Sinh học 12 bài 1,2,3
問題一覧
1
protein ức chế không gắn vào vùng vận hành
2
UAA,UAG,UGA
3
axit amin metyonyl
4
UAA, UAG, UGA
5
Axit amin Foormyl Metyonyl
6
480
7
Làm tăng năng suất tổng hợp prôtêin cùng loại.
8
Nơi tồng hợp prôtêin ức chế.
9
vùng gen cấu trúc
10
protein ức chế
11
gen điều hòa
12
gen điều hòa
13
trong vùng điều hòa có trình tự nuclêôtit Đặc Biệt giúp ARN polimeraza có thể nhận biết và liên kết khởi động quá trình phiên mã
14
gen điều hòa R tổng hợp protein ức chế
15
gen điều hòa R tổng hợp protein ức chế
16
làm bất hoạt protein ức chế nên protein này không gắn vào vùng o
17
không có lactozo
18
có lactozo
19
chuỗi poliriboxom
20
Khi dịch mã riboxom chuyển dịch theo chiều 5'-->3' trên phân tử mARN
21
A mạch khuôn liên kết với U tự do
22
điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra
23
điều hòa số lượng mARN được tổng hợp
24
điều hòa số lượng protein được tạo ra
25
phiên mã
26
operon là một nhóm gen cấu trúc có chung một trình tự promoter và kết hợp với một gen điều hòa có nhiệm vụ đều hòa phiên mã của nhóm gen cấu trúc nói trên cùng lúc
27
vùng vận hành (o) nhóm gen cấu trúc vùng khởi động (p)
28
vùng O
29
nơi gắn protein ức chế làm ngăn cản sự phiên mã
30
protein ức chế có thể liên kết ngăn cản sự phiên mã
31
vùng P
32
nơi mà ARN polymeraza bám vào khởi đầu phiên mã
33
nơi mà ARN polimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã
34
gen cấu trúc - vùng vận hành - vùng khởi động
35
mã hóa cho một chuỗi pôlipeptit hoặc một phân tử ARN
36
mã bộ 3
37
tất cả sinh vật đều dùng chung một bộ mã di truyền
38
tính đa dạng
39
mỗi loại axit amin có thể do nhiều bộ ba khác nhau quy định
40
mã di truyền có gắn phổ biến (tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền không có ngoại lệ)
41
có 3 bộ ba
42
61
43
3'AGU 5'
44
AUG
45
pha S
46
quá trình tái bản tự sao
47
theo nguyên tắc bổ sung A liên kết với T,G liên kết với X và ngược lại
48
lắp ráp các nu tự do với từng mạch khuôn của ADN
49
3'đến 5'
50
Ligaza
51
Ligaza
52
mỗi ADN gồm một mạch cũ và một mạch mới được tổng hợp
53
mạch mới luôn được tổng hợp theo chiều 5'đến 3'
54
3'đến 5'
55
5'đến 3'
56
5'đến 3' ngược chiều tháo xoắn của ADN
57
3000
58
phiên mã
59
truyền thông tin từ ADN đến protein
60
vận chuyển axit amin đến riboxom
61
tổ hợp với protein tạo nên riboxom
62
3'đến 5'
63
tARN
64
liên kết peptit
Bài_1: GDCD
Bài_1: GDCD
Tài Nguyễn Dương · 48問 · 2年前Bài_1: GDCD
Bài_1: GDCD
48問 • 2年前Bài 1 : Sự hình thành trật tự thế giới mới sau chiến tranh thế giới thứ hai từ năm (1945-1949)
Bài 1 : Sự hình thành trật tự thế giới mới sau chiến tranh thế giới thứ hai từ năm (1945-1949)
Tài Nguyễn Dương · 10問 · 2年前Bài 1 : Sự hình thành trật tự thế giới mới sau chiến tranh thế giới thứ hai từ năm (1945-1949)
Bài 1 : Sự hình thành trật tự thế giới mới sau chiến tranh thế giới thứ hai từ năm (1945-1949)
10問 • 2年前Bài 2. Liên Xô và các nước Đông Âu (1945-1991). Liên Bang Nga (1991-2000)
Bài 2. Liên Xô và các nước Đông Âu (1945-1991). Liên Bang Nga (1991-2000)
Tài Nguyễn Dương · 6問 · 2年前Bài 2. Liên Xô và các nước Đông Âu (1945-1991). Liên Bang Nga (1991-2000)
Bài 2. Liên Xô và các nước Đông Âu (1945-1991). Liên Bang Nga (1991-2000)
6問 • 2年前Bài 4. Các nước Đông Nam Á và Ấn Độ
Bài 4. Các nước Đông Nam Á và Ấn Độ
Tài Nguyễn Dương · 11問 · 2年前Bài 4. Các nước Đông Nam Á và Ấn Độ
Bài 4. Các nước Đông Nam Á và Ấn Độ
11問 • 2年前Bài 5. Các nước Châu Phi và Mỹ Latinh
Bài 5. Các nước Châu Phi và Mỹ Latinh
Tài Nguyễn Dương · 6問 · 2年前Bài 5. Các nước Châu Phi và Mỹ Latinh
Bài 5. Các nước Châu Phi và Mỹ Latinh
6問 • 2年前Bài 6. Nước Mĩ
Bài 6. Nước Mĩ
Tài Nguyễn Dương · 7問 · 2年前Bài 6. Nước Mĩ
Bài 6. Nước Mĩ
7問 • 2年前Bài 7.Tây Âu
Bài 7.Tây Âu
