ログイン

HOÁ ÔN CUỐI KÌ( 32 câu đầu)
31問 • 2年前
  • Mỹ Trinh
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

    4

  • 2

    Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

    CH3COOCH3

  • 3

    Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

    metyl propionat.

  • 4

    Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

    CH2=CHCOOCH3.

  • 5

    Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng

    xà phòng hóa

  • 6

    Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol metylic. Công thức của X là

    CH3COOCH3

  • 7

    Chất béo là trieste của axit béo với

    glixerol

  • 8

    Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

    glixerol

  • 9

    Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là

    triolein

  • 10

    Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

    CH3COONa và C2H5OH.

  • 11

    Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

    CH3COONa và CH3CHO.

  • 12

    Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

    CH3COO-CH=CH2.

  • 13

    Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột------->X ----->Y-------> Z------> metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ lần lượt là:

    C2H5OH, CH3COOH

  • 14

    Khi xà phòng hóa triolein thu được sản phẩm là:

    C17H33COONa và glixerol.

  • 15

    Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoniclorua. ancol benzylic, p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

    5

  • 16

    Thủy phân chất nào sau đây trong dung dịch NaOH dư tạo ra 2 muối?

    CH3COO-C6H5.

  • 17

    Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng:

    Đa số các cacbohidrat đều có công thức chung Cn(H2O)m

  • 18

    Cho các chất (và điều kiện): (1) H2/Ni, t0; (2) Cu(OH)2 ; (3) [Ag(NH3)2]OH; (4) CH3COOH/H2SO4 . Saccarozo có thể tác dụng được với:

    (2), (4)

  • 19

    Nhận xét đúng là:

    Xenlulozo và tinh bột đều có phân tử khối rất lón, nhưng phân tử khối của xenlulozo lớn hơn nhiều so với tinh bột.

  • 20

    Hai chất đồng phân của nhau là:

    fructozơ và glucozơ.

  • 21

    Chất thuộc loại đisaccarit là

    saccarozơ

  • 22

    Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

    C2H5OH

  • 23

    Saccarozơ và glucozơ đều có

    phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch màu xanh lam.

  • 24

    Chất phản ứng tráng gương là

    fructozơ

  • 25

    Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

    glucozơ

  • 26

    Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

    [C6H7O2(OH)3]n.

  • 27

    Khi thủy phân saccarozơ thì thu được sản phẩm là

    glucozơ và fructozơ.

  • 28

    Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

    thủy phân.

  • 29

    Cho sơ đồ chuyển hóa: Glucozơ ----->X ----->Y-----> CH3COOH. Hai chất X,Y lần lượt là:

    CH3CH2OH và CH¬3CHO.

  • 30

    Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

    3

  • 31

    Cacbohiđrat Z tham gia chuyển hóa Z dung dịch màu xanh lam kết tủa đỏ gạch Vậy Z không thể là chất nò trong các chất cho dưới đây?

    Mantozơ

  • Sử (31-60)

    Sử (31-60)

    Mỹ Trinh · 29問 · 1年前

    Sử (31-60)

    Sử (31-60)

    29問 • 1年前
    Mỹ Trinh

    Sử (61-90)

    Sử (61-90)

    Mỹ Trinh · 29問 · 1年前

    Sử (61-90)

    Sử (61-90)

    29問 • 1年前
    Mỹ Trinh

    Tin học

    Tin học

    Mỹ Trinh · 12問 · 1年前

    Tin học

    Tin học

    12問 • 1年前
    Mỹ Trinh

    Tiếng Anh giữa kì 2

    Tiếng Anh giữa kì 2

    Mỹ Trinh · 46問 · 1年前

    Tiếng Anh giữa kì 2

    Tiếng Anh giữa kì 2

    46問 • 1年前
    Mỹ Trinh

    SỬ GIỮA KÌ 2

    SỬ GIỮA KÌ 2

    Mỹ Trinh · 48問 · 1年前

    SỬ GIỮA KÌ 2

    SỬ GIỮA KÌ 2

    48問 • 1年前
    Mỹ Trinh

    Sử cuối kì (1945-1946)

    Sử cuối kì (1945-1946)

    Mỹ Trinh · 30問 · 2年前

    Sử cuối kì (1945-1946)

    Sử cuối kì (1945-1946)

    30問 • 2年前
    Mỹ Trinh

    Tiếng anh

    Tiếng anh

    Mỹ Trinh · 59問 · 1年前

    Tiếng anh

    Tiếng anh

    59問 • 1年前
    Mỹ Trinh

    GDCD giữa kì

    GDCD giữa kì

    Mỹ Trinh · 37問 · 1年前

    GDCD giữa kì

    GDCD giữa kì

    37問 • 1年前
    Mỹ Trinh

    Công dân CK (35 câu cuối)

    Công dân CK (35 câu cuối)

    Mỹ Trinh · 35問 · 2年前

    Công dân CK (35 câu cuối)

    Công dân CK (35 câu cuối)

    35問 • 2年前
    Mỹ Trinh

    Sử cuối kì (1953-1954)

    Sử cuối kì (1953-1954)

    Mỹ Trinh · 21問 · 2年前

    Sử cuối kì (1953-1954)

