21,22
問題一覧
1
dồn dân lập ấp chiến lược.
2
trực tiếp đánh đỗ ách thống trị của Mĩ và chính quyền Sài Gòn.
3
Sự lãnh đạo của Đảng Lao động Việt Nam.
4
Dựng lên chính quyền Ngô Đình Diệm.
5
Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.
6
Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.
7
Đưa cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
8
không thể tiếp tục đấu tranh bằng con đường hòa bình.
9
“Chiến tranh đặc biệt”
10
Bình định miền Nam trong vòng 18 tháng.
11
Tăng viện trợ quân sự cho Diệm, đưa vào miền Nam nhiều cố vấn quân sự.
12
tiến hành đồng thời hai chiến lược cách mạng ở hai miền Nam – Bắc.
13
Ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc cho miền Nam.
14
“Thóc không thiếu một cân, quân không thiếu một người”
15
Sử dụng chiến thuật mới “trực thăng vận”, “thiết xa vận”.
16
Nhân dân miền Nam được sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mĩ – Diệm.
17
Quân đội Sài Gòn
18
Mở cuộc hành quân “tìm diệt” vào căn cứ Quân giải phóng ở Vạn Tường.
19
lập Bộ chỉ huy quân sự Mĩ ở miền Nam.
20
Tham gia chiến đấu, phục vụ chiến đấu, xây dựng vùng giải phóng.
21
Tham gia chiến đấu, phục vụ chiến đấu, xây dựng vùng giải phóng.
22
Đoàn kết toàn dân, đấu tranh chống Mĩ và tay sai.
23
Chính trị với vũ trang
24
có quan hệ mật thiết, gắn bó, tác động lẫn nhau.
25
hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước.
26
Tăng nhanh lực lượng quân đội Sài Gòn, tiến hành dồn dân lập “ấp chiến lược”.
27
Thực hiện hòa bình thống nhất đất nước.
28
Phá “ấp chiến lược”.
29
Đưa cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
30
Quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.
31
Hội nghị lần thứ 15 Ban chấp hành Trung ương Đảng (1/1959).
32
sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mĩ – Diệm.
33
Dùng người Việt đánh người Việt.
34
âm mưu của đế quốc Mĩ và chính quyền Ngô Đình Diệm.
35
Quyết định đổi tên Đảng thành Đảng Lao động Việt Nam.
36
Nghị quyết 15 của Trung ương Đảng(1/1959).
37
Pháp rút quân khỏi Cát Bà.
38
gặp muôn vàn khó khăn và tổn thất.
39
Cần có một biện pháp quyết liệt để đưa cách mạng vượt qua khó khăn, thử thách.
40
quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam.
41
biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới.
42
Cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc ở các nước châu Á, châu Phi và Mĩ la tinh.
43
cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.
44
Báo cáo chính trị, Báo cáo sửa đổi Điều lệ Đảng và kế hoạch Nhà nước 5 năm.
45
làm nghĩa vụ chi viện cho tiền tuyến miền Nam.
46
Xây dựng chủ nghĩa xã hội.
47
Cách mạng hai miền Nam - Bắc có bước tiến quan trọng.
48
“Chiến tranh đặc biệt”.
49
Quân ta vào tiếp quản thủ đô Hà Nội.
50
Dựng lên chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.
51
Bộ chỉ huy quân sự Mĩ ở miền Nam được thành lập để trực tiếp chỉ đạo quân đội Sài Gòn.
52
Sự lãnh đạo của Đảng Lao động Việt Nam.
53
Ấp Bắc( Mĩ Tho)
54
Tạm thời bị chia cắt thành hai miền với hai chế độ chính trị - xã hội khác nhau.
55
chứng minh khả năng quân dân miền Nam có thể đánh thắng chiến lược chiến tranh mới của Mĩ.
56
Một đảng lãnh đạo thực hiện đồng thời hai chiến lược cách mạng khác nhau.
57
Nhằm biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới.
58
Tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc với quy mô lớn.
59
được tiến hành bằng lực lượng quân sự mạnh.
60
Do cố vấn Mĩ chỉ huy và sử dụng vũ khí, phương tiện chiến tranh của Mĩ.
61
dựa vào vũ khí và phương tiện chiến tranh hiện đại do Mĩ cung cấp.
62
dựa vào vũ khí và phương tiện chiến tranh hiện đại do Mĩ cung cấp.
63
Hiệp định Pari không cho phép quân đội nước ngoài ở lại miền Nam Việt Nam.
64
Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, chính trị và ngoại giao.
65
Nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị.
66
Các bên công nhận thực tế miền Nam Việt Nam có hai chính quyền.
