ログイン

Bài_2: lipit

Bài_2: lipit
11問 • 2年前
  • Tài Nguyễn Dương
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    khái niệm lipit

    lipit là các este phức tạp bao gồm chất béo sáp, steroit và photpholipit

  • 2

    khái niệm chất béo

    chất béo là triestr của glixerol với axit béo gọi chung là trilixerit hay là triaxyl glixerol

  • 3

    công thức chung chất béo (lipit)

    R1cooCH2 | R2cooCH | R3cooCH2

  • 4

    chất béo (lipit) (C17H35Coo)3C3H5 (no) có tên gọi

    tristearin

  • 5

    chất béo (lipit) (C17H33Coo)3C3H5 (ko no) có tên gọi

    triolein

  • 6

    chất béo (lipit) (C15H31Coo)3C3H5 (no) có tên gọi

    tripanmetin

  • 7

    tính chất vật lý lipit

    - ở nhiệt độ thường chất béo ở trạng thái lỏng hoặc rắn chất béo lỏng chứ gốc hiđrocacbon không no chất béo rắn có gốc hiđrocacbon no - nhẹ hơn nước không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ

  • 8

    tính chất hóa học của chất béo (lipit)

    phản ứng thủy phân trong môi trường axit phản ứng xà phòng hóa và phản ứng ở gốc hiđrocacbon

  • 9

    phương trình phản ứng thủy phân của chất béo (lipit)

    (C17H35Coo)3C3H5+3H2O><(H+,°)><- 3(C17H35Coo)3CooH+C3H5(OH)2

  • 10

    phản ứng phòng hóa của chất béo (lipit)

    (C17H35Coo)3C3H5+3NaOH-(°)> 3(C17H35Coo)3CooNa+C3H5(OH)2

  • 11

    phản ứng hiđro của chất béo lỏng

    (C17H33Coo)3C3H5 (lỏng) +3H2-(Ni,175°-190°)> (C17H33Coo)3C3H5(rắn)

  • Bài_1: GDCD

    Bài_1: GDCD

    Tài Nguyễn Dương · 48問 · 2年前

    Bài_1: GDCD

    Bài_1: GDCD

    48問 • 2年前
    Tài Nguyễn Dương

    Bài 1 : Sự hình thành trật tự thế giới mới sau chiến tranh thế giới thứ hai từ năm (1945-1949)

    Bài 1 : Sự hình thành trật tự thế giới mới sau chiến tranh thế giới thứ hai từ năm (1945-1949)

    Tài Nguyễn Dương · 10問 · 2年前

    Bài 1 : Sự hình thành trật tự thế giới mới sau chiến tranh thế giới thứ hai từ năm (1945-1949)

    Bài 1 : Sự hình thành trật tự thế giới mới sau chiến tranh thế giới thứ hai từ năm (1945-1949)

    10問 • 2年前
    Tài Nguyễn Dương

    Bài 2. Liên Xô và các nước Đông Âu (1945-1991). Liên Bang Nga (1991-2000)

    Bài 2. Liên Xô và các nước Đông Âu (1945-1991). Liên Bang Nga (1991-2000)

    Tài Nguyễn Dương · 6問 · 2年前

    Bài 2. Liên Xô và các nước Đông Âu (1945-1991). Liên Bang Nga (1991-2000)

    Bài 2. Liên Xô và các nước Đông Âu (1945-1991). Liên Bang Nga (1991-2000)

