ログイン

tổng hợp tên gọi và các phương trình

tổng hợp tên gọi và các phương trình
35問 • 2年前
  • Tài Nguyễn Dương
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    công thức chung este

    RcooR'

  • 2

    tên gọi CH3-

    metyl

  • 3

    tên gọi C2H5-

    etyl

  • 4

    tên gọi C6H5CH2-

    benzyl

  • 5

    tên gọi C6H5-

    phenyl

  • 6

    tên gọi CH2=CH

    vinyl

  • 7

    tên gọi HCOO-

    fomat

  • 8

    tên gọi CH3COO-

    axetat

  • 9

    tên gọi C2H5COO-

    propionat

  • 10

    thủy phân trong môi trường axit (este)

    RcooR'+H2O->(H+,°)<-RcooH+R'OH

  • 11

    thủy phân trong môi trường bazơ (este)

    RcooR'+NaOH-(°)>RcooNa+R'OH

  • 12

    điều chế (este)

    RcooH+R'OH->(H2So4,°)<-RcooR'+H2O

  • 13

    tên gọi (C17H35Coo)3C3H5

    tristearin

  • 14

    tên gọi (C17H33Coo)3C3H5

    triolein

  • 15

    tên gọi (C15H31Coo)3C3H5

    tripanmetin

  • 16

    phản ứng thủy phân (lipit)

    (C17H35Coo)3C3H5+3H2O->(H,°)<- 3C17H35CooH+C3H5(OH)3

  • 17

    phản ứng phòng hóa (lipit)

    (C17H33Coo)3C3H5+3NaOH-(°)> 3C17H33CooNa+C3H5(OH)3

  • 18

    phản ứng hidro của chất báo lỏng (lipit)

    (C17H33Coo)3C3H5(lỏng)+3H2-(Ni,175-190°c)> (C17H35Coo)3C3H5(rắn)

  • 19

    công thức chung este no đơn chức

    CnH2nO2(n>=2)

  • 20

    công thức chung cacbonhidrat là

    Cn(H2O)m

  • 21

    monosaccarit gồm

    glucozơ fructozơ

  • 22

    đisaccarit gồm

    Saccarozơ mantozơ

  • 23

    polisaccarit gồm

    tinh bột Xenlulozơ

  • 24

    công thức cấu tạo glucozơ

    C6H12O6

  • 25

    oxy hóa Glucozơ bằng dung dịch bạc nitrat Amoniac

    CH2[CHOH]4CHO+AgNo3+NH3+H20-(°)> CH2OH[CHOH]4CooNH4+2Ag¿+2NH4No3 [C6H12O6-->2Ag]

  • 26

    khử Glucozơ bằng hidro (glucozo)

    CH2[CHOH]4CHO+H2-(Ni,°)> CH2OH[CHOH]4CH2OH

  • 27

    phản ứng lên men ( glucozơ)

    C6H12O6-(enzim,30-35°c)> 2C2H5OH+2Co2?

  • 28

    công thức phân tử fructozơ

    C6H12O6

  • 29

    công thức phân tử Saccarozơ

    C12H22O11

  • 30

    phản ứng với Cu(OH)2 (Saccarozơ)

    2C12H22O11+Cu(OH)2->(C12H22O11)2Cu+2H2O

  • 31

    phản ứng thủy phân ( saccarozơ)

    C12H22O11+H2O->(H+,°)<-C6H12O6+C6H12O6

  • 32

    cấu trúc phân tử tinh bột

    (C6H10O5)n

  • 33

    trồng cây xanh tinh bột được tạo thành nhờ quá trình quang hợp

    Co2-(H20,as,chất diệp lục)>C6H12O6-> (C6H10O5)n

  • 34

    phản ứng thủy phân (tinh bột)

    (C6H10O5)n+H20-(H+,°)>nC6H12O6

  • 35

    phản ứng với iot

    tinh bột phản ứng với iot cho hiện tượng màu xanh tím

  • Bài_1: GDCD

    Bài_1: GDCD

    Tài Nguyễn Dương · 48問 · 2年前

    Bài_1: GDCD

    Bài_1: GDCD

    48問 • 2年前
    Tài Nguyễn Dương

    Bài 1 : Sự hình thành trật tự thế giới mới sau chiến tranh thế giới thứ hai từ năm (1945-1949)

    Bài 1 : Sự hình thành trật tự thế giới mới sau chiến tranh thế giới thứ hai từ năm (1945-1949)

