Sử (31-60)
問題一覧
1
Tranh thủ thời cơ, đánh thắng nhanh để đỡ thiệt hại về người và của.
2
rút toàn bộ quân khỏi Tây Nguyên về giữ vùng duyên hải miền Trung.
3
tác động đến nước Mĩ và thế giới, cổ vũ phong trào cách mạng thế giới.
4
tác động đến nước Mĩ và thế giới, cổ vũ phong trào cách mạng thế giới.
5
“thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”.
6
Chiến dịch Tây Nguyên và chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
7
Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng, địch chốt giữ ở đây một lực lượng mỏng và bố phòng có nhiều sơ hở.
8
sự sa sút tột độ về mặt tinh thần, ý chí trong nội bộ Mĩ và chính quyền Sài Gòn.
9
đập tan cơ quan đầu não và sào huyệt cuối cùng của chính quyền và quân đội Sài Gòn.
10
tạo thời cơ chiến lược cho ta mở chiến dịch giải phóng Sài Gòn trước mùa mưa.
11
Có vị trí chiến lược, then chốt ở Tây Nguyên.
12
Miền Bắc được bảo vệ vững chắc, hoàn thành xuất sắc vai trò nghĩa vụ hậu phương.
13
cuộc chiến tranh cục bộ lớn nhất phản ánh mẫu thuẫn giữa hai phe – tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.
14
Lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập (ngày 30/4/1975).
15
chính trị, quân sự và binh vận.
16
những thắng lợi có ý nghĩa quyết định kết thúc cuộc kháng chiến.
17
mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội.
18
biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự của Mĩ.
19
giữ vai trò cố vấn chỉ huy.
20
độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
21
Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975.
22
Là cuộc tiến công của lực lượng vũ trang và nổi dậy của quần chúng.
23
chống Mĩ, cứu nước.
24
Tinh thần đoàn kết, phối hợp chiến đấu của ba dân tộc Đông Dương chống kẻ thù chung.
25
khẳng định con đường bạo lực cách mạng.
26
Là mốc kết thúc chiến tranh giải phóng dân tộc, chấm dứt ách thống trị của thực dân, đế quốc
27
đánh bại cuộc chiến tranh xâm lược thực dân mới có quy mô lớn nhất kể từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai.
28
chiến dịch Tây Nguyên.
29
làm cho căn cứ quân sự Đà Nẵng của quân Sài Gòn bị cô lập.
Sử (61-90)
Sử (61-90)
Mỹ Trinh · 29問 · 1年前Sử (61-90)
Sử (61-90)
29問 • 1年前Tin học
Tin học
Mỹ Trinh · 12問 · 1年前Tin học
Tin học
12問 • 1年前Tiếng Anh giữa kì 2
Tiếng Anh giữa kì 2
Mỹ Trinh · 46問 · 1年前Tiếng Anh giữa kì 2
Tiếng Anh giữa kì 2
46問 • 1年前SỬ GIỮA KÌ 2
SỬ GIỮA KÌ 2
Mỹ Trinh · 48問 · 2年前SỬ GIỮA KÌ 2
SỬ GIỮA KÌ 2
48問 • 2年前Sử cuối kì (1945-1946)
Sử cuối kì (1945-1946)
Mỹ Trinh · 30問 · 2年前Sử cuối kì (1945-1946)
Sử cuối kì (1945-1946)
30問 • 2年前Tiếng anh
Tiếng anh
Mỹ Trinh · 59問 · 1年前Tiếng anh
Tiếng anh
59問 • 1年前GDCD giữa kì
GDCD giữa kì
Mỹ Trinh · 37問 · 1年前GDCD giữa kì
GDCD giữa kì
37問 • 1年前Công dân CK (35 câu cuối)
Công dân CK (35 câu cuối)
Mỹ Trinh · 35問 · 2年前Công dân CK (35 câu cuối)
Công dân CK (35 câu cuối)
35問 • 2年前Sử cuối kì (1953-1954)
Sử cuối kì (1953-1954)
Mỹ Trinh · 21問 · 2年前Sử cuối kì (1953-1954)
Sử cuối kì (1953-1954)
21問 • 2年前Tiếng Anh Cuối kì đề 1
Tiếng Anh Cuối kì đề 1
Mỹ Trinh · 33問 · 2年前Tiếng Anh Cuối kì đề 1
Tiếng Anh Cuối kì đề 1
33問 • 2年前Tiếng Anh cuối kì đề 2
Tiếng Anh cuối kì đề 2
Mỹ Trinh · 33問 · 2年前Tiếng Anh cuối kì đề 2
Tiếng Anh cuối kì đề 2
33問 • 2年前Tiếng Anh Cuối kì đề 5
Tiếng Anh Cuối kì đề 5
Mỹ Trinh · 33問 · 2年前Tiếng Anh Cuối kì đề 5
Tiếng Anh Cuối kì đề 5
33問 • 2年前Tin học cuối kì (25 câu đầu)
Tin học cuối kì (25 câu đầu)
Mỹ Trinh · 25問 · 2年前Tin học cuối kì (25 câu đầu)
