAG.
13
3’GUA5’ và 5’UGG3’.
14
nhân đôi ADN.
15
ADN ligaza
16
Lắp ráp các nuclêôtit tự do trên mỗi mạch khuôn.
17
phôtphođieste
18
Bazơ nitơ.
19
2400.
20
Nhóm phôtphat.
21
Vì ADN pôlimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’--->3’.
22
bán bảo toàn
23
mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã.
24
đoạn êxôn
25
5'XAX3'/3'GTG5'
26
Nuclêôtit
27
Uraxin (U).
28
1/2
29
Nấm men.
30
26 và 25
31
Tính đặc trưng
32
Tính thoái hoá
33
Tính phổ biến.
34
Gyraza ---> Ligaza ---> ARN pôlimeraza --->ADN pôlimeraza.
35
theo chiều 5’ ---> 3’.
36
mạch 5’ ---> 3’.
37
Okazaki
38
2k
39
8
40
phôtphođieste