    Tài Nguyễn Dương · 10問 · 2年前

    Bài 1 : Sự hình thành trật tự thế giới mới sau chiến tranh thế giới thứ hai từ năm (1945-1949)

    Bài 1 : Sự hình thành trật tự thế giới mới sau chiến tranh thế giới thứ hai từ năm (1945-1949)

    10問 • 2年前
    Tài Nguyễn Dương

    Bài 2. Liên Xô và các nước Đông Âu (1945-1991). Liên Bang Nga (1991-2000)

    Bài 2. Liên Xô và các nước Đông Âu (1945-1991). Liên Bang Nga (1991-2000)

    Tài Nguyễn Dương · 6問 · 2年前

    Bài 2. Liên Xô và các nước Đông Âu (1945-1991). Liên Bang Nga (1991-2000)

    Bài 2. Liên Xô và các nước Đông Âu (1945-1991). Liên Bang Nga (1991-2000)

    6問 • 2年前
    Tài Nguyễn Dương

    Bài 4. Các nước Đông Nam Á và Ấn Độ

    Bài 4. Các nước Đông Nam Á và Ấn Độ

    Tài Nguyễn Dương · 11問 · 2年前

    Bài 4. Các nước Đông Nam Á và Ấn Độ

    Bài 4. Các nước Đông Nam Á và Ấn Độ

    11問 • 2年前
    Tài Nguyễn Dương

    Sinh học 12 bài 1,2,3

    Sinh học 12 bài 1,2,3

    Tài Nguyễn Dương · 64問 · 2年前

    Sinh học 12 bài 1,2,3

    Sinh học 12 bài 1,2,3

    64問 • 2年前
    Tài Nguyễn Dương

    Bài 5. Các nước Châu Phi và Mỹ Latinh

    Bài 5. Các nước Châu Phi và Mỹ Latinh

    Tài Nguyễn Dương · 6問 · 2年前

    Bài 5. Các nước Châu Phi và Mỹ Latinh

    Bài 5. Các nước Châu Phi và Mỹ Latinh

    6問 • 2年前
    Tài Nguyễn Dương

    Bài 6. Nước Mĩ

    Bài 6. Nước Mĩ

    Tài Nguyễn Dương · 7問 · 2年前

    Bài 6. Nước Mĩ

    Bài 6. Nước Mĩ

    7問 • 2年前
    Tài Nguyễn Dương

    Bài 7.Tây Âu

    Bài 7.Tây Âu

    Tài Nguyễn Dương · 9問 · 2年前

    Bài 7.Tây Âu

    Bài 7.Tây Âu

    9問 • 2年前
    Tài Nguyễn Dương

    Bài 8.Nhật Bản

    Bài 8.Nhật Bản

    Tài Nguyễn Dương · 9問 · 2年前

    Bài 8.Nhật Bản

    Bài 8.Nhật Bản

    9問 • 2年前
    Tài Nguyễn Dương

    Bài 9. Quan hệ quốc tế trong và sau thời kỳ Chiến Tranh Lạnh

    Bài 9. Quan hệ quốc tế trong và sau thời kỳ Chiến Tranh Lạnh

    Tài Nguyễn Dương · 11問 · 2年前

    Bài 9. Quan hệ quốc tế trong và sau thời kỳ Chiến Tranh Lạnh

    Bài 9. Quan hệ quốc tế trong và sau thời kỳ Chiến Tranh Lạnh

    11問 • 2年前
    Tài Nguyễn Dương

    lịch sử 1-13(ko có bài 3 và 11)

    lịch sử 1-13(ko có bài 3 và 11)

    Tài Nguyễn Dương · 120問 · 2年前

    lịch sử 1-13(ko có bài 3 và 11)

    lịch sử 1-13(ko có bài 3 và 11)