67
Được kí kết trong hoàn cảnh quốc tế bị chi phối bởi Chiến tranh lạnh.
68
miền Nam và miền Bắc Việt Nam.
69
Sử dụng quân đội Sài Gòn là lực lượng chủ yếu.
70
Thỏa hiệp với Trung Quốc, hòa hoãn với Liên Xô.
71
Ưu thế quân sự với quân số đông, vũ khí hiện đại.
72
quân đội Mĩ.
73
Là kết quả của cuộc đấu tranh kiên cường, bất khuất của quân dân ta.
74
Là thắng lợi của sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, chính trị, ngoại giao.
75
Biểu thị quyết tâm của nhân dân ba nước đoàn kết chống Mĩ.
76
Mở cuộc tập kích chiến lược đường không vào miền Bắc Việt Nam.
77
Mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước.
78
Làm lung lay ý chí xâm lược của quân Mĩ.
79
Mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước.
80
“Dùng người Việt đánh người Việt”.
81
Vạn Tường (Quảng Ngãi).
82
Đấu tranh trên bàn đàm phán.
83
Quân Sài Gòn, lực lượng chiến đấu Mĩ, cố vấn Mĩ và vũ khí Mĩ.
84
Mở ra bước ngoặt mới của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước.
85
Tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc với qui mô lớn.
86
Tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc với qui mô lớn.
87
Mở ra bước ngoặt mới của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước.
88
Tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc với qui mô lớn.
89
Quân đội Mĩ đóng vai trò chủ yếu trên chiến trường.
90
“Chiến tranh cục bộ”, “Việt Nam hóa chiến tranh”, “Chiến tranh phá hoại”.
91
“Việt Nam hóa chiến tranh”.
92
nhanh chóng tạo ra ưu thế về binh lực và hỏa lực.
93
“Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt”.
94
Quân giải phóng miền Nam tấn công doanh trại quân Mĩ ở Plâyku.
95
“Phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược.
96
Chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa đế quốc trên đất nước ta.
97
quân sự, chính trị và ngoại giao.
98
bị thất bại trên chiến trường.
99
trận “Điện Biên Phủ trên không”.
100
Tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai.
Bài_1: GDCD
Bài_1: GDCD
Tài Nguyễn Dương · 48問 · 2年前Bài_1: GDCD
Bài_1: GDCD
48問 • 2年前Bài 1 : Sự hình thành trật tự thế giới mới sau chiến tranh thế giới thứ hai từ năm (1945-1949)
Bài 1 : Sự hình thành trật tự thế giới mới sau chiến tranh thế giới thứ hai từ năm (1945-1949)
Tài Nguyễn Dương · 10問 · 2年前Bài 1 : Sự hình thành trật tự thế giới mới sau chiến tranh thế giới thứ hai từ năm (1945-1949)
Bài 1 : Sự hình thành trật tự thế giới mới sau chiến tranh thế giới thứ hai từ năm (1945-1949)
10問 • 2年前Bài 2. Liên Xô và các nước Đông Âu (1945-1991). Liên Bang Nga (1991-2000)
Bài 2. Liên Xô và các nước Đông Âu (1945-1991). Liên Bang Nga (1991-2000)
Tài Nguyễn Dương · 6問 · 2年前Bài 2. Liên Xô và các nước Đông Âu (1945-1991). Liên Bang Nga (1991-2000)
Bài 2. Liên Xô và các nước Đông Âu (1945-1991). Liên Bang Nga (1991-2000)
6問 • 2年前Bài 4. Các nước Đông Nam Á và Ấn Độ
Bài 4. Các nước Đông Nam Á và Ấn Độ
Tài Nguyễn Dương · 11問 · 2年前Bài 4. Các nước Đông Nam Á và Ấn Độ
Bài 4. Các nước Đông Nam Á và Ấn Độ
11問 • 2年前Sinh học 12 bài 1,2,3
Sinh học 12 bài 1,2,3
Tài Nguyễn Dương · 64問 · 2年前Sinh học 12 bài 1,2,3
Sinh học 12 bài 1,2,3
64問 • 2年前Bài 5. Các nước Châu Phi và Mỹ Latinh
Bài 5. Các nước Châu Phi và Mỹ Latinh
Tài Nguyễn Dương · 6問 · 2年前Bài 5. Các nước Châu Phi và Mỹ Latinh