Tin học cuối kì (25 câu đầu)
25問 • 2年前HOÁ ÔN CUỐI KÌ( 32 câu đầu)
HOÁ ÔN CUỐI KÌ( 32 câu đầu)
Mỹ Trinh · 31問 · 2年前HOÁ ÔN CUỐI KÌ( 32 câu đầu)
HOÁ ÔN CUỐI KÌ( 32 câu đầu)
31問 • 2年前Hoá chương 1
Hoá chương 1
Mỹ Trinh · 17問 · 2年前Hoá chương 1
Hoá chương 1
17問 • 2年前Hoá chương 3
Hoá chương 3
Mỹ Trinh · 56問 · 2年前Hoá chương 3
Hoá chương 3
56問 • 2年前Sinh học bài 1
Sinh học bài 1
Mỹ Trinh · 40問 · 2年前Sinh học bài 1
Sinh học bài 1
40問 • 2年前Sinh học bài 5
Sinh học bài 5
Mỹ Trinh · 39問 · 2年前Sinh học bài 5
Sinh học bài 5
39問 • 2年前Quốc phòng lần 1
Quốc phòng lần 1
Mỹ Trinh · 25問 · 2年前Quốc phòng lần 1
Quốc phòng lần 1
25問 • 2年前Công nghệ ( 30 câu đầu)
Công nghệ ( 30 câu đầu)
Mỹ Trinh · 6問 · 2年前Công nghệ ( 30 câu đầu)
Công nghệ ( 30 câu đầu)
6問 • 2年前Lịch sử chủ đề 5
Lịch sử chủ đề 5
Mỹ Trinh · 40問 · 2年前Lịch sử chủ đề 5
Lịch sử chủ đề 5
40問 • 2年前Tin học ( 30 câu cuối)
Tin học ( 30 câu cuối)
Mỹ Trinh · 25問 · 2年前Tin học ( 30 câu cuối)
Tin học ( 30 câu cuối)
25問 • 2年前Công nghệ (đầu)
Công nghệ (đầu)
Mỹ Trinh · 15問 · 2年前Công nghệ (đầu)
Công nghệ (đầu)
15問 • 2年前Sử (31-60)
Sử (31-60)
Mỹ Trinh · 28問 · 1年前Sử (31-60)
Sử (31-60)
28問 • 1年前Sử (61-90)
Sử (61-90)
Mỹ Trinh · 29問 · 1年前Sử (61-90)
Sử (61-90)
29問 • 1年前Sử (61-90)
Sử (61-90)
Mỹ Trinh · 29問 · 1年前Sử (61-90)
Sử (61-90)
29問 • 1年前Sử (61-90)
Sử (61-90)
Mỹ Trinh · 29問 · 1年前Sử (61-90)
Sử (61-90)
29問 • 1年前問題一覧
1
Tranh thủ thời cơ, đánh thắng nhanh để đỡ thiệt hại về người và của.
2
rút toàn bộ quân khỏi Tây Nguyên về giữ vùng duyên hải miền Trung.
3
tác động đến nước Mĩ và thế giới, cổ vũ phong trào cách mạng thế giới.
4
tác động đến nước Mĩ và thế giới, cổ vũ phong trào cách mạng thế giới.
5
“thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”.
6
Chiến dịch Tây Nguyên và chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
7
Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng, địch chốt giữ ở đây một lực lượng mỏng và bố phòng có nhiều sơ hở.
8
sự sa sút tột độ về mặt tinh thần, ý chí trong nội bộ Mĩ và chính quyền Sài Gòn.
9
đập tan cơ quan đầu não và sào huyệt cuối cùng của chính quyền và quân đội Sài Gòn.
10
tạo thời cơ chiến lược cho ta mở chiến dịch giải phóng Sài Gòn trước mùa mưa.
11
Có vị trí chiến lược, then chốt ở Tây Nguyên.
12
Miền Bắc được bảo vệ vững chắc, hoàn thành xuất sắc vai trò nghĩa vụ hậu phương.
13
cuộc chiến tranh cục bộ lớn nhất phản ánh mẫu thuẫn giữa hai phe – tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.
14
Lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập (ngày 30/4/1975).
15
chính trị, quân sự và binh vận.
16
những thắng lợi có ý nghĩa quyết định kết thúc cuộc kháng chiến.
17
mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội.
18
biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự của Mĩ.
19
giữ vai trò cố vấn chỉ huy.
20
độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
21
Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975.
22
Là cuộc tiến công của lực lượng vũ trang và nổi dậy của quần chúng.
23
chống Mĩ, cứu nước.
24
Tinh thần đoàn kết, phối hợp chiến đấu của ba dân tộc Đông Dương chống kẻ thù chung.
25
khẳng định con đường bạo lực cách mạng.
26
Là mốc kết thúc chiến tranh giải phóng dân tộc, chấm dứt ách thống trị của thực dân, đế quốc
27
đánh bại cuộc chiến tranh xâm lược thực dân mới có quy mô lớn nhất kể từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai.
28
chiến dịch Tây Nguyên.
29
làm cho căn cứ quân sự Đà Nẵng của quân Sài Gòn bị cô lập.