    120問 • 2年前
    Tài Nguyễn Dương

    lịch sử 21

    lịch sử 21

    Tài Nguyễn Dương · 63問 · 2年前

    lịch sử 21

    lịch sử 21

    63問 • 2年前
    Tài Nguyễn Dương

    Bài_1: este

    Bài_1: este

    Tài Nguyễn Dương · 15問 · 2年前

    Bài_1: este

    Bài_1: este

    15問 • 2年前
    Tài Nguyễn Dương

    Bài_2: lipit

    Bài_2: lipit

    Tài Nguyễn Dương · 11問 · 2年前

    Bài_2: lipit

    Bài_2: lipit

    11問 • 2年前
    Tài Nguyễn Dương

    cacbonhidrat

    cacbonhidrat

    Tài Nguyễn Dương · 5問 · 2年前

    cacbonhidrat

    cacbonhidrat

    5問 • 2年前
    Tài Nguyễn Dương

    bài 22

    bài 22

    Tài Nguyễn Dương · 31問 · 2年前

    bài 22

    bài 22

    31問 • 2年前
    Tài Nguyễn Dương

    21,22

    21,22

    Tài Nguyễn Dương · 140問 · 2年前

    21,22

    21,22

    140問 • 2年前
    Tài Nguyễn Dương

    91 câu oto 3

    91 câu oto 3

    Tài Nguyễn Dương · 29問 · 1年前

    91 câu oto 3

    91 câu oto 3

    29問 • 1年前
    Tài Nguyễn Dương

    問題一覧

  • 1

    công thức chung este

    RcooR'

  • 2

    tên gọi CH3-

    metyl

  • 3

    tên gọi C2H5-

    etyl

  • 4

    tên gọi C6H5CH2-

    benzyl

  • 5

    tên gọi C6H5-

    phenyl

  • 6

    tên gọi CH2=CH

    vinyl

  • 7

    tên gọi HCOO-

    fomat

  • 8

    tên gọi CH3COO-

    axetat

  • 9

    tên gọi C2H5COO-

    propionat

  • 10

    thủy phân trong môi trường axit (este)

    RcooR'+H2O->(H+,°)<-RcooH+R'OH

  • 11

    thủy phân trong môi trường bazơ (este)

    RcooR'+NaOH-(°)>RcooNa+R'OH

  • 12

    điều chế (este)

    RcooH+R'OH->(H2So4,°)<-RcooR'+H2O

  • 13

    tên gọi (C17H35Coo)3C3H5

    tristearin

  • 14

    tên gọi (C17H33Coo)3C3H5

    triolein

  • 15

    tên gọi (C15H31Coo)3C3H5

    tripanmetin

  • 16

    phản ứng thủy phân (lipit)

    (C17H35Coo)3C3H5+3H2O->(H,°)<- 3C17H35CooH+C3H5(OH)3

  • 17

    phản ứng phòng hóa (lipit)

    (C17H33Coo)3C3H5+3NaOH-(°)> 3C17H33CooNa+C3H5(OH)3

  • 18

    phản ứng hidro của chất báo lỏng (lipit)

    (C17H33Coo)3C3H5(lỏng)+3H2-(Ni,175-190°c)> (C17H35Coo)3C3H5(rắn)

  • 19

    công thức chung este no đơn chức

    CnH2nO2(n>=2)

  • 20

    công thức chung cacbonhidrat là

    Cn(H2O)m

  • 21

    monosaccarit gồm

    glucozơ fructozơ

  • 22

    đisaccarit gồm

    Saccarozơ mantozơ

  • 23

    polisaccarit gồm

    tinh bột Xenlulozơ

  • 24

    công thức cấu tạo glucozơ

    C6H12O6

  • 25

    oxy hóa Glucozơ bằng dung dịch bạc nitrat Amoniac

    CH2[CHOH]4CHO+AgNo3+NH3+H20-(°)> CH2OH[CHOH]4CooNH4+2Ag¿+2NH4No3 [C6H12O6-->2Ag]

  • 26

    khử Glucozơ bằng hidro (glucozo)

    CH2[CHOH]4CHO+H2-(Ni,°)> CH2OH[CHOH]4CH2OH

  • 27

    phản ứng lên men ( glucozơ)

    C6H12O6-(enzim,30-35°c)> 2C2H5OH+2Co2?

  • 28

    công thức phân tử fructozơ

    C6H12O6

  • 29

    công thức phân tử Saccarozơ

    C12H22O11

  • 30

    phản ứng với Cu(OH)2 (Saccarozơ)

    2C12H22O11+Cu(OH)2->(C12H22O11)2Cu+2H2O

  • 31

    phản ứng thủy phân ( saccarozơ)

    C12H22O11+H2O->(H+,°)<-C6H12O6+C6H12O6

  • 32

    cấu trúc phân tử tinh bột

    (C6H10O5)n

  • 33

    trồng cây xanh tinh bột được tạo thành nhờ quá trình quang hợp

    Co2-(H20,as,chất diệp lục)>C6H12O6-> (C6H10O5)n

  • 34

    phản ứng thủy phân (tinh bột)

    (C6H10O5)n+H20-(H+,°)>nC6H12O6

  • 35

    phản ứng với iot

    tinh bột phản ứng với iot cho hiện tượng màu xanh tím