Bài 5. Các nước Châu Phi và Mỹ Latinh
6問 • 2年前Bài 6. Nước Mĩ
Bài 6. Nước Mĩ
Tài Nguyễn Dương · 7問 · 2年前Bài 6. Nước Mĩ
Bài 6. Nước Mĩ
7問 • 2年前Bài 7.Tây Âu
Bài 7.Tây Âu
Tài Nguyễn Dương · 9問 · 2年前Bài 7.Tây Âu
Bài 7.Tây Âu
9問 • 2年前Bài 8.Nhật Bản
Bài 8.Nhật Bản
Tài Nguyễn Dương · 9問 · 2年前Bài 8.Nhật Bản
Bài 8.Nhật Bản
9問 • 2年前Bài 9. Quan hệ quốc tế trong và sau thời kỳ Chiến Tranh Lạnh
Bài 9. Quan hệ quốc tế trong và sau thời kỳ Chiến Tranh Lạnh
Tài Nguyễn Dương · 11問 · 2年前Bài 9. Quan hệ quốc tế trong và sau thời kỳ Chiến Tranh Lạnh
Bài 9. Quan hệ quốc tế trong và sau thời kỳ Chiến Tranh Lạnh
11問 • 2年前lịch sử 1-13(ko có bài 3 và 11)
lịch sử 1-13(ko có bài 3 và 11)
Tài Nguyễn Dương · 120問 · 2年前lịch sử 1-13(ko có bài 3 và 11)
lịch sử 1-13(ko có bài 3 và 11)
120問 • 2年前lịch sử 21
lịch sử 21
Tài Nguyễn Dương · 63問 · 2年前lịch sử 21
lịch sử 21
63問 • 2年前Bài_1: este
Bài_1: este
Tài Nguyễn Dương · 15問 · 2年前Bài_1: este
Bài_1: este
15問 • 2年前Bài_2: lipit
Bài_2: lipit
Tài Nguyễn Dương · 11問 · 2年前Bài_2: lipit
Bài_2: lipit
11問 • 2年前cacbonhidrat
cacbonhidrat
Tài Nguyễn Dương · 5問 · 2年前cacbonhidrat
cacbonhidrat
5問 • 2年前tổng hợp tên gọi và các phương trình
tổng hợp tên gọi và các phương trình
Tài Nguyễn Dương · 35問 · 2年前tổng hợp tên gọi và các phương trình
tổng hợp tên gọi và các phương trình
35問 • 2年前bài 22
bài 22
Tài Nguyễn Dương · 31問 · 2年前bài 22
bài 22
31問 • 2年前91 câu oto 3
91 câu oto 3
Tài Nguyễn Dương · 29問 · 1年前91 câu oto 3
91 câu oto 3
29問 • 1年前問題一覧
1
dồn dân lập ấp chiến lược.
2
trực tiếp đánh đỗ ách thống trị của Mĩ và chính quyền Sài Gòn.
3
Sự lãnh đạo của Đảng Lao động Việt Nam.
4
Dựng lên chính quyền Ngô Đình Diệm.
5
Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.
6
Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.
7
Đưa cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
8
không thể tiếp tục đấu tranh bằng con đường hòa bình.
9
“Chiến tranh đặc biệt”
10
Bình định miền Nam trong vòng 18 tháng.
11
Tăng viện trợ quân sự cho Diệm, đưa vào miền Nam nhiều cố vấn quân sự.
12
tiến hành đồng thời hai chiến lược cách mạng ở hai miền Nam – Bắc.
13
Ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc cho miền Nam.
14
“Thóc không thiếu một cân, quân không thiếu một người”
15
Sử dụng chiến thuật mới “trực thăng vận”, “thiết xa vận”.
16
Nhân dân miền Nam được sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mĩ – Diệm.
17
Quân đội Sài Gòn
18
Mở cuộc hành quân “tìm diệt” vào căn cứ Quân giải phóng ở Vạn Tường.
19
lập Bộ chỉ huy quân sự Mĩ ở miền Nam.
20
Tham gia chiến đấu, phục vụ chiến đấu, xây dựng vùng giải phóng.
21
Tham gia chiến đấu, phục vụ chiến đấu, xây dựng vùng giải phóng.
22
Đoàn kết toàn dân, đấu tranh chống Mĩ và tay sai.
23
Chính trị với vũ trang
24
có quan hệ mật thiết, gắn bó, tác động lẫn nhau.
25
hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước.
26
Tăng nhanh lực lượng quân đội Sài Gòn, tiến hành dồn dân lập “ấp chiến lược”.
27
Thực hiện hòa bình thống nhất đất nước.
28
Phá “ấp chiến lược”.
29
Đưa cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
30
Quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.
31
Hội nghị lần thứ 15 Ban chấp hành Trung ương Đảng (1/1959).
32
sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mĩ – Diệm.
33
Dùng người Việt đánh người Việt.