Tài Nguyễn Dương · 9問 · 2年前Bài 7.Tây Âu
Bài 7.Tây Âu
9問 • 2年前Bài 8.Nhật Bản
Bài 8.Nhật Bản
Tài Nguyễn Dương · 9問 · 2年前Bài 8.Nhật Bản
Bài 8.Nhật Bản
9問 • 2年前Bài 9. Quan hệ quốc tế trong và sau thời kỳ Chiến Tranh Lạnh
Bài 9. Quan hệ quốc tế trong và sau thời kỳ Chiến Tranh Lạnh
Tài Nguyễn Dương · 11問 · 2年前Bài 9. Quan hệ quốc tế trong và sau thời kỳ Chiến Tranh Lạnh
Bài 9. Quan hệ quốc tế trong và sau thời kỳ Chiến Tranh Lạnh
11問 • 2年前lịch sử 1-13(ko có bài 3 và 11)
lịch sử 1-13(ko có bài 3 và 11)
Tài Nguyễn Dương · 120問 · 2年前lịch sử 1-13(ko có bài 3 và 11)
lịch sử 1-13(ko có bài 3 và 11)
120問 • 2年前lịch sử 21
lịch sử 21
Tài Nguyễn Dương · 63問 · 2年前lịch sử 21
lịch sử 21
63問 • 2年前Bài_1: este
Bài_1: este
Tài Nguyễn Dương · 15問 · 2年前Bài_1: este
Bài_1: este
15問 • 2年前Bài_2: lipit
Bài_2: lipit
Tài Nguyễn Dương · 11問 · 2年前Bài_2: lipit
Bài_2: lipit
11問 • 2年前cacbonhidrat
cacbonhidrat
Tài Nguyễn Dương · 5問 · 2年前cacbonhidrat
cacbonhidrat
5問 • 2年前tổng hợp tên gọi và các phương trình
tổng hợp tên gọi và các phương trình
Tài Nguyễn Dương · 35問 · 2年前tổng hợp tên gọi và các phương trình
tổng hợp tên gọi và các phương trình
35問 • 2年前bài 22
bài 22
Tài Nguyễn Dương · 31問 · 2年前bài 22
bài 22
31問 • 2年前21,22
21,22
Tài Nguyễn Dương · 140問 · 2年前21,22
21,22
140問 • 2年前91 câu oto 3
91 câu oto 3
Tài Nguyễn Dương · 29問 · 1年前91 câu oto 3
91 câu oto 3
29問 • 1年前問題一覧
1
protein ức chế không gắn vào vùng vận hành
2
UAA,UAG,UGA
3
axit amin metyonyl
4
UAA, UAG, UGA
5
Axit amin Foormyl Metyonyl
6
480
7
Làm tăng năng suất tổng hợp prôtêin cùng loại.
8
Nơi tồng hợp prôtêin ức chế.
9
vùng gen cấu trúc
10
protein ức chế
11
gen điều hòa
12
gen điều hòa
13
trong vùng điều hòa có trình tự nuclêôtit Đặc Biệt giúp ARN polimeraza có thể nhận biết và liên kết khởi động quá trình phiên mã
14
gen điều hòa R tổng hợp protein ức chế
15
gen điều hòa R tổng hợp protein ức chế
16
làm bất hoạt protein ức chế nên protein này không gắn vào vùng o
17
không có lactozo
18
có lactozo
19
chuỗi poliriboxom
20
Khi dịch mã riboxom chuyển dịch theo chiều 5'-->3' trên phân tử mARN
21
A mạch khuôn liên kết với U tự do
22
điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra
23
điều hòa số lượng mARN được tổng hợp
24
điều hòa số lượng protein được tạo ra
25
phiên mã
26
operon là một nhóm gen cấu trúc có chung một trình tự promoter và kết hợp với một gen điều hòa có nhiệm vụ đều hòa phiên mã của nhóm gen cấu trúc nói trên cùng lúc
27
vùng vận hành (o) nhóm gen cấu trúc vùng khởi động (p)
28
vùng O
29
nơi gắn protein ức chế làm ngăn cản sự phiên mã
30
protein ức chế có thể liên kết ngăn cản sự phiên mã
31
vùng P
32
nơi mà ARN polymeraza bám vào khởi đầu phiên mã
33
nơi mà ARN polimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã
34
gen cấu trúc - vùng vận hành - vùng khởi động
35
mã hóa cho một chuỗi pôlipeptit hoặc một phân tử ARN
36
mã bộ 3
37
tất cả sinh vật đều dùng chung một bộ mã di truyền
38
tính đa dạng
39
mỗi loại axit amin có thể do nhiều bộ ba khác nhau quy định
40
mã di truyền có gắn phổ biến (tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền không có ngoại lệ)
41
có 3 bộ ba
42
61
43
3'AGU 5'
44
AUG
45
pha S
46
quá trình tái bản tự sao
47
theo nguyên tắc bổ sung A liên kết với T,G liên kết với X và ngược lại
48
lắp ráp các nu tự do với từng mạch khuôn của ADN
49
3'đến 5'
50
Ligaza
51
Ligaza
52
mỗi ADN gồm một mạch cũ và một mạch mới được tổng hợp
53
mạch mới luôn được tổng hợp theo chiều 5'đến 3'
54
3'đến 5'
55
5'đến 3'
56
5'đến 3' ngược chiều tháo xoắn của ADN
57
3000
58
phiên mã
59
truyền thông tin từ ADN đến protein
60
vận chuyển axit amin đến riboxom
61
tổ hợp với protein tạo nên riboxom
62
3'đến 5'
63
tARN
64
liên kết peptit