    Sử cuối kì (1953-1954)

    21問 • 2年前
    Mỹ Trinh

    Tiếng Anh Cuối kì đề 1

    Tiếng Anh Cuối kì đề 1

    Mỹ Trinh · 33問 · 2年前

    Tiếng Anh Cuối kì đề 1

    Tiếng Anh Cuối kì đề 1

    33問 • 2年前
    Mỹ Trinh

    Tiếng Anh cuối kì đề 2

    Tiếng Anh cuối kì đề 2

    Mỹ Trinh · 33問 · 2年前

    Tiếng Anh cuối kì đề 2

    Tiếng Anh cuối kì đề 2

    33問 • 2年前
    Mỹ Trinh

    Tiếng Anh Cuối kì đề 5

    Tiếng Anh Cuối kì đề 5

    Mỹ Trinh · 33問 · 2年前

    Tiếng Anh Cuối kì đề 5

    Tiếng Anh Cuối kì đề 5

    33問 • 2年前
    Mỹ Trinh

    Tin học cuối kì (25 câu đầu)

    Tin học cuối kì (25 câu đầu)

    Mỹ Trinh · 25問 · 2年前

    Tin học cuối kì (25 câu đầu)

    Tin học cuối kì (25 câu đầu)

    25問 • 2年前
    Mỹ Trinh

    Hoá chương 1

    Hoá chương 1

    Mỹ Trinh · 17問 · 2年前

    Hoá chương 1

    Hoá chương 1

    17問 • 2年前
    Mỹ Trinh

    Hoá chương 3

    Hoá chương 3

    Mỹ Trinh · 56問 · 2年前

    Hoá chương 3

    Hoá chương 3

    56問 • 2年前
    Mỹ Trinh

    Sinh học bài 1

    Sinh học bài 1

    Mỹ Trinh · 40問 · 2年前

    Sinh học bài 1

    Sinh học bài 1

    40問 • 2年前
    Mỹ Trinh

    Sinh học bài 5

    Sinh học bài 5

    Mỹ Trinh · 39問 · 2年前

    Sinh học bài 5

    Sinh học bài 5

    39問 • 2年前
    Mỹ Trinh

    Quốc phòng lần 1

    Quốc phòng lần 1

    Mỹ Trinh · 25問 · 2年前

    Quốc phòng lần 1

    Quốc phòng lần 1

    25問 • 2年前
    Mỹ Trinh

    問題一覧

  • 1

    Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

    4

  • 2

    Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

    CH3COOCH3

  • 3

    Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

    metyl propionat.

  • 4

    Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

    CH2=CHCOOCH3.

  • 5

    Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng

    xà phòng hóa

  • 6

    Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol metylic. Công thức của X là

    CH3COOCH3

  • 7

    Chất béo là trieste của axit béo với

    glixerol

  • 8

    Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

    glixerol

  • 9

    Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là

    triolein

  • 10

    Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

    CH3COONa và C2H5OH.

  • 11

    Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

    CH3COONa và CH3CHO.

  • 12

    Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

    CH3COO-CH=CH2.

  • 13

    Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột------->X ----->Y-------> Z------> metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ lần lượt là:

    C2H5OH, CH3COOH

  • 14

    Khi xà phòng hóa triolein thu được sản phẩm là:

    C17H33COONa và glixerol.

  • 15

    Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoniclorua. ancol benzylic, p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

    5

  • 16

    Thủy phân chất nào sau đây trong dung dịch NaOH dư tạo ra 2 muối?

    CH3COO-C6H5.

  • 17

    Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng:

    Đa số các cacbohidrat đều có công thức chung Cn(H2O)m

  • 18

    Cho các chất (và điều kiện): (1) H2/Ni, t0; (2) Cu(OH)2 ; (3) [Ag(NH3)2]OH; (4) CH3COOH/H2SO4 . Saccarozo có thể tác dụng được với:

    (2), (4)

  • 19

    Nhận xét đúng là:

    Xenlulozo và tinh bột đều có phân tử khối rất lón, nhưng phân tử khối của xenlulozo lớn hơn nhiều so với tinh bột.

  • 20

    Hai chất đồng phân của nhau là:

    fructozơ và glucozơ.

  • 21

    Chất thuộc loại đisaccarit là

    saccarozơ

  • 22

    Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

    C2H5OH

  • 23

    Saccarozơ và glucozơ đều có

    phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch màu xanh lam.

  • 24

    Chất phản ứng tráng gương là

    fructozơ

  • 25

    Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

    glucozơ

  • 26

    Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

    [C6H7O2(OH)3]n.

  • 27

    Khi thủy phân saccarozơ thì thu được sản phẩm là

    glucozơ và fructozơ.

  • 28

    Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

    thủy phân.

  • 29

    Cho sơ đồ chuyển hóa: Glucozơ ----->X ----->Y-----> CH3COOH. Hai chất X,Y lần lượt là:

    CH3CH2OH và CH¬3CHO.

  • 30

    Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

    3

  • 31

    Cacbohiđrat Z tham gia chuyển hóa Z dung dịch màu xanh lam kết tủa đỏ gạch Vậy Z không thể là chất nò trong các chất cho dưới đây?

    Mantozơ