    6問 • 2年前
    Tài Nguyễn Dương

    Bài 4. Các nước Đông Nam Á và Ấn Độ

    Bài 4. Các nước Đông Nam Á và Ấn Độ

    Tài Nguyễn Dương · 11問 · 2年前

    Bài 4. Các nước Đông Nam Á và Ấn Độ

    Bài 4. Các nước Đông Nam Á và Ấn Độ

    11問 • 2年前
    Tài Nguyễn Dương

    Sinh học 12 bài 1,2,3

    Sinh học 12 bài 1,2,3

    Tài Nguyễn Dương · 64問 · 2年前

    Sinh học 12 bài 1,2,3

    Sinh học 12 bài 1,2,3

    64問 • 2年前
    Tài Nguyễn Dương

    Bài 5. Các nước Châu Phi và Mỹ Latinh

    Bài 5. Các nước Châu Phi và Mỹ Latinh

    Tài Nguyễn Dương · 6問 · 2年前

    Bài 5. Các nước Châu Phi và Mỹ Latinh

    Bài 5. Các nước Châu Phi và Mỹ Latinh

    6問 • 2年前
    Tài Nguyễn Dương

    Bài 6. Nước Mĩ

    Bài 6. Nước Mĩ

    Tài Nguyễn Dương · 7問 · 2年前

    Bài 6. Nước Mĩ

    Bài 6. Nước Mĩ

    7問 • 2年前
    Tài Nguyễn Dương

    Bài 7.Tây Âu

    Bài 7.Tây Âu

    Tài Nguyễn Dương · 9問 · 2年前

    Bài 7.Tây Âu

    Bài 7.Tây Âu

    9問 • 2年前
    Tài Nguyễn Dương

    Bài 8.Nhật Bản

    Bài 8.Nhật Bản

    Tài Nguyễn Dương · 9問 · 2年前

    Bài 8.Nhật Bản

    Bài 8.Nhật Bản

    9問 • 2年前
    Tài Nguyễn Dương

    Bài 9. Quan hệ quốc tế trong và sau thời kỳ Chiến Tranh Lạnh

    Bài 9. Quan hệ quốc tế trong và sau thời kỳ Chiến Tranh Lạnh

    Tài Nguyễn Dương · 11問 · 2年前

    Bài 9. Quan hệ quốc tế trong và sau thời kỳ Chiến Tranh Lạnh

    Bài 9. Quan hệ quốc tế trong và sau thời kỳ Chiến Tranh Lạnh

    11問 • 2年前
    Tài Nguyễn Dương

    lịch sử 1-13(ko có bài 3 và 11)

    lịch sử 1-13(ko có bài 3 và 11)

    Tài Nguyễn Dương · 120問 · 2年前

    lịch sử 1-13(ko có bài 3 và 11)

    lịch sử 1-13(ko có bài 3 và 11)

    120問 • 2年前
    Tài Nguyễn Dương

    lịch sử 21

    lịch sử 21

    Tài Nguyễn Dương · 63問 · 2年前

    lịch sử 21

    lịch sử 21

    63問 • 2年前
    Tài Nguyễn Dương

    Bài_1: este

    Bài_1: este

    Tài Nguyễn Dương · 15問 · 2年前

    Bài_1: este

    Bài_1: este

    15問 • 2年前
    Tài Nguyễn Dương

    cacbonhidrat

    cacbonhidrat

    Tài Nguyễn Dương · 5問 · 2年前

    cacbonhidrat

    cacbonhidrat

    5問 • 2年前
    Tài Nguyễn Dương

    tổng hợp tên gọi và các phương trình

    tổng hợp tên gọi và các phương trình

    Tài Nguyễn Dương · 35問 · 2年前

    tổng hợp tên gọi và các phương trình

    tổng hợp tên gọi và các phương trình

    35問 • 2年前
    Tài Nguyễn Dương

    bài 22

    bài 22

    Tài Nguyễn Dương · 31問 · 2年前

    bài 22

    bài 22

    31問 • 2年前
    Tài Nguyễn Dương

    21,22

    21,22

    Tài Nguyễn Dương · 140問 · 2年前

    21,22

    21,22

    140問 • 2年前
    Tài Nguyễn Dương

    91 câu oto 3

    91 câu oto 3

    Tài Nguyễn Dương · 29問 · 1年前

    91 câu oto 3

    91 câu oto 3

    29問 • 1年前
    Tài Nguyễn Dương

    問題一覧

  • 1

    khái niệm lipit

    lipit là các este phức tạp bao gồm chất béo sáp, steroit và photpholipit

  • 2

    khái niệm chất béo

    chất béo là triestr của glixerol với axit béo gọi chung là trilixerit hay là triaxyl glixerol

  • 3

    công thức chung chất béo (lipit)

    R1cooCH2 | R2cooCH | R3cooCH2

  • 4

    chất béo (lipit) (C17H35Coo)3C3H5 (no) có tên gọi

    tristearin

  • 5

    chất béo (lipit) (C17H33Coo)3C3H5 (ko no) có tên gọi

    triolein

  • 6

    chất béo (lipit) (C15H31Coo)3C3H5 (no) có tên gọi

    tripanmetin

  • 7

    tính chất vật lý lipit

    - ở nhiệt độ thường chất béo ở trạng thái lỏng hoặc rắn chất béo lỏng chứ gốc hiđrocacbon không no chất béo rắn có gốc hiđrocacbon no - nhẹ hơn nước không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ

  • 8

    tính chất hóa học của chất béo (lipit)

    phản ứng thủy phân trong môi trường axit phản ứng xà phòng hóa và phản ứng ở gốc hiđrocacbon

  • 9

    phương trình phản ứng thủy phân của chất béo (lipit)

    (C17H35Coo)3C3H5+3H2O><(H+,°)><- 3(C17H35Coo)3CooH+C3H5(OH)2

  • 10

    phản ứng phòng hóa của chất béo (lipit)

    (C17H35Coo)3C3H5+3NaOH-(°)> 3(C17H35Coo)3CooNa+C3H5(OH)2

  • 11

    phản ứng hiđro của chất béo lỏng

    (C17H33Coo)3C3H5 (lỏng) +3H2-(Ni,175°-190°)> (C17H33Coo)3C3H5(rắn)