問題一覧
1
nucleôxôm
2
tâm động
3
hai đầu mút NST
4
kì trung gian
5
kì giữa
6
kì sau.
7
kì cuối.
8
11nm
9
lặp đoạn
10
mất đoạn.
11
sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm.
12
đảo đoạn.
13
làm đứt gãy NST, rối loạn nhân đôi NST, trao đổi chéo không đều giữa các crômatít.
14
mắt lồi thành mắt dẹt
15
lặp đoạn.
16
mất đoạn
17
sự phân li và tổ hợp NST trong phân bào.
18
Có tác dụng bảo vệ các nhiễm sắc thể cũng như làm cho các nhiếm sắc thể không dính vào nhau.
19
tiến hoá, chọn giống, nghiên cứu di truyền.
20
Mất đoạn nhỏ.
21
chuyển đoạn.
22
sắp xếp lại các khối gen trên và giữa các NST.
23
crômatit ở kì giữa
24
nó được cắt thành nhiều đoạn.
25
lặp đoạn nhiễm sắc thể.
26
đảo đoạn, chuyển đoạn trên cùng một NST.
27
lặp đoạn và mất đoạn.
28
chuyển đoạn.
29
mất đoạn
30
chuyển đoạn lớn.
31
đảo đoạn.
32
lặp đoạn
33
thay thế một cặp nu
34
ung thư máu
35
Chuyển đoạn.
36
Mất đoạn.
37
Lặp đoạn.
38
Lặp đoạn NST.
39
ADN và prôtêin histôn.
Sử (31-60)
Sử (31-60)
Mỹ Trinh · 29問 · 1年前Sử (31-60)
Sử (31-60)
29問 • 1年前Sử (61-90)
Sử (61-90)
Mỹ Trinh · 29問 · 1年前Sử (61-90)
Sử (61-90)
29問 • 1年前Tin học
Tin học
Mỹ Trinh · 12問 · 1年前Tin học
Tin học
12問 • 1年前Tiếng Anh giữa kì 2
Tiếng Anh giữa kì 2
Mỹ Trinh · 46問 · 1年前Tiếng Anh giữa kì 2
Tiếng Anh giữa kì 2
46問 • 1年前SỬ GIỮA KÌ 2
SỬ GIỮA KÌ 2
Mỹ Trinh · 48問 · 1年前SỬ GIỮA KÌ 2
SỬ GIỮA KÌ 2
48問 • 1年前Sử cuối kì (1945-1946)
Sử cuối kì (1945-1946)
Mỹ Trinh · 30問 · 2年前Sử cuối kì (1945-1946)
Sử cuối kì (1945-1946)
30問 • 2年前Tiếng anh
Tiếng anh
Mỹ Trinh · 59問 · 1年前Tiếng anh
Tiếng anh
59問 • 1年前GDCD giữa kì
GDCD giữa kì
Mỹ Trinh · 37問 · 1年前GDCD giữa kì
GDCD giữa kì
37問 • 1年前Công dân CK (35 câu cuối)
Công dân CK (35 câu cuối)
Mỹ Trinh · 35問 · 2年前Công dân CK (35 câu cuối)
Công dân CK (35 câu cuối)
35問 • 2年前Sử cuối kì (1953-1954)
Sử cuối kì (1953-1954)
Mỹ Trinh · 21問 · 2年前Sử cuối kì (1953-1954)
Sử cuối kì (1953-1954)
21問 • 2年前Tiếng Anh Cuối kì đề 1
Tiếng Anh Cuối kì đề 1
Mỹ Trinh · 33問 · 2年前Tiếng Anh Cuối kì đề 1
Tiếng Anh Cuối kì đề 1
33問 • 2年前Tiếng Anh cuối kì đề 2
Tiếng Anh cuối kì đề 2
Mỹ Trinh · 33問 · 2年前Tiếng Anh cuối kì đề 2
Tiếng Anh cuối kì đề 2
33問 • 2年前Tiếng Anh Cuối kì đề 5
Tiếng Anh Cuối kì đề 5
Mỹ Trinh · 33問 · 2年前Tiếng Anh Cuối kì đề 5
Tiếng Anh Cuối kì đề 5
33問 • 2年前Tin học cuối kì (25 câu đầu)
Tin học cuối kì (25 câu đầu)
Mỹ Trinh · 25問 · 2年前Tin học cuối kì (25 câu đầu)
Tin học cuối kì (25 câu đầu)
25問 • 2年前HOÁ ÔN CUỐI KÌ( 32 câu đầu)
HOÁ ÔN CUỐI KÌ( 32 câu đầu)
Mỹ Trinh · 31問 · 2年前HOÁ ÔN CUỐI KÌ( 32 câu đầu)
HOÁ ÔN CUỐI KÌ( 32 câu đầu)
31問 • 2年前Hoá chương 1
Hoá chương 1
Mỹ Trinh · 17問 · 2年前Hoá chương 1
Hoá chương 1
17問 • 2年前Hoá chương 3
Hoá chương 3
Mỹ Trinh · 56問 · 2年前Hoá chương 3
Hoá chương 3
56問 • 2年前Sinh học bài 1
Sinh học bài 1
Mỹ Trinh · 40問 · 2年前Sinh học bài 1
Sinh học bài 1
40問 • 2年前Quốc phòng lần 1
Quốc phòng lần 1
Mỹ Trinh · 25問 · 2年前Quốc phòng lần 1
Quốc phòng lần 1
25問 • 2年前問題一覧
1
nucleôxôm
2
tâm động
3
hai đầu mút NST
4
kì trung gian
5
kì giữa
6
kì sau.
7
kì cuối.
8
11nm
9
lặp đoạn
10
mất đoạn.
11
sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm.
12
đảo đoạn.
13
làm đứt gãy NST, rối loạn nhân đôi NST, trao đổi chéo không đều giữa các crômatít.
14
mắt lồi thành mắt dẹt
15
lặp đoạn.
16
mất đoạn
17
sự phân li và tổ hợp NST trong phân bào.
18
Có tác dụng bảo vệ các nhiễm sắc thể cũng như làm cho các nhiếm sắc thể không dính vào nhau.
19
tiến hoá, chọn giống, nghiên cứu di truyền.
20
Mất đoạn nhỏ.
21
chuyển đoạn.
22
sắp xếp lại các khối gen trên và giữa các NST.
23
crômatit ở kì giữa
24
nó được cắt thành nhiều đoạn.
25
lặp đoạn nhiễm sắc thể.
26
đảo đoạn, chuyển đoạn trên cùng một NST.
27
lặp đoạn và mất đoạn.
28
chuyển đoạn.
29
mất đoạn
30
chuyển đoạn lớn.
31
đảo đoạn.
32
lặp đoạn
33
thay thế một cặp nu
34
ung thư máu
35
Chuyển đoạn.
36
Mất đoạn.
37
Lặp đoạn.
38
Lặp đoạn NST.
39
ADN và prôtêin histôn.