34
âm mưu của đế quốc Mĩ và chính quyền Ngô Đình Diệm.
35
Quyết định đổi tên Đảng thành Đảng Lao động Việt Nam.
36
Nghị quyết 15 của Trung ương Đảng(1/1959).
37
Pháp rút quân khỏi Cát Bà.
38
gặp muôn vàn khó khăn và tổn thất.
39
Cần có một biện pháp quyết liệt để đưa cách mạng vượt qua khó khăn, thử thách.
40
quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam.
41
biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới.
42
Cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc ở các nước châu Á, châu Phi và Mĩ la tinh.
43
cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.
44
Báo cáo chính trị, Báo cáo sửa đổi Điều lệ Đảng và kế hoạch Nhà nước 5 năm.
45
làm nghĩa vụ chi viện cho tiền tuyến miền Nam.
46
Xây dựng chủ nghĩa xã hội.
47
Cách mạng hai miền Nam - Bắc có bước tiến quan trọng.
48
“Chiến tranh đặc biệt”.
49
Quân ta vào tiếp quản thủ đô Hà Nội.
50
Dựng lên chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.
51
Bộ chỉ huy quân sự Mĩ ở miền Nam được thành lập để trực tiếp chỉ đạo quân đội Sài Gòn.
52
Sự lãnh đạo của Đảng Lao động Việt Nam.
53
Ấp Bắc( Mĩ Tho)
54
Tạm thời bị chia cắt thành hai miền với hai chế độ chính trị - xã hội khác nhau.
55
chứng minh khả năng quân dân miền Nam có thể đánh thắng chiến lược chiến tranh mới của Mĩ.
56
Một đảng lãnh đạo thực hiện đồng thời hai chiến lược cách mạng khác nhau.
57
Nhằm biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới.
58
Tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc với quy mô lớn.
59
được tiến hành bằng lực lượng quân sự mạnh.
60
Do cố vấn Mĩ chỉ huy và sử dụng vũ khí, phương tiện chiến tranh của Mĩ.
61
dựa vào vũ khí và phương tiện chiến tranh hiện đại do Mĩ cung cấp.
62
dựa vào vũ khí và phương tiện chiến tranh hiện đại do Mĩ cung cấp.
63
Hiệp định Pari không cho phép quân đội nước ngoài ở lại miền Nam Việt Nam.
64
Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, chính trị và ngoại giao.
65
Nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị.
66
Các bên công nhận thực tế miền Nam Việt Nam có hai chính quyền.
67
Được kí kết trong hoàn cảnh quốc tế bị chi phối bởi Chiến tranh lạnh.
68
miền Nam và miền Bắc Việt Nam.
69
Sử dụng quân đội Sài Gòn là lực lượng chủ yếu.
70
Thỏa hiệp với Trung Quốc, hòa hoãn với Liên Xô.
71
Ưu thế quân sự với quân số đông, vũ khí hiện đại.
72
quân đội Mĩ.
73
Là kết quả của cuộc đấu tranh kiên cường, bất khuất của quân dân ta.
74
Là thắng lợi của sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, chính trị, ngoại giao.
75
Biểu thị quyết tâm của nhân dân ba nước đoàn kết chống Mĩ.
76
Mở cuộc tập kích chiến lược đường không vào miền Bắc Việt Nam.
77
Mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước.
78
Làm lung lay ý chí xâm lược của quân Mĩ.
79
Mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước.
80
“Dùng người Việt đánh người Việt”.
81
Vạn Tường (Quảng Ngãi).
82
Đấu tranh trên bàn đàm phán.
83
Quân Sài Gòn, lực lượng chiến đấu Mĩ, cố vấn Mĩ và vũ khí Mĩ.
84
Mở ra bước ngoặt mới của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước.
85
Tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc với qui mô lớn.
86
Tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc với qui mô lớn.
87
Mở ra bước ngoặt mới của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước.
88
Tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc với qui mô lớn.
89
Quân đội Mĩ đóng vai trò chủ yếu trên chiến trường.
90
“Chiến tranh cục bộ”, “Việt Nam hóa chiến tranh”, “Chiến tranh phá hoại”.
91
“Việt Nam hóa chiến tranh”.
92
nhanh chóng tạo ra ưu thế về binh lực và hỏa lực.
93
“Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt”.
94
Quân giải phóng miền Nam tấn công doanh trại quân Mĩ ở Plâyku.
95
“Phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược.
96
Chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa đế quốc trên đất nước ta.
97
quân sự, chính trị và ngoại giao.
98
bị thất bại trên chiến trường.
99
trận “Điện Biên Phủ trên không”.
100
Tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai.